Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 21
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 21/64
- shelterbelthàng cây chắn gió, nước lũ
- shelteredđược che, được che chở
- shelterlesskhông nơi nương náu, không nơi nương thân
- sheltyngựa non, chó chăn cừu
- shelvexếp vào ngăn, cho vào ngăn kéo, bỏ xó
- shelvednằm trên giá, bị hoãn lại
- shelvinggiá
- shelvydốc
- Shemsem
- shemozzlecuộc cãi lộn, sự ồn ào
- shenaniganđiều vớ vẩn, điều vô nghĩa, sự đánh lừa
- shenaniganshành vi tai quái, hành vi bất kham, sự bịp bợm
- Shennongjiathần nông giá
- Shenyangthẩm dương
- Shenzhenthâm quyến
- sheolâm ty, âm phủ
- shepherdngười chăn cừu, người chăm nom, săn sóc
- shepherdesscô gái chăn cừu
- sheppychuồng cừu
- sheradizetráng kẽm, mạ kẽm
- sheratonkiểu sêraton
- sherbetNước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet)
- sherdmảnh vỡ, cánh cứng
- shereefsêrip, quý tộc a rập
- Sheremetyevosheremetyevo
- sherifsêrip, quý tộc a rập
- sheriffquận trưởng, cảnh sát trưởng
- sheriffaltychức quận trưởng, chức cảnh sát trưởng
- sheriffdomchức quận trưởng, chức cảnh sát trưởng
- sheriffhoodchức quận trưởng, chức cảnh sát trưởng
- sheriffshipchức quận trưởng, chức cảnh sát trưởng
- Sherlock HolmesLoạt tiểu thuyết của Arthur Conan Doyle, nội dung kể về một thám tử tư vấn với khả năng quan sát nhạy bén, lập luận logic sắc sảo và kỹ năng pháp y chuyên nghiệp; cũng bao gồm các phương tiện truyền thông liên quan dựa trên sách, chẳng hạn như phim ảnh
- sherpaNgười dân Himilaya sống ở vùng giáp ranh biên giới Nepal và Tây tạng
- sherryrượu xêret
- sherry-cobblerrượu côctay seri
- shetlandNhóm đảo ngoài bờ biển phía bắc Xcốtlen
- sheughcái hào, cái hố
- shevaNguyên âm không có trọng âm
- shewsự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm
- shewbreadshowbread bánh thánh
- shewnsự bày tỏ, sự trưng bày, cuộc triển lãm
- shhsuỵt
- shiatsuPhương pháp trị liệu bằng cách xoa bóp (do người Nhật đưa ra)
- Shiba InuMột giống chó nhỏ và nhanh nhẹn đến từ Nhật Bản, ban đầu được nuôi nhằm mục đích săn bắt
- shibbolethkhẩu hiệu, nguyên tắc, học thuyết lỗi thời
- ShibushiShibushi: Thành phố thuộc tỉnh Kagoshima, Nhật Bản
- shid-proofkhông trượt
- shieldcái mộc, cái khiên, tấm chắn
- shield-bearerngười cầm mộc
- shield-handtay trái
- shield-shapedcó hình mộc, có hình khiên
- shieldbonexương bả
- shieldedĐược bảo vệ/ che chắn
- shielderNgười/ vật bảo vệ
- shieldlessKhông có mộc bảo vệ, không có vật che chở
- shielingđồng cỏ, nhà tranh vách đất
- shiftsự thăng trầm, sự luân phiên, ca
- shift and prevaricateNói quanh co lẩn tránh
- shift effect hypothesisGiả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển
- shift for oneselftự xoay xở lấy
- shift-keyphím chữ hoa
- shift one's groundThay đổi ý kiến lập trường (trong cuộc thảo luận)
- shift share analysisPhân tích các phần gây dịch chuyển
- shiftablexe dịch được, có thể xê dịch
- shifterbộ chuyển dịch, tay gạt
- shiftilyquỷ quyệt, gian giảo
- shiftinesstính quỷ quyệt, tính gian giảo
- shiftingcát chảy
- shiftlesslười, nhác, vụng về
- shiftlessnesssự lười nhác, sự bất lực, sự vụng về
- shiftyquỷ quyệt, gian giảo
- Shih Tzuthạch sư khuyển, shih tzu
- shiitakenấm hương, nấm đông cô
- Shijiazhuangthạch gia trang
- shikarsự săn bắn
- shikareengười đi săn
- shikaringười đi săn
- shiksaCô gái không phải Do thái
- shikseXem shiksa
- shillcò mồi
- shillelaghgậy gỗ sồi
- shillingđồng silinh
- shilly-shallysự trù trừ, sự do dự, trù trừ
- shilly-shallyerngười hay trù trừ, người hay do dự
- shilpitđói, bệnh hoạn
- shilynhút nhát, bẽn lẽn
- shimmiếng chêm, miếng chèn, chêm
- shimmeránh sáng mờ mờ, ánh sáng lung linh, chiếu sáng lờ mờ
- shimmerylung linh, thấp thoáng
- shimmyđiệu nhảy simmi, nhảy điệu simmi, rung
- shincẳng chân, trèo, leo
- shin-bonexương chày
