Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 23
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/27
- excretionsự bài tiết, sự thải ra, chất bài tiết
- excretiveđể bài tiết, để thải ra
- excretoryNhư excretive
- excruciatelàm đau đớn, hành hạ, dằn vặt
- excruciatinghết sức đau khổ, khắt khe, rất tỉ mỉ
- excruciationsự hành hạ, sự đau đớn, sự dằn vặt
- excrutiatinglàm đau đớn, hành hạ, dằn vặt
- exculpableXem exculpate
- exculpategiải tội, bào chữa, tuyên bố vô tội
- exculpationsự giải tội, sự bào chữa
- exculpatoryđể giải tội, để bào chữa
- excurrentchảy ra, động mạch
- excursablecó thể tha lỗi
- excursablenesstính tha lỗi được, tính tha thứ được
- excursatoryđể xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa
- excurseđi chơi
- excursioncuộc đi chơi, cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra
- excursion-ratestham quan
- excursionalCó tính chất một cuộc đi chơi; có tính chất một cuộc đi chơi tập thể; có tính chất một cuộc đi tham quan
- excursionistngười đi chơi, người đi tham quan
- excursivelan man, tản mạn
- excursivelyXem excursive
- excursivenesstính lan man, tính tản mạn
- excursusbài bàn thêm, bài phát triển
- excurvatelồi
- excurvationsự uốn, khúc cong
- excurvedcong
- excusablecó thể tha lỗi
- excusablenesstính tha lỗi được, tính tha thứ được
- excusablyđáng tha thứ
- excusatoryđể xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa
- excuselời xin lỗi, lời bào chữa, tha lỗi
- excuse mexin lỗi, xin lỗi cho hỏi
- exeatGiấy phép cho ra ngoài một lúc (ở trường học)
- execrablebỉ ổi, rất đáng ghét
- execrablenessXem execrable
- execrablybỉ ổi, đáng tởm
- execrateghét cay ghét đắng, ghét độc địa, chửi rủa
- execrationsự ghét độc địa, lời chửi rủa
- execrativeTỏ ra ghét cay ghét đắng ((cũng) execratory)
- execratorXem execrate
- execratoryđể chửi rủa, để nguyền rủa
- executableCó thể thực hiện được, có thể thi hành được
- executable filetập tin khả thi
- executable programchương trình khả thi
- executable statementcâu lệnh khả thi
- executantngười biểu diễn
- execute
- execute cyclechu kỳ thi hành
- execute-only programChương trình chỉ thi hành
- execute statementcâu lệnh thi hành
- executerXem execute
- executionsự thực hiện, sự thi hành, sự thể hiện
- execution cyclechu kỳ thi hành
- execution timethời gian thi hành
- executionerđao phủ, người hành hình
- executivesự thực hiện, sự thi hành, hành pháp
- executive agreement(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bản hiệp định ký kết giữa tổng thống (Mỹ) với chính phủ một nước khác không cần thông qua thượng nghị viện
- executorngười thực hiện, người thi hành
- executorialsự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành
- executorshipChức thi hành di chúc; quyền thi hành di chúc
- executorysự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành
- executressXem executress
- executricesNgười thi hành di chúc (nữ)
- executrixNgười thi hành di chúc (nữ)
- exedraphòng toạ đàm
- exegesissự luận bình, sự giải thích
- exegetenhà chú giải
- exegeticCó tính chất luận bình, có tính chất giải thích
- exegeticalCó tính chất luận bình, có tính chất giải thích
- exegeticallyXem exegetic
- exegeticschú giải học, huấn hỗ học
- exegetistngười luận bình, người giải thích
- exemplargương mẫu, mẫu mực, mẫu
- exemplarilyXem exemplary
- exemplarinesstính chất gương mẫu, tính chất mẫu mực
- exemplarityXem exemplary
- exemplarygương mẫu, mẫu mực, để làm gương
- exemplifiableXem exemplify
- exemplificationthí dụ minh hoạ, sự sao, bản sao
- exemplifierXem exemplify
- exemplifylàm thí dụ cho, sao
- exemptđược miễn, người được miễn, miễn cho ai
- exempt goodsHàng hoá được miễn thuế giá trị gia tăng
- exemptibleXem exempt
- exemptionsự miễn, sự miễn trừ
- exenteratekhoét cầu mắt
- exenterationsự khoét cầu mắt
- exequaturBằng công nhận lãnh sự
- exequialThuộc tang lễ
- exequieslễ tang
- exequytang lễ
- exercisablecó thể dùng được
- exercisesự thi hành, sự thực hiện, thể dục
- exercise-bookvở bài tập, vở
- exercitationsự sử dụng, sự thực hành
- exergonicthải nhiệt, thải năng lượng
- exerguemặt trái huy chương
- exergurephần dưới mặt trái
- exertdùng, sử dụng
- exertionsự dùng, sự sử dụng, sự cố gắng
- exescác món tiêu pha, tiền phí tổn
- Exetervương quốc anh
- exeuntvào
- exfoliatetróc vỏ, tróc
- exfoliationsự tróc mảng, sự róc xương, mảng tróc
- exfoliativeXem exfoliate
- exfoliatorXem exfoliate
- exhalationsự bốc lên, sự toả ra, hơi thở
- exhalebốc lên, toả ra, trút
- exhaustsự rút khí, sự thoát khí, hút
- exhaust-drivenchạy bằng khí xả
- exhaust-pipeống thải, ống xả, ống pô
- exhaustedkiệt sức, mệt lử
- exhaustedlyXem exhaust
- exhausterquạt hút gió, máy hút gió
- exhaustibilityTính có thể làm kiệt được, tính có thể làm cạn được; tính có thể dốc hết được, tính có thể kiệt quệ, tính có thể dùng hết được
- exhaustiblecó thể làm cạn, có thể dốc hết
- exhaustinglàm kiệt sức, làm mệt lử
- exhaustinglyXem exhaust
- exhaustionsự hút, sự hút hết, sự làm kiệt
- exhaustivehết mọi khía cạnh, hết mọi mặt
- exhaustive searchsự tìm tường tận
- exhaustive votingCách bỏ phiếu thấu đáo
- exhaustivelythấu đáo, tường tận
- exhaustivenesstính chất thấu đáo, tính chất toàn diện
- exhaustivityXem exhaustive
- exhaustlessvô tận, không bao giờ hết
- exhibitvật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày
- exhibiterXem exhibit
- exhibitionsự phô bày, sự trưng bày, triển lãm
- exhibitionerHọc sinh (đại học) được học bổng
- exhibitionismthói thích phô trương, chứng phô bày
- exhibitionistngười thích phô trương
- exhibitionisticXem exhibitionism
- exhibitiveđể trưng bày, để phô bày, chứng tỏ
- exhibitivelyXem exhibitive
- exhibitorngười phô trương, người phô bày, chủ rạp chiếu bóng
- exhibitoryphô trương, phô bày, để phô trương
- exhilarantlàm vui vẻ, làm hồ hởi, điều làm vui vẻ
- exhilaratelàm vui vẻ, làm hồ hởi
- exhilaratinglàm vui vẻ, làm hồ hởi, điều làm vui vẻ
- exhilaratinglyXem exhilarating
- exhilarationniềm vui vẻ, niềm hồ hởi
- exhilarativelàm vui vẻ, làm hồ hởi, điều làm vui vẻ
- exhilaratorXem exhilarate
- exhorthô hào, cổ vũ, chủ trương
- exhortationsự hô hào, sự cổ vũ, lời hô hào
- exhortativeđể hô hào, để cổ vũ
- exhortatoryđể hô hào, để cổ vũ
- exhorterXem exhort
- exhumationsự đào lên
- exhumeđào lên
- exhumerXem exhume
- exigencenhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp
- exigencynhu cầu cấp bách, sự khẩn cấp, tình trạng khẩn cấp
- exigentcấp bách, khẩn cấp, hay đòi hỏi
- exigentlyvòi vĩnh, kèo nèo
- exigiblecó thể đỏi được
- exiguitytính chất hẹp, tính eo hẹp
- exiguouschật hẹp
- exiguouslyXem exiguous
- exiguousnesstính chất hẹp, tính eo hẹp
- exilesự đày ải, cảnh tha hương, đày ải
- exilicXem exile
- exilitytính mỏng manh, tính tế nhị
- exinemàng ngoài
- existtồn tại, sống, hiện có
- existencesự tồn tại, sự sống, sự hiện có
- existenttồn tại, hiện có, hiện nay
- existentialsự tồn tại, sự sống
- existentialismchủ nghĩa hiện sinh, thuyết hiện sinh
- existentialistNgười theo thuyết sinh tồn
- existentiallyXem existential
- existinghiện tại, hiện tồn
- exitsự đi vào, sự ra, sự đi ra
- exit-voice modelMô hình nói rút lui
- exitabilityTính dễ bị kích thích, tính dễ bị kích động
- exitabledễ bị kích thích, dễ bị kích động
- exobiologicalThuộc sinh học ngoài trái đất
- exobiologistNhà sinh học ngoài trái đất
- exobiologySinh học ngoài trái đất
- exocardiacngoài tim
- exocardialngoài tim
- exocarpvỏ quả ngoài
- exocrinengoại tiết
- exodeđoạn kết
- exodermngoại bì
- exodermislớp ngoại bì, lớp biểu bì
- exodicly tâm, ra khỏi nước
- exodontiangành nhổ răng
- exodussự rời đi, sách xuất hành
- exoenzymeenzim ngoại bào
- exoergicphát ra năng lượng
- exogametengoại giao tử
- exogamicXem exogamy
- exogamousngoại hôn
- exogamychế độ ngoại hôn
- exogeneityyếu tố ngoại sinh
- exogeneity of money supplySự ngoại sinh của cung tiền tê