Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 2
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/17
- lagatorNgười để lại di sản
- lagendXem lagan
- lagerrượu bia nhẹ
- lagerbeerrượu bia nhẹ
- laggardngười chậm chạp, người lạc hậu, chậm chạp
- laggardlychậm chạp, tụt hậu
- laggardnesstính chậm chạp, tính chậm trễ, tính lạc hậu
- lagged relationshipquan hệ trễ
- laggerngười biếng nhác
- laggingđi chậm đằng sau
- lagniappeQuà tặng nhỏ của người bán tặng cho người mua
- lagomorphđộng vật gặm nhấm
- lagomorphiccách viết khác
- lagoonphá, đầm phá
- Lagrangela-grăng-giơ
- Lagrange pointđiểm lagrange
- Lagrangean techniquePhương pháp nhân tử Lagrange
- lagunahồ nhỏ
- lahLos Angeles (tiểu bang California của Mỹ)
- lahndaNgôn ngữ ấn ở Tây Punjab
- Lahula hủ, tiếng la hủ
- Lai Châulai châu
- laicphi giáo hội, người không theo đạo, người thế tục
- laicisationSự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội
- laicisetách khỏi giáo hội
- laicismtính thế tục
- laicizationSự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội
- laicizetách khỏi giáo hội
- laid-backthư thái, ung dung
- lairhang ổ thú rừng, trạm nhốt, nằm
- lairdđịa ch
- lairytinh ranh, xảo quyệt, loè loẹt
- laisser-allertính phóng túng, tính không câu thúc, tính xuềnh xoàng
- laisser-faireChính sách để mặc tư nhận kinh doanh
- laissez-allertính phóng túng, tính không câu thúc, tính xuềnh xoàng
- laissez-fairetự do phóng nhiệm
- laissez-faire economyNền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp)
- laissez-passergiấy thông hành
- laitancexi măng hoà nước
- laitygiáo dân, những người thế tục
- lakechất màu đỏ tía, hồ
- Lake Constancebodensee
- lake-dwellerngười sống trên hồ
- lake-dwellingNhà ở trên mặt hồ (xưa)
- Lake Eriehồ erie
- Lake Genevahồ genève, hồ geneva
- Lake Huronhồ huron
- Lake Michiganhồ michigan
- Lake Ontariohồ ontario
- Lake Superiorhồ thượng
- Lake Victoriahồ victoria
- lakelethồ nhỏ
- lakeshorebờ hồ
- lakhcánh kiến đỏ, sơn
- Lakshmicát tường thiên
- Lalibelalalibela
- lallanThuộc miền đất thấp của Xcôtlân
- lallansTiếng địa phương miền đất thấp Xcôtlân
- lallationsự l hoá
- lallygagtha thẩn, la cà, hôn hít
- lamđánh, quật, trốn tránh
- lamalạt-ma
- lamaismLạt-ma giáo (Tây Tạng và Mông cổ)
- lamaistTheo Lạt-ma giáo
- lamaisticLạt-ma giáo
- lamarckianhọc thuyết lamac
- Lamarckismhọc thuyết lamarck, và
- lamaserytu viện lama
- lambcừu con, cừu non, thịt cừu non
- lamb's-woodlen cừu non, hàng len cừu non
- lamb's-woollen cừu non, hàng len cừu non
- lambastXem lambaste
- lambasteđánh quật, vật, khiển trách
- lambdaLamdda (chữ cái Hy-lạp)
- lambdacismsự l hoá
- lambdagrambiểu đồ lamđa
- lambencysự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự sáng dịu
- lambentlướt nhẹ, liếm nhẹ
- lambertO (vật lý) lambe (đơn vị độ sáng)
- lambkincừu con, cừu non
- lambskinda cừu non
- lamequè, khập khiễng, không chỉnh
- lamebrainđần độn
- Lamechlê-méc, la-méc
- lamedChữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái)
- lamellalá mỏng, phiến mỏng, lá kính
- lamellaelá mỏng, phiến mỏng, lá kính
- lamellarlyDo từng lá mỏng làm thành
- lamellationtờ
- lamellibranchlớp mang tấm
- lamellibranchiateThuộc lớp mang tấm
- lamellicornThuộc nhóm râu lá (sâu bọ cánh cứng)
- lamelliformcó hình lá, có dạng tờ
- lamelyquè quặt, khập khiểng
- lamenesssự què quặt, sự đi khập khiễng, tính không chỉnh
- lamentlời than van, lời rên rỉ, bài ca ai oán
- lamentableđáng thương, thảm thương, đáng tiếc
