Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 24
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/27
- exogeniticngoại sinh
- exogenoussinh ngoài, ngoại sinh
- exogenous variablebiến ngoại sinh
- exogenouslyXem exogenous
- exogenuos expectationsNhững dư tính ngoại sinh
- exomorphicbiến chất tiếp ngoài
- exonvùng ngoài gien
- exoneratemiễn cho, giải oan cho, giải tội cho
- exonerationsự miễn, sự giải tội
- exonerativeđể miễn, để giải tội
- exoneratorngười miễn tội, người giải tội
- exonicXem exon
- exonymđịa danh ngoại lai, ngoại danh
- exoparasitevật ký sinh ngoài
- exopathicNguyên nhân bệnh ở ngoài
- exophthalmiamắt lồi
- exophthalmiclồi mắt
- exophthalmic goitrebệnh bazơddô
- exophthalmoscũng exophthalmus, lồi mắt
- exophthalmusmắt lồi
- exophylaxisSự phòng bệnh nhờ da
- exoplanetngoại hành tinh, hành tinh ngoài hệ mặt trời
- exoplasmngoại chất
- exopoditenhánh chân ngoài
- exorabilityXem exorable chỉ tính chất
- exorableCó thể làm xiêu lòng được, có thể làm động lòng thương được
- exorbitancemức quá cao
- exorbitancymức quá cao
- exorbitantcắt cổ, đòi hỏi quá đáng
- exorbitantlythái quá
- exorciseyểm trừ, xua đuổi
- exorciserXem exorcise
- exorcismlời phù phép, câu thần chú
- exorcistthầy phù thuỷ, người đuổi tà ma
- exorcizexua đuổi
- exordiađoạn mào đầu
- exordialđể làm mào đầu
- exordiumđoạn mào đầu
- exorporebào tử ngoài, ngoại bào tử
- exoskeletalXem exoskeleton
- exoskeletonbộ xương ngoài
- exosmosissự thấm lọc ra
- exosmoticXem exosmosis
- exospheretầng ngoài
- exosphericThuộc quyển ngoài
- exosporebào tử ngoài, ngoại bào tử
- exosporousThuộc bào tử
- exostomelỗ vách ngoài noãn
- exostosislồi ương, lúp, bướu
- exostracizetrục xuất khỏi nước
- exotericcông khai, thông thường, phổ biến
- exotericalthuyết công khai
- exotericallyXem exoteric
- exotericscác thuyết công khai
- exothecabao ngoài, áo ngoài
- exotheciumVách ngoài của bao phấn
- exothermaltoả nhiệt
- exothermictoả nhiệt
- exothermicallyXem exothermic
- exoticngoại lai, kỳ lạ, kỳ cục
- exoticavật quí hiếm, lạ
- exoticallyXem exotic
- exoticnessXem exotic
- exotoxinngoại độc tố
- exotropichướng ra ngoài, hướng ra khỏi trục
- exotropismtính hướng ra ngoài, tính hướng ly tâm
- expandmở rộng, trải ra, nở ra
- expandabilitytính mở rộng, tính triển khai
- expandableXem expand
- expandedkhuếch đại
- expanded boardbảng mở rộng
- expanded memorybộ nhớ mở rộng
- expanderbộ giãn
- expandorBộ giãn = expander
- expansedải, dải rộng, sự mở rộng
- expansibilitytính giãn được, độ giãn
- expansiblecó thể mở rộng, có thể bành trướng, giãn được
- expansilecó thể mở rộng, có thể bành trướng, mở rộng
- expansionsự mở rộng, sự bành trướng, sự giãn
- expansion pathđường bành trướng, đường mở rộng
- expansion slotổ cắm mở rộng
- expansionary phasegiai đoạn bành trướng, giai đoạn tăng trưởng
- expansionismchủ nghĩa bành trướng
- expansionistNgười theo chủ nghĩa bành trướng
- expansivecó thể mở rộng, có thể bành trướng, rộng rãi
- expansivelycởi mở, chan hoà
- expansivenesstính rộng rãi, tính bao quát
- expansivitytính rộng rãi, tính bao quát
- expasionary fiscal policyChính sách thu chi ngân sách mở rộng
- expatiatebàn nhiều, đi lung tung, đi dông dài
- expatiationsự bàn nhiều, bài nói dài dòng, sự đi lung tung
- expatiatorysự bàn nhiều, bàn dông dài
- expatriatebị đày biệt xứ, đày biệt xứ
- expatriationsự đày biệt xứ
- expectmong chờ, chờ đợi, nghĩ rằng
- expectableXem expect
- expectablyXem expect
- expectancetình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng
- expectancytình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng
- expectanttheo dõi, người mong đợi, người chờ đợi
- expectant heir(Pháp lý) Người có triển vọng được hưởng gia tài
- expectant motherNgười đàn bà có mang
- expectantlymong đợi, hy vọng
- expectationsự mong chờ, sự chờ đợi, sự tính trước
- expectation of lifeThời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê)
- expectationalXem expectation
- expectationskỳ vọng, dự tính
- expectations lagđộ trễ kỳ vọng, độ trễ dự tính
