Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 15
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/26
- ingenuecô gái ngây thơ
- ingenuitytài khéo léo
- ingenuouschân thật, ngây thơ
- ingenuouslyngây thơ, chân thật
- ingenuousnesstính chân thật, tính ngây thơ
- ingestăn vào bụng
- ingestaCác chất ăn vào bụng
- ingestibleCó thể ăn vào bụng
- ingestionsự ăn vào bụng
- ingestiveđể ăn vào bụng
- inglelửa lò sưởi, lò sưởi
- ingle-nookgóc lò sưởi
- ingloriouskhông vinh quang, nhục nhã, không có tên tuổi
- ingloriouslynhục nhã, đáng khinh
- ingloriousnesstính chất nhục nhã
- ingoingsự đi vào, đi vào
- ingotthỏi
- ingrainnhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế
- ingrainedăn sâu, thâm căn cố đế
- ingratevô ơn bạc nghĩa
- ingratiateLàm cho mình được mến
- ingratiatingđể lấy lòng
- ingratiatinglyduyên dáng, dễ thương
- ingratiationsự làm cho mến
- ingratiatoryDễ làm cho người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình
- ingratitudesự bội ơn
- ingravescenceTính chất càng ngày càng nặng thêm (bệnh)
- ingravescentCàng ngày càng nặng thêm (bệnh)
- ingredientphần hợp thành, thành phần
- ingresssự đi vào, sự vào, quyền vào
- ingressionsự đi vào
- ingressivevào, mở đầu, khởi đầu
- ingroupNhóm người cùng chung quyền lợi
- ingrowingmọc vào trong
- ingrownđã mọc vào trong
- ingrownnessTình trạng hướng vào trong
- ingrowthsự mọc vào trong
- inguinalbẹn
- ingurgitatenuốt lấy nuốt để, hốc, hút xuống đáy
- ingurgitationsự hốc, sự nốc, sự hút xuống đáy
- ingénuecô gái ngây thơ
- inhabitở
- inhabitabilityTính có thể ở được, tính có thể cư trú được
- inhabitablecó thể ở, có thể cư trú
- inhabitancesự ở, sự cư trú
- inhabitancysự ở, sự cư trú
- inhabitantngười ở, người cư trú, cư dân
- inhabitationsự ở, sự cư trú, nơi ở
- inhabitedcó người ở
- inhabiterXem inhabit
- inhalantdùng để xông, xông, cái để xông
- inhalationsự hít vào, sự xông
- inhalatormáy xông
- inhalehít vào, nuốt, hít
- inhalermáy hô hấp, cái để xông, người hít vào
- inharmonickhông hài hoà, không hoà âm
- inharmoniouskhông hài hoà, không cân đối, không du dương
- inharmoniouslykhông hài hoà, không cân đối
- inharmoniousnesssự không hài hoà, sự không cân đối, tính không du dương
- inherevốn có ở, vốn thuộc về, vốn gắn liền với
- inherencesự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về
- inherentvốn có, cố hữu, vốn thuộc về
- inherentlyvốn đã
- inherithưởng, thừa hưởng, là người thừa kế
- inheritabilityTính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế
- inheritablecó thể thừa hưởng, có thể thừa kế
- inheritancesự thừa kế, gia tài, di sản
- inheritance taxthuế thừa kế
- inheritorngười thừa kế
- inheritressNgười đàn bà thừa kế ((cũng) inheritrix)
- inheritricesNgười đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress)
- inheritrixNgười đàn bà thừa kế ((cũng) inheritress)
- inhesionsự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về
- inhibitngăn chặn, hạn chế, ngăn cấm
- inhibitablecó thể cấm được
- inhibitedgượng gạo, rụt rè
- inhibitedlygượng gạo, rụt rè
- inhibiterngười ngăn chặn, người hạn chế, người ngăn cấm
- inhibitionsự ngăn chặn, sự hạn chế, sự ức chế
- inhibitiveđể ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm
- inhibitorchất ức chế
- inhibitoryđể ngăn chặn, để hạn chế, để ngăn cấm
- inhomogeneitytính không đồng nhất, tính không đồng đều
- inhomogeneouskhông đồng nhất, không đồng đều
- inhospitablekhông mến khách, không ở được, không trú ngụ được
- inhospitablenesstính không mến khách, tính không ở được
- inhospitablythiếu ân cần, thiếu niềm nở
- inhospitalitytính không mến khách, tính không ở được
- inhumankhông nhân đạo, tàn bạo
- inhumaneđộc ác
- inhumanelyXem inhumane
- inhumanetionsự chôn cất, sự mai táng
- inhumanitytính không nhân đạo, tính tàn bạo, điều không nhân đạo
- inhumanlykhông nhân đạo, tàn bạo
- inhumannessXem inhuman
- inhumantionsự chôn, sự chôn cất
- inhumationsự chôn, sự chôn cất
- inhumechôn, chôn cất
- inhumerXem inhume
- inimicalthù địch, không thân thiện, độc hại
- inimicalitytính chất thù địch, tính chất độc hại
- inimicallykhông thân thiện, thù địch
- inimitabilityTính không thể bắt chước được
- inimitableKhông thể bắt chước được
- inimitablenessTính không thể bắt chước được
- inimitablykhông thể nhại được
- iniquitoustrái với đạo lý, tội lỗi, hết sức bất công
- iniquitouslytrái với đạo lý, bất hợp lý
- iniquitousnesstính chất tội lỗi
- iniquityđiều tội lỗi
- initalchữ đầu chương mục
- initialban đầu, đầu, ở đầu
- initial claims seriesNhóm người yêu cầu đầu tiên
- initial public offeringCuộc phát hành cổ phiếu lần đầu
- initialeký tên
- initialerngười ký tắt, người viết tên tắt
- initialismMột từ được tạo ra từ các chữ cái đầu của một cụm từ, được phát âm bằng cách đọc từng chữ cái riêng lẻ
- initializationkhởi tạo
- initializekhởi chạy, chuẩn bị làm việc, khởi tạo
- initiallerngười ký tắt, người viết tên tắt
- initiallyvào lúc đầu, ban đầu
- initialnessXem initial
- initiateđã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được thụ giáo
- initiationsự bắt đầu, sự khởi đầu, sự vỡ lòng
- initiativebắt đầu, khởi đầu, bước đầu
- initiativelyXem initiative
- initiatorngười bắt đầu, người khởi đầu, người vỡ lòng
- initiatorymở đầu, bắt đầu, để vỡ lòng
- initiatressngười bắt đầu, người khởi đầu, người vỡ lòng
- initiatricesInitiatress
- initiatrixInitiatress
- initioInit) ab initio ở đầu (đoạn trong sách...)
- injecttiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện
- injectablecó thể tiêm vào
- injectantChất tiêm vào một cái gì
- injectionsự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm
- injectionssự bơm tiền
- injectivenôi xạ
- injectorngười tiêm, cái để tiêm
- injector penbút tiêm
- injudiciousthiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ
- injudiciouslythiếu thận trọng, thiếu cân nhắc
- injudiciousnesstính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ
- injunngười da đỏ
- injunctra lệnh
- injunctionlệnh huấn thị, lệnh của toà
- injunctivecó tính chất lệnh
- injurelàm tổn thương, làm hại, xúc phạm
- injuredbị tổn thương, bị làm hại, bị xúc phạm
- injurerngười làm tổn thương, người làm hại, người xúc phạm
- injuriouscó hại, làm hại, thoá mạ
- injuriouslyXem injurious
- injuriousnesstính chất có hại, khả năng làm hại, tính chất thoá mạ
- injurysự làm hại, sự làm tổn hại, điều hại
- injusticesự bất công, việc bất công, bất công
- inkmực, nước mực, đánh dấu mực
- ink-bagtúi mực
- ink-bottlelọ mực, chai mực
- ink-hornsừng đựng mực
- ink-padhộp mực dấu
- ink-potlọ mực
- ink-welllọ mực
- ink-woodcây gỗ mực
- inkberrycây thương lục mỹ
- inkblot testMột bài kiểm tra tâm lý, trong đó một người được chỉ ra những vết mực và hỏi họ trông như thế nào, như một cách để tìm hiểu về tính cách hoặc cảm xúc của người đó
- inkbrushbút lông
- inkedsay, say khước
- inkermáy điện báo, người bôi mực, cái bôi mực
- inkfishcon mực
- inkinessmàu đen như mực
- inklesskhông có mực
- inklingý niệm mơ hồ
- inkslingerthợ viết, người viết văn thuê
- inkstandCái giá để bút mực
- inkstickmực thỏi
- inkstonenghiên, nghiên mực
- inkwelllọ mực, bình mực
- inkyđen như mực, vấy mực, bị bôi đầy mực
- inlaidkhám, dát, lắp vào
- inlandvùng nội địa, ở trong nước, ở sâu trong nước
- inland billhối phiếu nội địa
- inlanderdân vùng nội địa
- inlawKhôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật)
- inlaykhảm, dát, lắp vào
- inlayerXem inlay
- inletvịnh nhỏ, lạch, vật khảm
- inlierlớp đá trồi lên
- inlyở trong, trọng tâm can, trong thâm tâm
- inlyingnằm ở trong
- inmatetù nhân, người ở cùng
- inmostở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm
- innquán trọ, khách sạn nhỏ, nhà nội trú
- innageSố hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu)
- innardsbộ lòng
- innatebẩm sinh
- innatelybẩm sinh, sinh ra đã
- innatenesstính bẩm sinh
- innavigableThuyền bè không đi lại được
- innerở trong nước, nội bộ, thân nhất
- inner-cityXem inner city