- lamentablenesstính đáng thương, tính thảm thương, tính đáng tiếc
- lamentablyđáng thương, thảm thương
- lamentationsự than khóc, lời than vãn
- Lamentationsai ca, ca-thương
- lamentedđược thương xót, được thương tiếc
- lamianữ yêu
- laminaphiến mỏng, bản mỏng
- laminablecán mỏng được, dát mỏng được
- laminaephiến mỏng, bản mỏng
- laminalthành phiến, thành lá
- laminarthành phiến, thành lá
- laminarythành phiến, thành lá
- laminatecán mỏng, dát mỏng
- laminatedthành phiến, thành lá
- laminating-machinemáy dát kim loại
- laminationsự cán mỏng, sự dát mỏng
- laminatorNhư laminating-machine
- laminectomyPhẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống (để tiếp cận tủy sống hoặc dây thần kinh cột sống)
- lamingtonbánh ngọt úc
- laminitisbệnh viêm móng ngựa
- lammasngày hội mùa
- lammastideThời gian gần ngày hội mùa
- lammergeiercũng lammergeyer
- lampđèn, mặt trời, mặt trăng
- lamp-chimneythông phong, bóng đèn
- lamp-holderđui đèn
- lamp-postcột đèn
- lamp-shadechụp đèn, chao đèn
- lamp-socketđui đèn
- lampasbệnh sưng hàm ếch
- lampblackmuội đèn
- lamperncá mút đá
- lampionđèn chai, đèn cốc
- lamplightánh sáng đèn, ánh sáng nhân tạo
- lamplighterngười thắp đèn
- lampoonbài văn đả kích
- lampoonerViết văn đả kích
- lampooneryvăn đả kích
- lampoonistViết văn đả kích
- lamppostcột đèn
- lampreycá mút đá
- lampshadechao đèn, chụp đèn, tán đèn
- lampshellđộng vật tay cuộn
- lanaiHàng hiên dùng như phòng khách ngoài trời (trong mùa hè)
- lanatecó len, có lông len
- lancashirepho mát lancasơ
- Lancastrianngười dân ở lancaster
- lancegiáo, thương, đâm bằng giáo
- lance-corporalcai quyền
- lance-sergeantđội quyền
- lancelatehình ngọn giáo, hình mác
- lanceletlưỡng tiêm
- lancerkỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương, điệu vũ bốn người
- lancetlưỡi trích
- lancewoodCây có thân dẻo và dai (dùng để làm cần câu, cung v v)
- lancinatingđau nhói
- lancinationSự đau nhói (như) bị dao đâm
- landđất, đất liền, đất trồng
- land acknowledgementlời công nhận vùng đất
- land-agencySở quản lý ruộng đất
- land-agentNgười quản lý ruộng đất
- land-bankngân hàng địa ốc
- land-breezeGió từ đất liền thổi ra (biển)
- land-forcelục quân
- land-forceslục quân
- land-grabberkẻ cướp đất, kẻ cướp nước
- land-hungerSự khao khát ruộng đất
- land-hungrykhao khát ruộng đất
- land in cropĐất đang được trồng trọt cày cấy
- land intensivesử dụng nhiều đất
- land-jobberKể đầu cơ ruộng đất
- land-leechvắt
- land-lineviễn thông
- land-lockedở giữa đất liền
- land lordXem baron
- land-lubbingSự quen sống trên cạn
- land minemìn
- land of milk and honeylộc phúc của trời
- land of Nodgiấc ngủ
- land of promisechốn thiên thai, nơi cực lạc
- Land of the Rising Sunđất nước mặt trời mọc
- land onphê bình, mắng mỏ
- land out of cropđất bỏ hoá
- land reform and tenureBảo hộ và cải cách ruộng đất
- land-roverLoại xe ô tô thường dùng ở các đồn điền hay trang trại
- land-sharkngười chiếm đất
- land snailốc sên
- land-taxthuế ruộng đất, thuế đất
- land-windGió từ đất liền thổi ra (biển)
- landauxe lenddô
- landauletXe lan-đô nhỏ
- landedđất đai, có đất
- landfallđất liền
- landformđịa mạo
- landgravelãnh chúa
- landholderđịa chủ, người cho thuê đất
- landholdingsự chiếm hữu đất, đất chiếm hữu
- landingsự đổ bộ, sự ghé vào bờ, bến
- landing crafttàu đổ bộ
- landing-placebến tàu, bãi hạ cánh
- landing shiptàu há mồm, tàu đổ bộ
- landing-stagebến tàu
- landladybà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn