Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 4
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/23
- raster graphicsđồ họa mảng, đồ họa raster, bitmap
- ratcon chuột, kẻ phản bội, kẻ phản đảng
- rat’s tailđuôi chuột, vật giống đuôi chuột
- rat-catcherngười bắt chuột
- rat-face(từ lóng) người xảo quyệt nguy hiểm
- rat-poisonbả chuột, thuốc diệt chuột
- rat-raceCuộc ganh đua quyết liệt
- rat-trapcái bẫy chuột, bàn đạp có răng
- ratabilitytình trạng ratable
- ratableCó thể đánh giá được
- ratafeerượu hạnh, bánh hạnh
- ratafiarượu hạnh, bánh hạnh
- ratalTổng số tiền thuế địa phương
- ratancây mây, cây song, roi mây
- Ratanakiriratanakiri
- rataplantiếng trống tùng tùng, đánh trống tùng tùng
- ratatattiếng gõ cọc cọc
- ratatouilleMón xúp rau của miền Nam nước pháp
- ratbagmột người khó chơi, khó chịu
- ratchlắp bánh cóc vào, tiện thành bánh cóc
- ratchetlắp bánh cóc vào, tiện thành bánh cóc
- ratchet effecthiệu ứng bánh cóc
- ratchet-wheelbánh cóc
- ratetỷ lệ, tốc độ, đánh gia
- rate cappingHạn chế tỷ lệ chi tiêu
- rate-factorGen (ảnh hưởng đến) tỷ số phát triển
- rate-fishcá chuột
- rate-genXem rate-factor
- rate of commodityTỷ lệ thay thế hàng hoá
- rate of interestlãi xuất
- rate of returntỷ suất lợi tức
- rate of return on investmentSuất sinh lợi từ đầu tư
- rate of time preferenceTỷ lệ ưu tiên thời gian
- rate support grantTrợ cấp nâng mức thuế
- rate upBắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn
- rateableCó thể đánh giá được
- rateable valueGiá trị có thể đánh thuế
- ratemetermáy đo tốc độ
- ratepayerngười đóng thuế
- raterngười chửi rủa, người xỉ vả, hạng người
- ratesthuế địa ốc
- ratfinkchỉ điển viên, mật báo viên
- rathnở sớm, chín sớm, thành lũy
- rathenở sớm, chín sớm, rau quả đầu mùa
- rathe-ripechín sớm, chín trước mùa
- ratherđúng hơn, hơn là, thà
- rather thanchứ không phải, hơn là, thay vì
- ratherishhơi
- rathskellerQuán bia dưới tầng hầm; tiệm ăn dưới tầng hầm
- raticidethuốc diệt chuột
- ratificationsự thông qua, sự phê chuẩn
- ratifierngười phê chuẩn, người thông qua
- ratifythông qua, phê chuẩn
- ratinthuốc diệt chuột
- ratineRatin (vải len tuyết xoắn)
- ratingsự đánh giá, mức thuế
- ratiotỷ số, tỷ lệ, tỉ lệ
- ratiocinatesuy luận, suy lý
- ratiocinationsự suy luận, sự suy lý
- ratiocinativeCó tính chất suy luận
- rationkhẩu phần, lương thực, thực phẩm
- ration-booksổ lương thực
- ration-cardthẻ phân phối
- rationalcó lý trí, dựa trên lý trí, có lý
- rational expectationskỳ vọng duy lý
- rational lagstrễ hữu tỷ, trễ hợp lý
- rational numbersố hữu tỉ
- rationalelý do căn bản, nhân tố căn bản
- rationalismchủ nghĩa duy lý
- rationalistNgười theo chủ nghĩa duy lý
- rationalisticchủ nghĩa duy lý, duy lý chủ nghĩa
- rationalitysự hợp lý, sự hợp lẽ phải, tính hữu tỷ
- rationalizationsự hợp lý hoá
- rationalizehợp lý hoá
- rationalsQuần đàn bà bó ở đầu gối
- rationingthực phẩm
- ratiteloại chim chạy
- ratlinthang dây
- ratlinethang dây
- ratlingthang dây
- ratoonmọc chồi
- ratsbanebả chuột, thuốc diệt chuột
- ratsnakerắn săn chuột
- rattancây mây, cây song, roi mây
- ratteenRatin (vải len tuyết xoắn)
- rattenPhá hoại dụng cụ máy móc để đấu tranh (với chủ); phá hoại dụng cụ máy móc để ngăn (không cho công nhân vào làm lúc có đình công)
- ratterchó bắt chuột, người tráo tr
- rattingsự phản bội
- rattlecái trống lắc, cái lúc lắc, vòng sừng
- rattle-bagngười lắm lời
- rattle-bladderCái lúc lắc (đồ chơi trẻ con) ((cũng) rattle-box)
- rattle-boxngười lắm lời
- rattle-brainngười ngốc nghếch, người khờ dại
- rattle-brainedcó nhiều chuột, chuột
- rattle-fishcá lưỡi dong dơi
- rattle-headngười ngốc nghếch, người khờ dại
- rattle-headedngốc nghếch, khờ dại
- rattle-patengười ngốc nghếch, người khờ dại
- rattle-patedngười ngốc nghếch, người khờ dại
- rattle the sabre(Nghĩa bóng) Đe doạ gây chiến tranh
- rattle upkéo lên, làm vui lên, làm hăng lên
- rattlercái lúc lắc, cái chạy rầm rầm
- rattlesnakeđộng rắn chuông, rắn chuông, rắn đuôi chuông
- rattlingkêu lạch cạch, nổ lốp bốp, rầm rầm
- rattrapbẫy chuột
- rattycó nhiều chuột, chuột
- raucouskhàn khàn
- raunchily
- raunchydâm dục
- rautlệnh hành quân
- ravagesự tàn phá, cảnh tàn phá, những thiệt hại
- ravesong chắn, khung chắn nối thêm, nói sảng
- ravelmối rối, mối thắt nút, sự rắc rối
- ravel outgỡ rối, làm buộc ra, buộc ra
- ravelinThành luỹ hình bán nguyệt
- ravelingsự làm rối, sự làm rắc rối
- ravencon quạ, đen như qụa, đen nhánh
- raveningthèm khát
- ravenousphàm ăn, ngấu nghiến, dữ dội
- ravenouslyđói lắm
- ravenousnesstính phàm ăn, cơn đói cào ruột
- raverngừoi điên, người dâm đãng
- ravinsự cướp bóc, sự cướp mồi
- ravinekhe núi, hẽm núi
- ravingtiếng gầm, tiếng rít, sự say mê
- raviolimột loại bánh bao
- ravishcướp đoạt, cướp giật, cướp đi mất
- ravisherkẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt, kẻ hiếp dâm
- ravishinglàm say mê, làm say đắm
- ravishmentsự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự hiếp dâm
- rawsống, thô, chưa tinh chế
- raw-bonedgầy giơ xương
- raw-headyêu quái
- raw head and bloody boneông ba bị, ông ngáo ộp
- raw materialnguyên liệu
- rawhidebằng da sống
- rawishgiống như còn thô
- rawlplugcái tắc kê
- rawlsian justicebằng đẳng rawls
- rawlythô, mộc, non nớt
- rawnesstrạng thái còn sống, tính chất còn xanh, sự non nớt
- raycá đuối, toả, rọi
- ray of lightquang tuyến
- ray-proofchịu phóng xạ
- rayahNgười Thổ nhĩ kỳ không theo đạo Ixlam
- rayedcó hoa toả tia
- rayingsự chiếm xạ, sự chiếm tia
- rayontơ nhân tạo
- rayonnanttoả tia
- razephá bằng, san bằng, xoá bỏ
- razooSố tiền nhỏ
- razordao cạo, dao cạo điện
- razor-backlưng nhọn
- razor-backedCó lưng nhọn và hẹp
- razor-billchim cụt
- razor-bladelưỡi dao bào, lưỡi dao cạo, dao lam
- razor-clamtrai móng tay
- razor-edgedây núi sắc cạnh
- razor-shellXem razor-clam
- razor-stropda liếc dao cạo
- razztrêu chòng, chọc ghẹo, chế giễu
- razziasự cướp bóc
- razzle-dazzlesự nhộn nhịp, sự vui nhộn
- razzmatazzSự quyến rũ và kích thích; sự phô trương ngông cuồng
- rcchữ thập đỏ, giáo hội la mã
- rerê, về việc, về
- re-appareltrang điểm lại cho
- re-argueLại biện luận lần nữa
- re-collectthu lại, tập hợp lại, lấy hết
- re-countsự đếm phiếu lại, đếm lại
- re-coverbao lại, bọc lại
- re-createlập lại, tạo lại
- re-creationsự lập lại, sự tạo lại
- re-didlàm lại, tu sửa, tô điểm lại
- re-dolàm lại, tu sửa, tô điểm lại
- re-donelàm lại, tu sửa, tô điểm lại
- re-dyenhuộm lại
- re-echotiếng vang lại, tiếng dội lại, vang lại
- re-edifydựng lại, xây lại, xây dựng lại
- re-edittái bản
- re-educategiáo dục lại, luyện tập lại
- re-educationsự giáo dục lại, sự luyện tập lại
- re-electbầu lại
- re-electionsự bầu lại
- re-eligiblecó thể bầu lại
- re-embarklại lên thuyền
- re-emergelại nổi lên, lại xuất hiện
- re-employsử dụng lại
- re-enactban hành lại
- re-enforcelại bắt buộc, lại bắt tuân theo, lại đem thi hành
- re-engagelại giao chiến, lại gài vào, lại ăn khớp
- re-enginelắp máy mới
- re-engravechạm lại, khắc lại
- re-enjoylại hưởng thụ
- re-enlistlại đăng ký, lại chiêu mộ, lại tòng quân
- re-enterlại ghi, lại vào, lại trở vào
- re-entrantlõm vào, góc lõm
- re-entrysự lại trở vào
- re-erectlại xây dựng, lại dựng lên
- re-establishlập lại