Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 3
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/17
- landlesskhông có ruộng đất, mênh mông, không bờ bến
- landlessnessTình trạng không có ruộng đất
- landloperngười lang thang, ma cà rồng
- landlordchủ nhà, chủ quán trọ, chủ khách sạn
- landlordismchế độ địa chủ
- landlouperngười lang thang, ma cà rồng
- landlubberNgười quen sống trên cạn
- landlubbingSự quen sống trên cạn
- landmarkmốc bờ, mốc ranh giới, giới hạn
- landmassvùng đất rộng
- landminequả mìn
- landocracyquý tộc ruộng đất, giai cấp địa ch
- landownerđịa chủ
- landownershipQuyền sở hữu đất đai
- landowningcó ruộng đất
- landraceGiống lợn ở miền Bắc Châu Âu
- landscapephong cảnh, thắng cảnh, tranh phong cảnh
- landscape-gardenerNgười xây dựng vườn hoa và công viên
- landscape-gardeningNghệ thuật xây dựng vườn hoa và công viên
- landscape-painterHoạ sĩ vẽ phong cảnh
- landscaperNgười xây dựng vườn hoa và công viên
- landscapistHoạ sĩ vẽ phong cảnh
- landsideMặt phẳng của lưỡi cày
- landslidesự lở đất, sự thắng phiếu lớn, lở
- landslipsự lở đất
- landsmanngười vùng đất liền
- landwardvề phía bờ, về phía đất liền
- landwardsvề phía bờ, về phía đất liền
- lanelàn, đường nhỏ, đường làng
- lanewayCon đường nhỏ (giữa hoặc sau những ngôi nhà ngày nay (thường) dùng làm bãi đỗ xe)
- langbeineiteHợp chất hoá học K 2 Mg 2 (S 04) 3 thường được dùng trong công nghiệp phân bón
- langlaufChạy việt dã hoặc trượt băng đường dài
- langobardNgười Langôba (xâm nhập nước ý ở (thế kỷ) thứ sáu)
- langobardicThuộc người Langôba
- langoustetôm rồng
- langsatbòn bon, dâu da đất
- langsynengày xưa, thuở xưa
- languagetiếng, ngôn ngữ, lời nói
- language barrierrào cản ngôn ngữ
- language exchangetrao đổi ngôn ngữ
- language familyngữ hệ, hệ ngôn ngữ
- language laboratoryPhương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
- language schooltrường ngôn ngữ
- languetiếng, ngôn ngữ
- languetvật dạng như lưỡi
- languiduể oải, lừ đừ
- languidlyuể oải, lừ đừ
- languidnesssự uể oải, sự lừ đừ
- languishốm yếu, tiều tuỵ, úa tàn
- languishingốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn
- languishmentsự ốm mòn, sự tiều tuỵ, sự uể oải
- languortình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược
- languorousẻo lả, yếu đuối, uể oải
- languorouslyuể oải, lừ đừ
- langurloại khỉ châu á, voọc
- laniarddây buộc, dây buộc thuyền
- laniaryđể xé, răng nanh
- laniferouscó len, có lông len
- lanigerouscó len, có lông len
- lankgầy, gầy gò, thẳng và rũ xuống
- lankinessTình trạng gầy và cao lêu nghêu
- lankyGầy và cao lêu nghêu
- lanolinlanolin mỡ lông cừu
- lanolinemỡ lông cừu
- lansquenetlối chơi bài lencơnet, lencơnet
- lantanacây cứt lợn
- lanternđèn lồng, lồng đèn, cửa trời
- Lantern Festivaltết nguyên tiêu
- lantern-jawedcó cằm nhô
- lanthanideBất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có số lượng nguyên tử từ 57 (lanthanum) đến 71 (lutetium)
- lanthanumlantan
- lanthornXem lantern
- lanugolông tơ
- lanyarddây buộc, dây buộc thuyền
- Lanzhoulan châu
- laongười lào, tiếng lào, lào
- Lao People's Democratic Republiccộng hòa dân chủ nhân dân lào
- laodiceanngười thờ ơ
- Laoslào, nước lào
- Laotiantiếng lào
- Laozilão tử
- lapvạt áo, vạt váy, lòng
- lap cheonglạp xưởng
- lap-dogchó nhỏ, chó nuôi trong phòng
- lap-jointsự ghép ráp
- lap up everything one is toldAi nói gì cũng tin
- laparoscopeDụng cụ để soi bụng
- laparoscopysự soi bụng, nội soi ổ bụng
- laparotomythủ thuật mở bụng
- lapdogchó cảnh
- lapelve áo
- lapicidethợ khắc đá, thợ khắc bia đá
