Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 42
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 42/52
- costaxương sườn, gân
- Costa Ricacốt-xta ri-ca
- costalsườn
- costardcái đầu
- costeandò hướng vỉa
- costerNgười mua bán hàng rong (cá, hoa quả...)
- costermongerNgười mua bán hàng rong (cá, hoa quả...)
- costingđịnh giá
- costivetáo bón, keo kiệt, hà tiện
- costivelyXem costive
- costivenesssự táo bón, tính keo kiệt, tính hà tiện
- costlessXem cost
- costlessnessXem cost
- costlinesssự đắt tiền, sự quý giá, sự tai hại
- costlyđắt tiền, quý giá, tốn kém
- costmaryLoại cúc tây để làm thức ăn cho thơm
- costumequần áo, y phục, mặc quần áo cho
- costume ballBuổi khiêu vũ cải trang
- costume jewelleryđồ nữ trang giả
- costume pieceVở kịch có y phục lịch sử
- costumedmặc y phục
- costumierNgười cho thuê y phục sân khấu
- cosubordinatecùng phụ thuộc
- cosyấm cúng, thoải mái dễ chịu
- cotgiường nhỏ, giường cũi, võng
- cot-deathTình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn
- cotangentcôtang
- cotangentialXem cotangent
- cotecái chuồng
- cotenantngười thuê chung nhà
- coterienhóm, phái
- coterminousở giáp giới, tiếp giáp, gặp nhau
- cothurnusủng, bi kịch
- cotillionđiệu nhảy côticông, nhạc nhảy côticông, côticông
- cotillonđiệu nhảy côticông, nhạc nhảy côticông
- coton-ginmáy tỉa hạt bông
- cotoneasterbụi cây bê ri
- cotqueenĐàn bà tính tình đàn ông
- cotransplantationViệc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm
- cottaÁo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp mặc
- cottagenhà tranh
- cottage cheesephô mai tươi
- cottage hospitalbệnh viên thôn dã
- cottagerngười ở nông thôn, người ở thôn dã
- cottageygiống nhà tranh
- cottarnông dân
- cotterkhoá, nhốt
- cotterpinđinh chốt
- cottonbông, cây bông, hòa hợp
- cotton-cakeBánh khô dầu hạt bông (cho súc vật ăn)
- cotton candykẹo bông, kẹo bông gòn
- cotton-growerngười trồng bông
- cotton-lordvua bông
- cotton-machinemáy kéo sợi
- cotton-millnhà máy sợi, nhà máy dệt
- cotton onhiểu
- cotton on to somebodybắt đầu thích ai, kết thân với ai
- cotton-pickerngười hái bông, máy hái bông
- cotton-plantcây bông
- cotton pygmy goosele khoang cổ
- cotton-seedhạt bông
- cotton-spinnerthợ kéo sợi, chủ nhà máy sợi
- cotton swabtăm bông
- cotton-tailthỏ đuôi bông
- cotton up tolàm thân, ngỏ ý trước, gắn bó với ai
- cotton-wastexơ bông, vụn bông
- cotton-weedrau khúc
- cotton-woodcây dương
- cotton woolbông mộc, bông băng
- cotton-wormsâu bông
- cotton-yarnchỉ vải
- cottonocracynhững vua bông, những vua dệt
- cottonopolisThành phố Man-se-xte (trung tâm kỹ nghệ bông)
- cottonybông
- cotyledonlá mầm
- cotyledonalXem cotyledon
- cotyledonouscó lá mầm
- cotyloidhình cối
- cotylosaurbộ thằn lằn
- coucalbìm bịp
- couchtrường kỷ, đi văng, giường
- couch-grasscỏ băng
- couchantnằm đầu ngẩng lên
- coucherXem couch
- couchettegiường
- cougarloài báo cuga, báo sư tử, máy bay
- coughchứng ho, sự ho, ho
- cough downHo ầm lên để át lời (ai)
- cough dropkẹo ho
- cough lozengekẹo ho
- cough outvừa nói, vừa ho, phun ra
- couldbình, bi đông, vỏ đồ hộp
- couldstQuá khứ cổ của can ngôi thứ hai số đơn
- couleelớp dung nham dày, khe sâu
- coulissehậu trường, rãnh trượt
- couloirhẻm
- coulombculông, coulomb
- coulombmetercái đo culông
- coulometercái đo culông
- coulrophobiasợ hãi chú hề, sợ chú hề, hội chứng sợ chú hề
- coulterdao cày
- coumarinCumarin
- coumeroneCumaron
- councilhội đồng
- council-chamberphòng hội đồng
- council-hallphòng hội đồng
- councillorhội viên hội đồng
- councilmanhội viên hội đồng
- counselsự hỏi ý kiến, sự bàn bạc, lời khuyên
- counsel-keeperngười giữ bí mật
- counsel-keepingviệc giữ bí mật
- counseleengười được khuyên bảo
- counseling
- counsellinglời hướng dẫn
- counsellorngười khuyên bảo, cố vấn
- counselorNhư counsellor
- countsự đếm, sự tính, đếm
- count as deadcoi như đã chết
- count cyclechu kỳ đếm
- count-downSự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...)