- expectativecó thể đòi lại, điều mong đợi
- expectedĐược chờ đợi hy vọng
- expected inflationlạm phát dự tính
- expected net returnsMức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính
- expected utility theoryLý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính
- expected valuegiá trị kỳ vọng, giá trị dự tính
- expectedlyXem expect
- expectednessXem expect
- expectorantlàm long đờm, thuốc long đờm
- expectoratekhạc, nhổ, khạc đờm
- expectorationsự khạc, sự nhổ, đờm
- expediencetính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn
- expediencytính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn
- expedientcó lợi, thiết thực, cách
- expedientialcó lợi, thiết thực, cách
- expedientiallyXem expediential
- expedientlygiảo hoạt, xảo quyệt
- expeditexúc tiến, thanh toán, giải quyết
- expediterXem expedite
- expeditioncuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm
- expeditionaryviễn chinh, cuộc thám hiểm, cuộc hành trình
- expeditionistNgười tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm
- expeditiouschóng vánh, mau lẹ
- expeditiouslymau lẹ, nhanh nhẹn
- expeditiousnesstính chóng vánh, tính mau lẹ
- expeditorXem expedite
- expeltrục xuất, đuổi
- expellableđáng trục xuất, đáng đuổi ra
- expelleengười bị trục xuất, người bị đuổi ra
- expellentđể tống ra, để bật ra
- expellerXem expel
- expendtiêu, tiêu dùng, dùng hết
- expendabilityXem expendable chỉ khả năng
- expendablecó thể tiêu được
- expendituresự tiêu dùng, món tiền tiêu đi, phí tổn
- expenditure approachPhương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP)
- expenditure-switching policiesCác chính sách chuyển đổi chi tiêu
- expenditure taxthuế chi tiêu
- expenditure-variation controlsKiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu
- expensesự tiêu, phí tổn, phụ phí
- expense preferenceưu tiên chi tiêu
- expensiveđắt tiền, xa hoa, đắt
- expensivelyđắt tiền, đắt giá
- expensivenessgiá đắt, sự đắt đỏ
- experiencekinh nghiệm, điều đã trải qua, trải nghiệm
- experiencedcó kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm
- experiencerXem experience
- experientialdựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm
- experientialismchủ nghĩa kinh nghiệm
- experientialistNgười theo chủ nghĩa kinh nghiệm
- experientiallyXem experiential
- experimentthí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm
- experimentaldựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm
- experimentalisethí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm
- experimentalismchủ nghĩa thực nghiệm
- experimentalistNhà triết học thực nghiệm, người theo chủ nghĩa thực nghiệm
- experimentalizethí nghiệm, thử, cuộc thí nghiệm
- experimentallyqua thí nghiệm, bằng thí nghiệm, để thí nghiệm
- experimentationsự thí nghiệm, sự thử
- experimenterngười thí nghiệm, người thử
- expertchuyên môn, thành thạo, về mặt chuyên môn
- expert systemHệ thống chuyên gia [máy điện toán]
- expertisesự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn
- expertizeXem giám định
- expertlythông thạo, thành thạo
- expertnesssự thành thạo, sự tinh thông, tài chuyên môn
- expiablecó thể chuộc được, có thể đền được
- expiatechuộc, đền
- expiationsự chuộc, sự đền
- expiatorngười chuộc, người đền
- expiatoryđể chuộc, để đền
- expirableCó thể chấm dứt được, có thể kết thúc được
- expirationsự thở ra, sự thở hắt ra, sự tắt thở
- expiratoryđể thở ra
- expirethở ra, thở hắt ra, tắt thở
- expiringthở ra, lâm chung, hấp hối
- expirysự mãn hạn, sự kết thúc
- expiry datehạn sử dụng
- expiscatequan sát tìm ra
- explaingiảng, giảng giải, giải thích
- explain awaythanh minh
- explainablecó thể giảng, có thể giảng giải, có thể giải thích
- explainerngười giảng, người giảng giải, người giải thích
- explanatetrải phẳng
- explanationsự giảng, sự giảng giải, sự giải thích
- explanatorilyXem explanatory
- explanatoryđể giảng, để giảng giải, để giải thích
- explanatory variablebiến giải thích
- explantcấy mô sang
- explantationsự cấy mô sang
- explementphần bù, e
- explementarybù