Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 14
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/23
- mifepristonemifepristone
- miffsự mếch lòng, sự phật ý, lấy làm mếch lòng
- mightsức mạnh, lực, khả năng
- might makes rightthắng làm vua, thua làm giặc, thắng làm vua, thua làm giặc
- mightilymạnh mẽ, mãnh liệt, cực kỳ
- mightinesssức mạnh, sự hùng cường, sự to lớn
- mightymạnh, hùng cường, to lớn
- mignonettecây mộc tê, màu lục xám
- migrainechứng đau nửa đầu
- migrantdi trú, người di trú, chim di trú
- migratedi trú, di cư, chuyển trường
- migrationsự di trú, sự chuyển trường, di dân
- migratorngười di trú, chim di trú
- migratorydi trú, nay đây mai đó, di động
- migratory birdchim di trú
- mikadothiên hoàng, ngự môn, nhật hoàng
- mikemai-cơ
- mikovu nữ thần đạo
- milnghìn
- miladyphu nhân
- milagephụ cấp đi đường
- milchMilch cow bò sữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- mildnhẹ, êm dịu, không gắt
- mildenlàm dịu đi, dịu đi
- mildewnấm minddiu, nấm mốc sương, mốc
- mildewedbị mốc, có nấm mốc
- mildewybị mốc, có nấm mốc
- mildlynhẹ, nhẹ nhàng, dịu dàng
- mildnesstính nhẹ, tính êm, tính dịu dàng
- miledặm, lý
- mileagephụ cấp đi đường
- mileometerNhư milometer
- milerVận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm
- miles bettertốt hơn nhiều lắm
- miles easierdễ hơn nhiều lắm
- milestonecột kilômét cọc, sự kiện quan trọng, mốc lịch sử
- milfoilcỏ thi
- miliariabệnh mồ hôi trộm
- milieumôi trường, hoàn cảnh
- militancytính chiến đấu
- militantchiến đấu, người chiến đấu, chiến sĩ
- militaresengôn ngữ quân sự
- militarilyvề mặt quân sự
- militarisationNhư militarization
- militarisequân phiệt hoá, quân sự hoá
- militarismchủ nghĩa quân phiệt, tinh thần thượng võ
- militaristNgười theo chủ nghĩa quân phiệt
- militaristicquân phiệt
- militarizationsự quân phiệt hoá, sự quân sự hoá
- militarizequân phiệt hoá, quân sự hoá
- militaryquân đội, quân sự, bộ đội
- military campTrại quân đóng ngoài trời buổi tối
- military exercisediễn tập quân sự
- military-industrial complexphức hợp quân sự-công nghiệp, tổ hợp quân sự-công nghiệp
- military paradeduyệt binh, diễu binh
- military policecảnh sát quân sự
- militatechiến đấu, chứng minh ngược lại
- militerrorismSự khủng bố quân sự, sự đàn áp quân sự
- militiadân quân, dân binh
- militiamandân quân
- milksữa, nhựa mủ, nước
- milk-barquán sữa
- milk-brotheranh cùng vú
- milk churnthùng đựng sữa, thùng chứa sữa
- milk-feversốt sữa
- milk-floatxe đưa sữa
- milk for baleshọc thuyết đơn giản
- milk-gaugecái đo sữa
- milk-liverednhút nhát, nhát gan
- milk-loafBánh mì trắng làm với sữa
- milk powdersữa bột, sữa khô
- milk-ranchtrại nuôi bò sữa
- milk-shakeCốc sữa trứng đã khuấy
- milk snakerắn sữa
- milk-sugarLactoza
- milk teatrà sữa
- milk the ramlấy gậy chọc trời
- milk the tiltthụt két
- milk-toothrăng sữa
- milk-walkchuyến đi giao sữa
- milk-whitetrắng sữa
- milkerngười vắt sữa, máy vắt sữa, bò sữa
- milkinessmàu sữa, màu trắng đục, khả năng cho sữa
- milking-machinemáy vắt sữa
- milkmaidcô gái vắt sữa
- milkmanngười bán sữa, người đi giao sữa
- milkroundLộ trình giao sữa của người đi giao sữa cho từng nhà
- milkshakeloại kem sưa, trộn
- milksopbánh nhúng vào sữa, người nhút nhát, người hèn yếu
- milkweedgiống bông tai
- milkysữa, có sữa, trắng đục
- Milky Wayngân hà
- millmin, cối xay, máy xay
- mill-damđạp máy xay
- mill-handcông nhân nhà máy, công nhân xí nghiệp
- mill-ownerchủ xưởng, chủ nhà máy
- mill-pondbể nước máy xay
- mill-raceDòng nước chạy máy xay
- mill-streamDòng nước chạy máy xay
- mill-wheelbánh xe cối xay
- millboardbìa cứng
- millcakekhô dầu
- mille-feuillebánh minfơi, bánh minphơi
- millefeuilleMột loại bánh ngọt dùng với kem
- millenarianMillenary
- millenarygồm một nghìn, nghìn năm, mười thế kỷ
- millennianghìn năm, mười thế kỷ, thời đại hoàng kim
- millennialgồm một nghìn, nghìn năm
- millenniumthiên niên kỷ, nghìn năm, thời đại hoàng kim
- millepedeđộng vật nhiều chân
- millerchủ cối xay, loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc
- millesimalphần nghìn, từng phần nghìn
- milletcây kê, hạt kê, kê
- milli-mi-li
- milliamperemiliămpe
- milliardtỷ
- millibarmilibarơ
- milligrammiligam
- milligrammeMiligam
- millimetremilimet
- millinerNgười làm mũ và trang phục phụ nữ
- millineryĐồ trang phục phụ nữ (mũ, băng, dây nơ...)
