Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 3
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/23
- rallentandochậm dần, hát chậm dần
- rallineThuộc gà nước
- rallysự tập hợp lại, sự lấy lại sức, tập hợp lại
- rallycrossgồ ghề
- rallying-pointđiểm tập hợp, điểm qui tụ
- rallyinglyđùa bỡn, trêu chọc
- ramcừu đực, mũi nhọn, nện
- ram an argument homecãi lý đến cùng, cố gắng thuyết phục
- ram-jetmáy bay phản lực
- ram-shornmóc có lẫy chặn
- ram something down someone's throatBắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì
- ramadanra-ma-đan
- ramalcành
- ramatecó cành, mọc cành
- ramblecuộc dạo chơi, cuộc ngao du, đi dạo chơi
- ramblerngười đi dạo chơi, người đi ngao du, cây hồng leo
- ramblingsự đi lang thang, sự đi ngao du, sự nói huyên thiên
- rambunctioushay nổi nóng, dễ cáu, khó bảo
- rambutanquả chôm chôm, chôm chôm
- ramdom eventsCác biến cố ngẫu nhiên
- ramdriveTên một loại trình điều khiển bộ nhớ
- ramealThuộc cành
- rameecây gai, sợi gai
- ramekinđựa nhỏ, bánh trong khuôn, thức ăn trên dựa
- ramellosecó cành nhỏ, có nhánh
- ramentvảy lá
- ramiecây gai
- ramiferouscó cành, phân cành
- ramificationsự phân nhánh, sự chia nhánh, nhánh
- ramiflorouscó hoa ở cành
- ramiformDạng cành
- ramifymọc thành, đâm nhánh
- ramigenousra cành
- ramigerouscó cành, mang cành
- rammagedsay rượu
- rammercái đầm nện, búa đóng cọc
- rammingsự đầm, sự nện chặt
- rammishcó mùi dê đực, hôi
- ramoconidiumbào tử đính nhánh, hạt đính nhánh
- ramosecó nhiều cành nhánh
- rampdốc, bờ dốc, thang lên máy bay
- rampagesự giận dữ, cơn giận điên lên, nổi xung
- rampageousnổi xung, giận điên lên, sặc sỡ
- rampageouslyhung hăng, dữ dội, sặc sỡ
- rampageousnesssự nổi xung, sự giận điên lên
- rampancysự hung hăng, sự hùng hổ, sự lan tràn
- rampantchồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ
- rampantlychồm đứng lên, hung hăng, hùng hổ
- rampartthành luỹ, sự phòng vệ, sự phòng thủ
- rampart-slopeBờ dốc thoai thoải của thành lũy
- rampioncây hoa chuông
- ramrodque nhồi thuốc, cái thông nòng
- ramsey pricingđịnh giá ramsay
- ramshacklexiêu vẹo, đổ nát
- ramulecành nhỏ, nhánh
- ramusnhánh, sợi
- ranceđá hoa bỉ
- ranchđiền trang, trại nuôi súc vật, quản lý điền trang
- rancherChủ trại nuôi súc vật
- ranchmanChủ trại nuôi súc vật
- ranchoNhà tranh của người chăn nuôi
- rancidtrở mùi, ôi
- ranciditysự trở mùi, sự ôi
- rancidnesssự trở mùi, sự ôi
- rancoroushay hiềm thù, hay thù oán
- rancorouslyhay hiềm thù, hay thù oán
- rancoursự hiềm thù, sự thù oán
- randđồng ran
- randanthuyền ba người chèo
- randemXe ba ngựa đóng hàng dọc
- randilyto mồm, hay làm ồn ào, hung hăng
- randinesstính to mồm, tính hay ồn ào, tính hung hăng
- randing-machinemáy lót da đệm
- randing-toolDụng cụ để lót da đệm (ở giày)
- randomẩu, bừa, người tầm thường
- random access memorybộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
- random coefficient modelsCác mô hình hệ số ngẫu nhiên
- random samplemẫu ngẫu nhiên
- random variablebiến ngẫu nhiên
- random walkbước ngẫu nhiên
- randomizationsự ngẫu nhiên hoá
- randomizengẫu nhiên hoá
- randomlyẩu, bừa, ngẫu nhiên
- randomnesstính chất bừa, tính chất ẩu
- randyto mồm, hay làm ồn ào, hung hăng
- raneehoàng hậu, vợ ratja
- rangedãy, hàng, phạm vi
- range-findercái đo xa, têlêmet
- range-findingphép đo xa
- range hoodmáy hút mùi
- range of valuesmiền giá trị
- rangerkiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp
- rangifergiống tuần lộc
- rangiferoidDạng nhánh chà, dạng sừng hươu
- Rangoon creepersử quân tử
- ranihoàng hậu, vợ ratja
- ranidaphobianỗi sợ ếch
- raniformhình ếch nhái
- ranineThuộc ếch
- ranivorousăn thịt ếch
- rankhàng, dãy, hàng ngũ
- rank-brainedngu độn
- rank correlationtương quan bậc
- rank of a matrixhạng của ma trận
- rank-tournament compensation ruleQuy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua
- rankedđược xắp hạng
- rankerchiến sĩ, lính thường
- rankingLà người có cấp bậc hay thâm niên chỉ dưới chủ tịch
- ranking of projectsXếp hạng các dự án
- rankleviêm, sưng tấy, giày vò
- ranklinglàm mủ, chưa lành, giày vò
- ranklyrậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại
- ranknesssự rậm rạp, sự sum sê, sự trở mùi
- ransacklục soát, lục lọi, cướp phá
- ransomsự chuộc, tiền chuộc, chuộc
- ransom-billgiấy đòi tiền chuộc
- ransom-freekhông mất tiền chuộc, không nhận hối lộ
- ransomerngười nộp tiền chuộc
- ransomlesskhông có tiền chuộc, không nhận hối lộ
- ransomwarephần mềm tống tiền
- rantlời nói cường điệu, nói huênh hoang
- rantanTiếng đập cửa thình thịch
- ranterDiễn giả huênh hoang rỗng tuếch
- ranunculaceaehọ mao lương
- ranunculicây mao lương
- ranunculuscây mao lương
- ranunculusescây mao lương
- rapmột tí, mảy may, đánh nhẹ
- rapacioustham lạm, tham tàn, tham ăn
- rapaciouslytham lam, keo kiệt, cướp bóc
- rapaciousnesstính tham lạm, sự tham tàn, tính tham ăn
- rapacitytính tham lạm, sự tham tàn, tính tham ăn
- rapesự hãm hiếp, sự cưỡng dâm, hãm hiếp
- rape-cakebã cải dầu
- rape-oildầu cải dầu
- rape-seedhạt cải dầu
- rapefulthích cưỡng dâm
- rapeseedhạt cải dầu, cải dầu
- rapherãnh quả, sống noãn
- raphiasợi cọ sợi, cây cọ sợi
- raphidetinh thể dạng kim
- rapidnhanh, nhanh chóng, đứng
- rapid-firebắn liên thanh, nói liến thoắng, nói rất nhanh
- rapid transitđường sắt đô thị
- rapiditysự nhanh chóng, sự mau lẹ
- rapidlynhanh, nhanh chóng, đứng
- rapierthanh kiếm, thanh trường kiếm
- rapier-thrustCâu trả lời tế nhị, câu trả lời dí dỏm, câu trả lời sắc sảo
- rapinesự cướp bóc, sự cướp đoạt
- rapistNgười phạm tội hãm hiếp
- rappareekẻ cướp
- rappeethuốc lá bào
- rappellệnh tập hợp
- rapportquan hệ
- rapporteurNgười có nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo
- rapprochementhòa giải
- rapscallionkẻ bất lương, kẻ đểu giả
- raptsung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú
- raptatoryăn thịt, ác
- raptlysung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú
- raptorchim ăn thịt
- raptoresloài chim ăn thịt
- raptorialloài ăn thịt, tham lam, tham tàn
- rapturetrạng thái mê ly, trạng thái say mê
- rapturedmê ly
- rapturoussung sướng vô ngần, thái mê ly, chăm chú
- rapturouslysung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú
- raputNgười thuộc đẳng cấp quân sự và địa chủ ở Bắc ấn độ tự cho mình xuất thân từ đẳng cấp võ sĩ
- rarehiếm, hiếm có, loãng
- rare earthđất hiếm
- rare earth elementđất hiếm, các nguyên tố đất hiếm
- rarebitmón rêbit
- raree-showxi nê hộp, nhà hát múa rối
- rarefactionsự làm loãng khí, sự rút khí
- rarefiedmật độ rất thấp, đã bị loãng đi
- rarefylàm loãng, làm trong trắng, cải thiện
- rarelyhiếm, hiếm có, đặc biệt
- rarenesssự hiếm có, sự ít có
- rareripechín sớm, chín trước mùa
- raringnôn nóng
- raritysự hiếm có, sự ít có, sự loâng đi
- rascalkẻ, thằng ranh con, nhãi ranh
- rascalioncôn đồ, lưu manh
- rascalitytính côn đồ, tính bất lương, hành động côn đồ
- rascallycôn đồ, bất lương
- rasephá bằng, san bằng, xoá bỏ
- rashchứng phát ban, hấp tấp, vội vàng
- rashermiếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng
- rashlyhấp tấp, vội vàng, ẩu
- rashnesstính hấp tấp, tính vội vàng, tính ẩu
- rasorialhích bới đất
- raspcái giũa gỗ, tiếng giũa sè sè, tiếng kêu ken két
- raspatorycái nạo xương
- raspberryquả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi
- raspberry-canecây mâm xôi
- raspercái giũa to, người giũa
- raspingkêu kèn kẹt, cọt kẹt, chua ngoa
- raspydễ bực tức, dễ cáu
- rastafariangiáo phái gốc jamaica
- rasterMột cấu trúc gồm các đường song song tạo nên hình ảnh trên màn hình hay tivi