Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 44
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 44/52
- covinousđồng mưu, lừa dối
- cowbò cái, voi cái, tê giác cái
- cow-birdchim chìa vôi
- cow-boyngười chăn bò, cao bồi
- cow-buntingXem cow-bird
- cow-catcherCái gạt vật chướng ngại (ở đầu mũi xe lửa)
- cow-fishlợn biển, cá nược, cá nóc hòm
- cow-flapcây địa hoàng
- cow-heartngười nhát gan
- cow-heelchân bò hầm
- cow-hideda bò, roi da bò
- cow-housechuồng bò
- cow-leechthú y sĩ
- cow-leechingCách chữa bệnh thú vật
- cow-patđống phân bò
- cow-poxđậu bò, ngưu đậu
- cow-puncher(thông tục) (như) cow-boy
- cow urinenước tiểu bò
- cowalkerlinh hồn
- cowardngười nhát gan, người nhút nhát, nhát gan
- cowardicetính nhát gan, tính nhút nhát
- cowardlinesstính nhát gan, tính nhút nhát
- cowardlynhát gan, nhút nhát
- cowbabyngười hèn nhác, người nhát gan
- cowbellChuông đeo ở cổ bò
- cowboycao bồi
- cowedlyXem cow
- cowerngồi co rúm lại, nằm co
- cowgirlcô gái chăn bò
- cowgirl positionTư thế nữ cao bồi (tư thế quan hệ tình dục mà người nam nằm ngửa, người nữ ngồi trên, mặt đối diện nhau)
- cowhandngười nuôi bò
- cowherdngười chăn bò
- cowishnhút nhát
- cowlmũ trùm đầu, cái chụp ống khói
- cowledĐội mũ trùm đầu của tu sĩ
- cowlicknhúm tóc giữa trán, khoáy
- cowlikegiống con bò cái
- cowlingnắp đậy máy
- cowlstaffCây gậy dài hai người gánh để chở đồ vật
- cowmanngười chăn bò, trại chăn nuôi
- cowmilksữa bò
- coworkerbạn đồng nghiệp, đồng nghiệp
- cowpeacây đậu đũa
- cowpokecao bồi
- cowpoxbệnh đậu mùa
- cowrieốc tiền, tiền vỏ ốc
- cows and kissesđàn bà con gái
- cowshedchuồng bò
- cowslipCây anh thảo hoa vàng
- coxlái
- coxaháng, khớp háng
- coxaeháng, khớp háng
- coxalXem coxa
- coxalgialao khớp xương
- coxalgicThuộc lao khớp xương
- coxcombcông tử bột, người tự phụ, người tự mãn
- coxcombryngười khoe khoang, người ăn diện
- coxswainthuyền trưởng, người lái
- coxytự phụ, tự mãn
- coybẽn lẽn, xấu hổ, vuốt ve
- coyishXem coy
- coylyXem coy
- coynesstính bẽn lẽn, tính xấu hổ
- coyotechó sói đồng cỏ, kẻ vô lại, sói đồng cỏ
- coypuLoài gặm nhấm được nuôi để lấy lông
- cozXem cousin (dùng trong khẩu ngữ)
- cozenói chuyện phiếm
- cozenlừa đảo, lừa gạt
- cozenagesự lừa đảo, sự lừa gạt
- cozenerXem cozen
- cozilyXem cozy
- cozinessXem cozy
- cozyấm cúng, thoải mái dễ chịu
- CO₂cacbon đioxit
- cpso sánh, đảng cộng sản
- cpsVòng /giây (cycles per second)
- CPUcpu
- cqdTín hiệu vô tuyến có nghĩa là đến nhanh! Nguy hiểm (come quick! Danger)
- crcực kỳ nguy cấp
- crabngười hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, cào xé
- crab-applequả táo tây dại
- crab-lousecon rận, rận mu
- crab-potvết nứt, vết rạn, tiếng kêu răng rắc
- crab-treecây táo tây dại
- crabbedhay càu nhàu, hay gắt gỏng, khó đọc
- crabbedlyXem crabbed
- crabbednessXem crabbed
- crabberXem crab
- crabbilyXem crabby
- crabbinessXem crabby
- crabbingviệc bắt cua
- crabbitkhó tính, dễ cáu
- crabbycáu gắt, gắt gỏng
- crabshellvỏ cua, mai cua
- crabwisekhó nhọc, cực nhọc
- crackcừ, xuất sắc, quất đét đét
- crack a bottle with someoneMở một chai rượu uống hết với ai
- crack a crib(Từ lóng) Đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm
- crack a glasslàm tổn thương
- crack a jokenói đùa một câu
- crack-barrelthôn dã
- crack-brainedgàn, dở hơi
- crack-downtrấn áp, trừng trị
- crack down onphạt, xử phạt
- crack-jawkhó đọc, khó phát âm
- crack one's brainsdở điên, dở gàn
- crack someone up to the ninesTâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời
- crack sown onđàn áp thẳng tay
- crack-upsự kiệt sức
- crackajacktài giỏi tuyệt vời
- crackbraingàn dở, dở hơi
- crackdownSự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn
- crackedrạn, nứt, vỡ
- crackerbánh quy giòn, kẹo giòn
- crackingCrackinh
- crackjacktay xuất sắc, tay cừ khôi, vật rất chiến
- crackletiếng tanh tách, tiếng răng rắc, da rạn
- crackle-waresứ men rạn
- crackledbị rạn nứt, có da rạn
- cracklewaresứ men rạn
- cracklingbị giòn
- cracklynhăn nheo, dễ nổ lách tách
- cracknelbánh quy giòn
- crackpotNgười có suy nghĩ lập dị
- cracksmankẻ trộm đào ngạch, kẻ trộm nạy cửa
- crackynứt, rạn, giòn
- cracoviancracôvian
- cradlecái nôi, nguồn gốc, gốc
- cradle robberkẻ cướp nôi
- cradle snatcherNgười thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non
- cradle switchCái chuyển mạch trên giá [điện thoại]
- cradlingsự đặt vào nôi, sự bế ẵm, sự đặt vào giá
- craff unionsNghiệp đoàn theo chuyên môn
- craftnghề, nghề thủ công, làm
- craft-brotherbạn cùng nghề
- craft-guildphường hội
- crafterXem craft
- craftilyláu cá, quỷ quyệt
- craftinesssự mánh khoé, sự láu cá
- craftlesskhông gian xảo, không mánh khoé
- craftsmanthợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo
- craftsmanlyXem craftsman
- craftsmanshipsự khéo léo, sự lành nghề
- craftylắm mánh khoé, láu cá
- cragvách đứng, vách đá cheo leo
- craggedCó nhiều vách đá dốc lởm chởm, có nhiều vách đứng cheo leo
- craggilyXem craggy
- cragginessXem craggy
- craggylởm chởm đá, dốc đứng
- cragpithang động
- cragsmanngười leo núi giỏi
- crakegà nước, kêu, kêu như gà nước
- cramsự nhồi sọ, sự luyện thi, đám đông chật ních
- cram for an examinationhọc gạo để thi, nói dối, nói láo
- cram-fullchan chứa, đầy tràn
- cram on every raggiương hết buồm
- cram schoollò luyện thi
- cram uphọc nhồi nhét
- crambotrò chơi hoạ vần
- crammerngười luyện thi, người nói dối, người nói láo
- crampchứng chuột rút, sự bó buộc, sự câu thúc
- cramp-fishcá điện
- cramp handwritingchữ viết khó đọc, bị ép chặt, bị bó chặt
- cramp-ironthanh kẹp
- cramp upép chặt, bóp chặt
- crampedkhó đọc, chật hẹp, tù túng
- cramponmóc sắt, đánh giày
- cranĐơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit
- cranagesự dùng cần trục, cước phí cần trục
- cranberrycây nam việt quất
- cranecon sếu, cần trục, nâng bằng cần trục
- crane-flyruồi dài chân
- crane-truckxe tải cần cẩu, xe cần cẩu
- cranemanCông nhân lái xe cần trục
- cranesbillcây mỏ hạc
- craniasọ
- cranialThuộc về hoặc liên quan đến sọ
- craniallyXem cranial
- craniatecó sọ
- craniofacialThuộc sọ và mặt
- craniologykhoa sọ
- craniometryphép đo sọ
- craniumsọ, hộp sọ
- cranklối chơi chữ, lối nói kỳ quặc, ý nghĩ quái gỡ
- crank-caseHộp đựng khoan quay tay
- crank-gearbộ bàn đạp
- crankilyXem cranky
- crankinesssự tròng trành, sự không vững, sự ốm yếu
- cranklekhúc uốn quanh, khúc quanh co
- crankmanngười quay tay quay
- crankshafttay quay
- crankytròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu
- cranniedCó nhiều vết nứt nẻ
- crannyvết nứt, vết nẻ
- crapphân, cứt, chuyện tào lao
- crapenhiễu đen, kếp đen, mặc đồ nhiễu đen
- crape-myrtlecây bách nhật hồng, cây tử vi, tử vi
- crapedmặc nhiễu đen
- crappedmặc đồ nhiễu đen, đeo băng tang, mặc áo tang
- crappernhà xí