- millingsự xay, sự nghiền, sự khía cạnh
- milling-machinemáy phay
- milliontriệu, triệu đồng bảng, quần chúng
- million-dollar questionCâu hỏi rất quan trọng, câu hỏi khó trả lời
- millionairenhà triệu phú, người giàu bạc triệu, triệu phú
- millionairessnữ triệu phú
- millionthbằng một phần triệu, thứ một triệu, một phần triệu
- millipedeđộng vật nhiều chân, cuốn chiếu
- millisecondmột phần nghìn giây
- millivoltmilivôn
- millstoneđá cối xay, đá cối
- millwrightthợ cối xay
- milometercách viết khác
- milorngười quý tộc anh, người nhà giàu anh
- milordngười quý tộc anh, người nhà giàu anh
- milpanương rẫy
- milquetoastngười nhút nhát, người nhu nhược
- miltlá lách, tinh dịch cá, tưới tinh dịch lên
- miltercá có tinh dịch, cá đực
- Miltiadesmiltiadê
- mimediễn kịch điệu bộ, bắt chước điệu b
- mimeographMáy in rô-nê-ô
- mimesissự nguỵ trang
- mimeticbắt chước, có tài bắt chước
- mimicbắt chước, nhại
- mimickerngười bắt chước
- mimicrysự bắt chước, tài bắt chước, vật giống hệt
- miminy-piminykhảnh, khó tính
- mimosacây xấu hổ, cây trinh n
- minaciousđe doạ, hăm doạ
- minacitytính chất đe doạ
- minarđài tháp nhỏ, đèn biển
- minarettháp
- minatoryđe doạ, hăm doạ
- mincethịt băm, thịt thái nhỏ, băm
- mince-pieBánh patê dùng trong dịp lễ Giáng sinh
- minced oathLoại uyển ngữ dựa trên các từ tục tĩu hoặc báng bổ, được thay đổi đi để loại bỏ sự khó chịu của cách diễn đạt ban đầu; từ chửi thề ít gây khó chịu
- mincemeatnhân quả băm
- mincermáy băm thịt
- mincingđiệu bộ, màu mè
- mindtâm, tâm trí, trí
- mind-blowinggây ảo giác
- mind-bogglingdị thường, không thể tin được
- mind mapsơ đồ tư duy, bản đồ tư duy
- mind one's languageCẩn thận lời nói cho chuẩn mực, đặc biệt là tránh từ tục tĩu
- mind-readerNhư thought-reader
- mind-readingkhả năng ngoại cảm
- mind youHãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
- mind you P's and Q'sp
- mind you wrap up wellNhớ mặc nhiều quần áo ấm vào
- mind your eyehãy chú ý, hãy cảnh giác
- mind your P's and Q'sp
- mindedthích, sãn lòng
- minderngười giữ, người coi
- mindfulchú ý, lưu tâm
- mindfulnesssự chú ý, sự lưu tâm, giác sát
- mindlesskhông chú ý, không lưu tâm, ngu đần
- mindlesslythiếu suy xét, dại dột
- mindlessnesssự không chú ý, sự không lưu tâm, sự ngu si
- mindsetquan niệm, tâm niệm
- minemỏ, bóng nguồn kho, đào
- mine-clearingsự gỡ mìn
- mine-detectorMáy dò/rà mìn
- Minecraftminecraft
- minefieldbãi mìn
- minelayertàu thả thuỷ lôi, máy bay thả mìn
- minercông nhân mỏ, lính đánh mìn, lính chôn địa lôi
- mineralkhoáng, vô cơ, khoáng vật
- mineral waternước khoáng
- mineralisationNhư mineralization
- mineralisekhoáng hoá
- mineralizationsự khoáng hoá
- mineralizekhoáng hoá
- mineralogicalkhoáng vật học
- mineralogistnhà khoáng vật học
- mineralogykhoáng vật học
- minervaNữ thần Mi-néc-vơ
- minestronexúp rau và miến