- shin-guardnẹp ống chân
- shin-padnẹp ống chân
- shinbonexương chày, xương ống chân
- shindigđiệu nhảy sinđich
- shindysự om sòm, sự huyên náo
- shineánh sáng, ánh nắng, nước bóng
- shine muscatnho mẫu đơn
- shine up tolàm thân với
- shinertiền
- shingleđá cuội, lợp bằng ván, tỉa đuôi
- shinglerMáy đánh ép xỉ ra khỏi thép puđing
- shinglesbệnh zona, giời leo
- shinglycó nhiều đá cuội
- shininessự bóng, sự bóng sáng
- shininesssự bóng, sự bóng sáng
- shiningsáng, sáng ngời, chói lọi
- shinjitaitân tự thể
- shinleafcỏ chân hươu
- shinleavedcó lá bóng
- shinnytrò chơi sini, gậy chơi sini, bóng chơi sini
- shinplastergiấy bạc mất giá
- shintođạo thần nhật bản, thần đạo
- shintoistngười theo đạo thần, thần đạo
- shintoitsngười theo đạo thần
- shintytrò chơi sini, gậy chơi sini, bóng chơi sini
- shinysáng, bóng
- shiptàu thuỷ, tàu, máy bay
- ship-boyCậu bé phục vụ trên tàu thủy
- ship-breadXem ship biscuit
- ship-breakerngười phá tàu cũ
- ship-brokerNgười buôn bán và bảo hiểm tàu
- ship-canalKênh đào đủ rộng và sâu cho tàu thuyền đi biển chạy qua
- ship-captainthuyền trưởng
- ship-chandlerNgười cung cấp các thứ trang bị cho tàu thuỷ
- ship-feverbệnh sốt phát ban
- ship-jackkích nâng tàu
- ship-liftThiết bị nâng hàng lên tàu
- ship of the lineThuyền buồm lớn có cột buồm thẳng góc với thuyền, được trang bị lên đến 140 đại bác và có ít nhất hai boong
- ship-railwayĐường xe lửa chuyên chở tàu (từ bến này đến bến khác, qua đất liền)
- ship-wormcon hà
- shipbuilderngười đóng tàu
- shipbuildingnghề đóng tàu
- shiploadhàng hoá trên tàu
- shipmanthủy thủ
- shipmasterthuyền trưởng
- shipmatebạn thuỷ thủ
- shipmentsự xếp xuống tàu, hàng hoá trên tàu
- shipmoneyđể đóng tàu chiến
- shipownerchủ tàu
- shippenchuồng bò
- shipperNhà buôn chở hàng bằng tàu
- shippingtàu
- shipping-agentNgười đại lý tàu biển
- shipping-articleshợp đồng trên tàu
- shipping-billGiấy biên nhận chở hàng
- shipping containercông-te-nơ
- shipping-masterViên chức chứng kiến việc ký hợp đồng trên tàu (giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ)
- shipping-officehãng tàu thuỷ
- shipshapengăn nắp, thứ tự
- shiptainerCần trục trên bến để chất hàng lên tàu
- shipwayđường trượt của tàu, kênh hàng hải
- shipwormcon hà
- shipwrecknạn đắm tàu, sự sụp đổ
- shipwrightthợ đóng tàu
- shipyardxưởng đóng tàu
- shirđai chun, dải chun, sợi chun
- shirequận, huyện
- shire-horsengựa thồ
- shire-townchâu thành
- shirkngười trốn việc, trốn, lẩn tránh
- shirkerngười trốn việc, người trốn trách nhiệm
- shirking modelMô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh
- shirrđai chun, dải chun, sợi chun
- shirtáo sơ mi, sơ mi
- shirt-frontngực sơ mi
- shirt-sleevegiản dị, chất phác
- shirt-sleevesIn one's shirt-sleeves mặc áo sơ mi trần
- shirt-tailPhần áo sơ mi dài xuống dưới thắt lưng
- shirt-waistáo bờ lu nữ
- shirtilybực dọc, tức giận
- shirtinesssự bực dọc, sự tức giận
- shirtingVải may áo sơ mi
- shirtlessKhông mặc áo sơ mi
- shirtycáu giận, bực dọc
- shistle someone down the windbỏ ri người nào
- shitcứt, phân, bệnh ỉa chảy
- shit bowlbô tiểu
- shiteXem shit
- shittahLoại cây keo người Do thái cổ dùng làm vật đựng các vật thánh
- shittimwoodgỗ shittah
- shittybẩn thỉu, kinh tởm, đê tiện
- shiversự run, sự rùng mình, mảnh vỡ
- shiver my timbers!Chết trôi! chết tiệt! hà bá lôi đi! (câu rủa của thuỷ thủ)
- shiveringrun rẩy, lẩy bẩy
- shiveryrun lên, run rẩy, làm rung lên
- shivoo) cuộc liên hoan
- Shkodërshkodër
- shoalnông cạn, không sâu, chỗ nông
- shoalycó bãi cát ngầm
- shocksự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất
- shock absorbergiảm xóc
- shock-brigadeĐội lao động xung kích
- shock-dogchó xù
- shock effecthiệu ứng sốc
- shock-fishcá đuối điện
- shock-headedđầu bù tóc rối
- shock-loadtải trọng va đập
- shock-proofchịu chấn động, chịu va chạm