Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 20
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/64
- shantylều, lán
- shantymanngười sống trong lán, trong lều
- shantytownKhu nhà lụp xụp tồi tàn (ở một thành phố)
- Shanxisơn tây
- shanzhaisự giả mạo, nghề ăn cướp
- shaobingbánh nướng
- shapehình, hình dạng, nặn
- shapedcó hình, có hình dạng, có khuôn
- shapelesskhông có hình dạng, dị hình, dị dạng
- shapelessnesssự dị hình, tính dị dạng
- shapelycó hình dáng đẹp
- shaperthợ nặn, thợ giũa, người thảo kế hoạch
- shardmảnh vỡ, cánh cứng
- sharelưỡi cày, lưỡi máy gieo, phần
- share-beamcái môn cày
- share economykinh tê phân phối
- share-listBảng giá các loại cổ phần
- share-outsự chia lãi
- share pricegiá cổ phiếu
- sharecropcấy rẽ, lĩnh canh
- sharecropperngười cấy rẽ, người lĩnh canh
- shareholdercổ đông, người có cổ phần
- shareownercổ đông
- sharepusherngười bán cổ phần
- sharerngười chung phần, người được chia phần
- sharewarephần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện
- sharingsự phân chia, sự phân bổ
- sharkcá nhám, cá mập, kẻ tham lam
- shark finvây cá mập
- shark fin soupsúp vây cá mập
- shark-oildầu gan cá mập
- sharkskinda cá mập, vải sakin
- sharpsắc, nhọn, rõ ràng
- sharp's the word!Nhanh lên! chóng lên!
- sharp-crestedcó đỉnh nhọn
- sharp-cutsắc cạnh, rõ rệt, rõ nét
- sharp-earedcó tai nhọn, thính tai
- sharp-edgedsắc, bén
- sharp-eyedtinh mắt
- sharp gyrationChu kỳ vòng xoay rõ rệt
- sharp-nosedcó mũi nhọn, thính mũi
- sharp-setđói cồn cào, đặt thành góc nhọn
- sharp-shooterngười bắn giỏi, nhà thiện xạ
- sharp-sightedtinh mắt
- sharp-tailed sandpiperchim rẽ đuôi nhọn
- sharp-tonguedăn nói sắc sảo
- sharp-wittedthông minh, lanh lợi
- sharpenmài, vót cho nhọn, mài sắc
- sharpenerthợ mài dao kéo, đồ dùng để mài, hòn đá mài
- sharpeningsự mài sắc
- sharperngười lừa đảo
- sharpishhơi sắc, hơi nhọn, nhanh chóng
- sharplysắc, nhọn, rõ nghĩa
- sharpnelđạn chì, mảnh sắt
- sharpnesstính sắc, tính nhọn, độ nét
- sharpshooterngười bắn giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ
- shashlikMột món ăn gồm các khối thịt xiên và nướng, tương tự hoặc đồng nghĩa với shish kebab
- shasterkinh, sách giáo huấn
- shastraXem shaster
- shatterlàm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ
- shatter-brainđãng trí, mau quên
- shatter-brainedđầu óc đểnh đoảng, tinh thần phân lập
- shatteringrất gây rối, làm choáng
- shatterproofkhông vỡ được, không gãy được
- shattersnhững mảnh vỡ, những mảnh gãy
- shatterydễ vỡ
- shavesự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào
- shave-hookcái cạo gỉ
- shaved headđầu trọc
- shaved iceđá bào
- shavelingngười đầu trọc, thầy tu
- shavensự cạo râu, sự cạo mặt, dao bào
- shaverngười cạo, thợ cạo, dao cạo
- shavetailThiếu uý mới được đề bạt
- shavianTheo lối viết của Béc-na-Sô
- shavingsự cạo, sự bào
- shaving-blockcục phèn xoa
- shaving-bowlBát để xà phòng cạo râu
- shaving-brushchổi cạo râu
- shaving-creamkem cạo râu
- shaving-foamkem cạo râu, bọt cạo râu
- shaving-horsegiá bào
- shaving-soapxà phòng cạo râu
- shaving-stickxà phòng cạo râu
- shawrừng nhỏ, rừng thưa, cẳng khoai tây
- shawlkhăn choàng, khăn san
- shawmkèn cổ
- shay(đùa cợt), (thông tục) (như) chaise
- shenó, bà ấy, tàu ấy
- she-beargấu cái
- she-catcon mèo cái
- she-devilgian xảo
- she-goatdê cái
- sheaCây hạt mỡ (loài cây Tây phi, hạt cho một chất mỡ trắng, dùng để ăn hay thắp đèn) ((cũng) shea tree)
- sheadingkhu vực hành chính
- sheafbó, lượm, bó thành bó
- sheaf-bindermáy gặt bó
- sheaflikethành bó
- sheafythành bó
- shearkéo lớn, sự xén, cắt
- shear-deformationbiến dạng cắt, biến dạng trượt
- shear-edgemép để cắt
- shear-legscần trục nạng
- shearerngười xén lông cừu, máy cắt
- shearlingCừu bị xén lông một lần
- shearling-offsự cắt đứt
- shearsdụng cụ để xén
- sheartailchim ruồi
- shearwaterchim hải âu
- sheat-fishcá nheo âu
- sheathbao, vỏ, màng bọc
- sheath-knifedao găm
- sheathebỏ vào bao, tra vào vỏ, gói
- sheathe the swordSword
- sheathinglớp bọc ngoài, lớp đậy phủ
- sheathlesskhông có bao, không có vỏ, không có màng bọc
- sheathwingedcó cánh cứng
- sheathygiống như vỏ
- sheavebánh có rãnh
- sheavesbó, lượm, bó thành bó
- shebangsòng bạc, nhà gá bạc, quán rượu
- shebeenquán rượu, quán rượu lậu
- shedlán, túp lều, chuồng
- shedderngười làm rụng, người làm rơi, cua lột
- sheddingsự để rơi, sự rơi, sự lột
- sheensự huy hoàng, sự lộng lẫy, ngời sáng
- sheenyhuy hoàng, lộng lẫy, người do thái
- sheepcon cừu, con chiên, cừu
- sheep's-headngười khờ dại, người đần độn
- sheep-cotbãi rào nhốt cừu
- sheep-cotebãi rào nhốt cừu
- sheep-dipThuốc nước tắm cho cừu (đề trừ bọ và bảo vệ lông)
- sheep-dogchó chăn cừu
- sheep-farmerngười nuôi cừu
- sheep-foldbãi rào nhốt cừu
- sheep-hookgậy chăn cừu
- sheep-masterngười nuôi cừu
- sheep-poxbệnh đậu cừu
- sheep-runĐồng cỏ lớn nuôi cừu (ở Uc)
- sheep-shanknút chân cừu, chân cừu, vật vô giá trị
- sheep-shearerngười xén lông cừu, kéo xén lông cừu, máy xén lông cừu
- sheep-shearingsự xén lông cừu, hội xén lông cừu
- sheep that have no shepherdquân vô tướng, hổ vô đấu
- sheep-walkđồng cỏ nuôi cừu
- sheepdogchó chăn cừu
- sheepishngượng ngập, lúng túng
- sheepishlybẽn lẽn, e lệ
- sheepishnesssự ngượng ngập, sự lúng túng
- sheepmanngười nuôi cừu, người chăn cừu
- sheepshankcẳng cừu
- sheepskinda cừu, quần áo da cừu
- sheerchỉ là, đúng là, dốc đứng
- sheer-legscần trục nạng
- sheer offbỏ mà đi, rời
- sheerscần trục nạng
- sheetkhăn trải giường, lá, tấm
- sheet-anchorneo phụ, chỗ dựa chính, sự bảo đảm chính
- sheet homeBuộc căng dây lèo buồm
- sheet musictổng phổ
- sheet of papertờ giấy
- sheet-shamkhăn phủ giường
- sheetermáy cắt tấm
- sheetingtấm để phủ mặt, tấm để lót
- sheeting-plankgỗ tấm
- sheiktù trưởng, tộc trưởng
- sheikdomLãnh thổ do một sheikh cai trị
- sheikhtù trưởng, tộc trưởng
- sheikhdomLãnh thổ do một sheikh cai trị
- sheilacô gái, phụ nữ trẻ
- shekareengười đi săn
- shekarryngười đi săn
- shekelđồng seken, tiền của
- sheldrakevịt trời tađocna
- shelduckLoại vịt hoang có lông màu sáng sống ở vùng ven biển
- shelfgiá sách, ngăn sách, cái xích đông
- shelf-lifethời hạn sử dụng, hạn sử dụng
- shelf-markdấu sách, ký hiệu sách
- shellvỏ, vỏ cứng của hạt, quả
- shell-barkcây hồ đào trắng, gỗ hồ đào trắng
- shell-firesự nã trái phá
- shell-heapđống vỏ sò
- shell-jacketáo bluzông
- shell-limevôi vỏ sò
- shell-moundđống vỏ sò
- shell-pinkmàu hồng
- shell-proofchống được trái phá
- shell-shockSự bị sốc vì tiếng đại bác
- shell-shockedBị sốc vì tiếng súng đại bác
- shell-strucktrúng đạn pháo
- shell-workSự trang trí bằng vỏ sò
- shellacsenlăc, quét senlăc, đánh gục
- shellackingsự quất, sự đánh đòn, trận đòn
- shellbackthuỷ thủ già
- shelledcó vỏ, có mai, có nhiều vỏ sò
- shellfishloài sò hến, loài tôm cua, ốc
- shellingsự bắn pháo, sự nã pháo
- shellyvỏ, bao, có nhiều vỏ sò
- sheltaTiếng lóng bí mật của người du đãng Ireland
- shelterchỗ che, chỗ nương tựa, lầu
- shelter-trenchesđường hào yểm hộ