- lapidaryđá, nghệ thuật khắc ngọc, thợ mài
- lapidateném đá, ném đá cho chết
- lapidifylàm hoá đá
- lapidodendroncây váy
- lapilusMảnh nham thạch văng ra khi núi lửa phun
- lapinthỏ, da thỏ
- lapis lazuliđá da trời, ngọc lưu ly
- laplanderngười láp
- lappetvạt áo, nếp áo, dái tai
- lappingsự vỗ nhẹ, tiếng vỗ nhẹ
- lappishThuộc người Láp
- lapsablecó thể sa ngã
- lapsesự lầm lẫn, sự sai sót, sự sa ngã
- lapstrakeCó những tấm ván ghép chồng lên nhau
- lapstreakXem lapstrake
- lapsussự lầm lỡ, sự lầm lẫn
- Laptev Seabiển laptev
- laptopmáy tính laptop, máy tính xách tay, láp-tóp
- Laputalaputa
- laputanlố bịch ngốc nghếch, ngớ ngẩn
- lapwingchim te te
- larthần giữ nhà
- larblạp
- larboardmạn trái
- larcenerkẻ ăn cắp
- larcenousăn cắp
- larcenysự ăn cắp
- larchcây thông rụng lá, gỗ thông rụng lá, thông rụng lá
- lardmỡ lợn, chêm vào, đệm vào
- lardaceousDạng m
- larderchạn, tủ đựng thức ăn
- lardonmỡ phần
- lardoonmỡ phần
- lardynhiều m
- lardy-cakeBánh được làm bằng mỡ lợn và nho khô
- lardy-dardymàu mè, kiểu cách
- laresông táo
- lares and penatesông táo
- largerộng, lớn, rộng rãi
- large-handedcó bàn tay to, hào phóng
- large-heartedrộng rãi, rộng lượng, nhân từ
- large-heartednesstính rộng rãi, tính rộng lượng, tính nhân từ
- large intestineruột già, đại tràng
- large language modelmô hình ngôn ngữ lớn
- large-mindednhìn xa thấy rộng, rộng lượng
- large-mindednesstính rộng lượng
- large scalephạm vi rộng lớn, quy mô lớn
- largehead hairtailcá hố
- largelyở mức độ lớn, phong phú
- largenesssự rộng, sự lớn, tính rộng rãi
- larger-than-lifehuênh hoang, khoác lác, to hơn vật thật
- largesssự hào phóng
- largessesự hào phóng
- larghettorất chậm
- largishhơi rộng, khá rộng
- largocực chậm
- lariatdây thừng, dây thòng lọng
- larkchim chiền chiện, sự vui đùa, trò đùa nghịch
- larkinesstính hay đùa nghịch, tính hay bông đùa
- larkinglyđùa nghịch, bông đùa
- larkspurcây phi yến, cây la lết
- larkyhay đùa nghịch, hay bông đùa
- larrikinthằng du côn, thằng vô lại, ồn ào
- larrikinismsự làm ồn ào
- larrupđánh, đập
- larumsự báo động
- larvaấu trùng
- larvaeấu trùng
- larvalấu trùng, giống hình ấu trùng, giả chứng
- larvicideThuốc diệt các loại ấu trùng
- larviformhình ấu trùng
- laryngealthanh quản
- laryngectomeeNgười bị cắt thanh quản
- laryngectomyThủ thuật cắt thanh quản
- laryngesthanh quản
- laryngiticThuộc viêm thanh quản
- laryngitisviêm thanh quản
- laryngologykhoa thanh quản
- laryngoscopekính soi thanh quản
- laryngoscopicalThuộc kính soi thanh quản
- laryngoscopythuật soi thanh quản
- laryngotomythuật mở thanh quản
- larynxthanh quản
- Las Vegaslát vê-gát
- lasagneMón bột với cà chua và nước xốt và phó mát hấp chung
- lascarthuỷ thủ người ân
- lasciviousdâm dật, dâm đãng
- lasciviouslydâm dật, dâm dục
- lasciviousnesstính dâm dật, tính dâm đâng
- lasehoạt động như laze
- lase-purchaseChế độ thuê mua rẻ (nếu mua thì trừ tiền thuê vào giá)
- laserla-de, kích quang
- laser beamtia kích quang, tia la-de
- lashcái roi, đánh, quất
- lash outđá bất ngờ
- lash out at someoneChửi mắng như tát nước vào mặt ai
- lash out into strong languageChửi rủa một thôi một hồi
- lash-upcái dùng tam thời, tạm thời thay thế
- lasherngười đánh, người vụt, kè
- lashingsự đánh đập, sự quất bằng roi, sự mắng nhiếc
- lashingsnhiều, thừa mứa
- lashkarDoanh trại quân đội Ân
- Laspeyres price indexchỉ số giá laspeyres
- lasscô gái, thiếu nữ, người yêu
- lassiecô gái, thiếu nữ, em yêu quí
- lassitudesự mệt nhọc, sự mệt mỏi
- lassodây thòng lọng, thòng lọng
- lassoerNgười bắt bằng dây thòng lọng