Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 7
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/26
- fertilizelàm cho tốt, làm cho màu mỡ, thụ tinh
- fertilizerphân bón, cái làm thụ tinh, người làm thụ thai
- fertilizinKeo dính kết tinh trùng
- ferulacái thước bản, cây a ngu
- feruleđánh bằng thước bản
- fervencysự nồng nhiệt, sự nhiệt thành
- ferventnóng, nóng bỏng, nồng nhiệt
- ferventlynồng nhiệt, nhiệt thành
- fervescentphát nhiệt
- fervidnóng, nóng bỏng, nồng nhiệt
- fervidlynồng nhiệt, tha thiết
- fervidnessXem fervid chỉ sự
- fervidortháng nóng bỏng
- fervor(như) fervour
- fervoursự nóng gắt, sự nóng bỏng, sự nhiệt tình
- fescenninethô bỉ, bỉ ổi
- fescuethước trỏ, cỏ đuôi trâu
- fessebăng ngang giữa
- festalThuộc ngày lễ, thuộc ngày hội
- festernhọt mưng mủ, làm mưng mủ, làm thối
- festinatevội vã
- festinationsự vội vã
- festivalngày hội, đại hội liên hoan, thường kỳ
- festivethích tiệc tùng, đình đám
- festivitysự vui mừng, sự hân hoan, ngày hội
- festoontràng hoa, tràng hoa lá, đường dây hoa
- festoonerySự trang trí bằng tràng hoa
- festschriftTập sách nhiều tác giả viết để chúc mừng, kỷ niệm một học giả
- fet somebody out of one's headquên ai đi
- fetalthai, bào thai
- fetationsự hình thành thai
- fetchhồn ma, vong hồn, mánh khoé
- fetch and carrylàm chân đầu sai, làm chân điếu đóm
- fetch awaythoát khỏi, thoát ra
- fetch down(Như) To bring down ((xem) bring)
- fetch outcho thấy rõ, bóc trần
- fetch protection bitBit bảo vệ chống rút ra
- fetch upnôn, mửa, dừng lại
- fetchermồi chài, bả
- fetchingquyến rũ, làm mê hoặc
- fetchinglyquyến rũ, hấp dẫn
- fete
- fetial(La-mã) fetial law luật tuyên chiến và ký kết hoà ước
- fetichđoàn sứ truyền lệnh
- feticheđoàn sứ truyền lệnh
- fetichismđạo thờ vật, bái vật giáo
- fetichistNgười theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
- fetichisticsự thờ vật
- feticidecũng foeticide, thuốc phá thai
- fetidhôi thối, hôi hám
- fetidnessmùi hôi thối
- fetishvật thần, vật thờ, điều mê tín
- fetishismđạo thờ vật, bái vật giáo
- fetishistNgười theo đạo thờ vật, người sùng bái vật thần
- fetishisticsự thờ vật
- fetishmanngười bái vật giáo
- fetlockkhuỷ trên móng
- fetormùi hôi thối
- fettercái cùm, gông cùm, xiềng xích
- fetterlesskhông có cùm, không bị trói buộc, không bị kiềm chế
- fetterlockxích
- fettleđiều kiện, tình hình
- fettlingsự tẩy ria xồm
- fetusthai, bào thai
- fetwanghị quyết, nghị định
- feuđất thuê vĩnh viễn
- feuarNgười thuê đất vĩnh viễn
- feudthái ấp, đất phong, mối hận thù
- feudalmang mối hận thù, mang mối cừu hận, phong kiến
- feudal tenurethái ấp
- feudalisephong kiến hoá
- feudalismchế độ phong kiến
- feudalistngười phong kiến
- feudalisticphong kiến
- feudalitychế độ phong kiến, thái ấp, đất phong
- feudalizationsự phong kiến hoá
- feudalizephong kiến hoá
- feudarychúa đất phong, chư hầu phong kiến
- feudatorychư hầu phong kiến
- feudistNgười am hiểu chế độ phong kiến
- feuilletdạ lá sách
- feuilletonmục tiểu phẩm
- feuilletonistictiểu phẩm, tiểu thuyết trường thiên
- fevercơn sốt, bệnh sốt, làm phát sốt
- feveredsốt, lên cơn sốt, xúc động
- feverishcó triệu chứng sốt, hơi sốt, gây sốt
- feverishlylính quýnh, luống cuống
- feverishnesstình trạng sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết
- feverouscó dịch sốt, gây sốt
- fewít vài, một vài, một ít
- fewnesstình trạng ít, sự ít
- feysắp chết, loạn óc, loạn thần kinh
- feynessXem fey chỉ tình trạng
- Feynman diagramsơ đồ feynman
- fezmũ đầu đuôi seo
- FFSRCửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
- fiacrexe ngựa bốn bánh
- fiancéchồng chưa cưới, vị hôn phu
- fiancéevợ chưa cưới, vị hôn thê
- fiarQuyền thuê đất vĩnh viễn
- fiaschinoĐồ gốm hình kỳ dị
- fiascosự thất bại
- fiatsắc lệnh, lệnh, sự đồng ý
- fiat moneytiền theo luật định
- fibđiều nói dối nhỏ, chuyện bịa, cú đấm
- fibberngười nói dối, người bịa chuyện
- fibersợi, thớ, sợi phíp
- fiber-optic cablecáp sợi quang
- fiber-optic transmissionsự truyền sợi quang
- fiber opticsquang học sợi
- fiberboardtấm xơ ép
- fiberglasssợi thuỷ tinh
- fiberingcấu trúc dạng sợi
- fiberizingsự kéo sợi, bện sợi
- fiberlesskhông có sợi, không có thớ
- fiberpressmáy ép sợi xơ
- fibragesự bện sợi
- fibrationcấu trúc sợi, thớ
- fibresợi, thớ, sợi phíp
- fibreboardtấm xơ ép
- fibredcó sợi, có thớ
- fibreglasstàu thuyền, sợi thuỷ tinh
- fibrelesskhông có sợi, không có thớ
- fibriformhình sợi
- fibrilsợi nhỏ, thớ nhỏ, rễ tóc
- fibrillarhình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ, hình rễ tóc
- fibrillaryhình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ, hình rễ tóc
- fibrillatecó sợi nhỏ, có thớ nhỏ, có rễ tóc
- fibrillatedcó sợi nhỏ, có thớ nhỏ, có rễ tóc
- fibrillationSự kết thành sợi nhỏ, sự kết thành thớ nhỏ
- fibrilliformhình sợi nhỏ, hình thớ nhỏ, hình rễ tóc
- fibrilloseFibrillate
- fibrintơ huyết
- fibrinogenchất tạo tơ màu, tơ tuyết
- fibrinogenicXem fibrinogen chỉ thuộc về
- fibrinogenousXem fibrinogenic
- fibrinoustơ huyết
- fibro-cementFibrô-ximăng
- fibroblastnguyên bào sợi
- fibrocartilagesụn sợi, sụn liên kết
- fibrocartilaginouscó sụn sợi, sụn liên kết
- fibrocytetế bào sợi
- fibrocyticcó tế bào sợi
- fibrodysplasia ossificans progressivahội chứng người hoá đá
- fibroferiteFibroferit
- fibroidDạng sợi, dạng xơ
- fibroinFibroin
- fibromau xơ
- fibromatau xơ
- fibromatousThuộc u xơ
- fibromyalgiahội chứng đau xơ cơ
- fibrosischứng xơ hoá
- fibrositisviêm xơ
- fibrouscó sợi, có thớ
- fibrousnesssự có sợi, sự có thớ
- fibrovascularThuộc mạch sợi
- fibsterngười nói dối, người bịa chuyện
- fibulaxương mác, khoá
- fibulaexương mác, khoá
- fibularmác, xương mác
- ficeCon chó nhỏ không có giá trị
- ficellecó màu nâu nhạt
- fichetấm thẻ
- fichukhăn chéo
- ficklehay thay đổi, không kiên định
- ficklenesstính hay thay đổi, tính không kiên định
- fictilebằng đất sét, bằng gốm, nghề đồ gốm
- fictionđiều hư cấu, điều tưởng tượng, tiểu thuyết
- fictionalgiả tưởng, hư cấu
- fictionalisetiểu thuyết hoá
- fictionalitytính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng
- fictionalizationXem fictionalize chỉ sợi
- fictionalizetiểu thuyết hoá
- fictioneerNgười viết nhiều tiểu thuyết nhưng chất lượng kém
- fictioneeringViệc viết tiểu thuyết lấy nhiều
- fictionistngười viết tiểu thuyết
- fictionizetiểu thuyết hoá
- fictitioushư cấu, tưởng tượng, giả
- fictitiousnesstính chất hư cấu, tính chất tưởng tượng, tính chất giả
- fictivehư cấu, tưởng tượng
- fidmiếng chêm
- fiddlecái chốt, cái chặn, ngón lừa bịp
- fiddle-bowcái vĩ
- fiddle-casehộp đựng viôlông
- fiddle-facedvẻ mặt rầu rĩ
- fiddle-faddlechuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, lặt vặt
- fiddle-headmũi thuyền uốn cong, người chơi viôlông
- fiddle-stringdây đàn viôlông
- fiddlercua kéo đàn
- fiddler-crabcon cáy, còng, còng còng
- fiddlestickcái vĩ
- fiddlesticksvớ vẩn, láo toét
- fiddlingnhỏ mọn, lặt vặt, vô ích
- fiddlynhỏ mọn, lặt vặt, vớ vẩn
- fideismtín ngưỡng luận
- fideistNgười theo tín ngưỡng luận
- fidelitylòng trung thành, tính trung thực, sự đúng đắn
- fidgetsự bồn chồn, người hay sốt ruột, làm sốt ruột
- fidgetinesssự hay cựa quậy, sự bồn chồn, sự sốt ruột
- fidgetyhay cựa quậy, bồn chồn, sốt ruột