- count fieldtrường đếm
- count for muchrất có giá trị, rất có tác dụng
- count ontrông mong, trông đợi
- count one's chickens before they are hatched(Tục ngữ) Chưa đẻ đã đặt tên
- count-outSự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh)
- count pulsenhịp đếm
- count the costtính toán hơn thiệt
- count upcộng sổ, tính sổ
- count uponhy vọng ở, trông mong ở
- countabilityXem countable
- countablecó thể đếm được
- countablyXem countable
- countdownđếm ngược
- countenancesắc mặt, vẻ mặt, sự tán thành
- counterquầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê
- counter - vailing dutyThuế chống bảo hộ giá; thuế đánh vào hàng xuất/ nhập khẩu được trợ giá
- counter-agentNhân tố phản tác dụng
- counter-alliancesự chống liên minh
- counter-approachluỹ cản tấn công
- counter-arguebiện bác, bác lại luận điểm
- counter-attackphản công
- counter-attractionsức hút ngược lại
- counter-batterysự phản pháo kích
- counter-blastcơn gió ngược
- counter-blowđò đánh trả
- counter-charmphá phù phép, việc phá phù phép
- counter-claimsự phản tố, sự kiện chống lại, phản tố
- counter-condemnationlời phản buộc tội
- counter-coupCuộc phản công chống lại một chính quyền vừa lập lên nhờ đảo chính
- counter-criticizmsự phản phê phán
- counter-culturephản văn hoá
- counter-currentdòng nước ngược
- counter-declarationLời bác lại lời tuyên bố
- counter-espionagecông tác phản gián
- counter-evidencephản chứng
- counter-examplephản ví dụ
- counter-fugefuga ngược
- counter-influenceảnh hưởng chống lại
- counter-insurgencysự chống khởi nghĩa
- counter-insurgentchống khởi nghĩa
- counter-intelligencecông tác phản gián
- counter-intuitivephản trực quan, khác thường
- counter-irritantThuốc kích thích giảm đau (kích thích ở vùng gần da để làm cho đỡ đau ở phía trong người)
- counter-jumperngười bán hàng, người chủ cửa hàng
- counter-offensivesự phản công, cuộc phản công, phản công
- counter-offerĐơn chào giá có tính cách triệt hạ một đơn chào giá khác
- counter-pacethủ đoạn đối phó
- counter-polecực đối lập
- counter-pressureáp lực chống lại, đối áp
- counter-productivephản tác dụng
- counter-productivelyphản tác dụng
- counter-productivenesssự phản tác dụng
- counter-questionhỏi vặn lại, câu hỏi vặn lại
- counter-reformationSự chống lại cải cách
- counter-revolutioncuộc phản cách mạng
- counter-revolutionaryphản cách mạng
- counter-tenorgiọng nam cao
- counter-wordsự phản kháng
- counteractchống lại, kháng cự lại, trung hoà
- counteractionsự chống lại, sự kháng cự lại, phản tác dụng
- counteractiveXem counteract
- counteractivelyXem counteract
- counterationsự chống lại, sự kháng cự lại, phản tác dụng
- counterbalancelàm ngang bằng
- counterblastcơn gió ngược
- counterblowcú đánh trả, đòn giáng trả
- counterchargesự phản công, phản công, buộc tội chống lại
- counterchecksự chặn lại, sự cản trở, sự chống lại
- countercherksự chặn lại, sự cản trở, sự chống lại
- countercyclicalngược chu kỳ
- counterespionagephản gián
- counterexampleMột ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết
- counterfeitvật giả, vật giả mạo, giả
- counterfeiterkẻ làm giả, kẻ làm giả mạo, kẻ giả vờ
- counterfoilcuống
- counterforcelực đối lập, lực phản kháng
- counterforttường chống
- counterinsurgencyphản du kích, chống du kích
- countermanngười bán hàng
- countermandngười bán hàng, lệnh huỷ bỏ, phản lệnh