Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ V — trang 4
1.707 mục từ bắt đầu bằng chữ V, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/9
- ventrodorsallyXem ventrodorsal
- ventrure upon(Như) To venture on
- ventureviệc mạo hiểm, việc liều lĩnh, sự đầu cơ
- venture abroadđánh bạo ra ngoài
- venture onliều làm
- venture out(Như) To venture abroad
- venturerngười mạo hiểm, người phiêu lưu
- venturesomemạo hiểm, phiêu lưu
- venturesomelytrạng từ
- venturesomenessóc mạo hiểm, tính mạo hiểm
- venturousthích phiêu lưu, thích mạo hiểm, liều lĩnh
- venturouslytrạng từ
- venturousnessXem venturous
- Ventôsetháng gió
- venuenơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp
- venuleđường gân nhỏ
- venusthần vệ nữ, thần ái tình, sao kim
- Venus flytrapbẫy kẹp
- venusiansao kim
- venyanh từ, sự công kích
- veraciouschân thực, đúng sự thật, xác thực
- veraciouslychân thực, đúng sự thật, xác thực
- veraciousnesstính chân thực, tính xác thực
- veracitytính chân thực, tính xác thực
- Veracruzveracruz
- verandahiên, hè
- verandahhiên, hè
- verbđộng từ
- verb phrasecụm động từ
- verbaltừ, lời, bằng lời nói
- verbal arithmeticXem alphametics
- verbal nounđộng danh từ
- verbalisenói dài dòng, động từ hoá
- verbalismlời nói, câu văn
- verbalistNhà phê bình về từ
- verbalisticXem verbalist
- verbalizationsự nói dài dòng
- verbalizenói dài dòng, động từ hoá
- verbalizerXem verbalize
- verballybằng miệng, bằng lời nói
- verbariannhà thơ cách tân, người tạo từ mới
- verbariumtrò chơi đặt từ
- verbatimđúng nguyên văn, đúng từ chữ một
- verbenacỏ roi ngựa
- verberaterung rinh, lay động, đánh
- verberationSem verberate
- verbiagesự nói dài, tính dài dòng
- verbicidengười dùng từ ẩu, sự dùng từ ẩu
- verbifyđộng từ hoá, dùng làm động từ
- verbigerateLặp đi lặp lại những câu chữ vô nghĩa (một dạng của chứng mất ngôn)
- verbigerationXem verbigerate
- verbosenói dài, dài dòng
- verboselydài dòng, dông dài
- verbosenesstính nói dài, tính dài dòng
- verbositytính nói dài, tính dài dòng
- verd-antiqueđá pocfia, gỉ đồng
- verdancymàu lục, màu lá cây, cảnh xanh rờn
- verdantxanh lá cây, xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh
- verdantlyXem verdant
- verdictlời tuyên án, lời phán quyết, sự quyết định
- verdigrisxanh đồng, gỉ đồng
- verdigrisedcó xanh đồng, có gỉ đồng
- verdurecây cỏ xanh tươi, sự tươi tốt, thảm thực vật
- verduredxanh, xanh lục
- verdurousxanh tươi
- verdurousnessXem verdure
- verecundkhiêm tốn, dè dặt
- vergebờ, ven, bờ cỏ
- verge onsát gần, giáp
- vergerNgười cai quản giáo đường
- veridicXem veridical
- veridicaltrung thực, đúng sự thực
- veridicalityXem veridical
- veridicallyXem veridical
- verifiabilityXem verifiable
- verifiablecó thể xác minh
- verifiablenessXem verifiable
- verifiablyXem verifiable
- verificationsự thẩm tra, sự xác minh
- verificativeXem verification
- verificatoryđể kiểm tra, để xác minh
- verifierngười thẩm tra, người xác minh
- verifyxác minh, xác thực
- verilythực ra, quả thực
- verisimilarcó vẻ thật
- verisimilarlyXem verisimilar
- verisimilitudevẻ thật, việc có vẻ thật
- verisimilitudinousXem verisimilitude
- verisimilityvẻ thật, việc có vẻ thật
- veritablethực, thực sự
- veritablenessXem veritable
- veritablytrạng từ
- veritysự thực, chân lý, tính chất chân thực
- verjuicenước quả chua
- vermeilbạc mạ vàng, đồng mạ vàng, đỏ son
- vermicellibún, miến, mì sợi nhỏ
- vermicidaldiệt sâu, trừ sâu
- vermicidethuốc trừ sâu
- vermicularhình giun, có vân hình giun, có vân lăn tăn
- vermicularlyXem vermicular
- vermiculatecó vân hình giun, có vân lăn tăn, bị sâu
- vermiculatedcó vân hình giun, bị sâu mọt
- vermiculationvết sâu ăn
- vermiculitechất khoáng bón cây
- vermiculousbị sâu
- vermiformhình giun
- vermiform appendixruột thừa
- vermifugaltẩy giun
- vermifugethuốc giun
- vermilionthần sa, son, sắc son
- verminsâu, vật hại, bọn sâu mọt
- verminatesinh sâu, đầy sâu
- verminationnạn sâu bệnh
- verminosisbệnh giun sán
- verminousđầy sâu
- verminouslyXem verminous
- vermivorousăn sâu
- vermouthrượu vecmut
- vermuthrượu vecmut
- vernacularbản xứ, mẹ đẻ, tiếng bản xứ
- vernacularisephổ thông hoá
- vernacularismthổ ngữ, từ địa phương, thành ngữ địa phương
- vernacularitytính chất địa phương
- vernacularizephổ thông hoá
- vernacularlytrạng từ
- vernalmùa xuân, đến về mùa xuân, tuổi thanh xuân
- vernalizationsự xuân hoá, xuân hoá
- vernalizexuân hoá
- vernalizedđã xuân hoá
- vernallyXem vernal
- vernationKiểu sắp xếp lá trong chồi
- vernicleCách vẽ đầu Chúa trùm khăn
- verniervecnê
- vernissageanh từ
- veronalVeronan (thuốc ngủ)
- veronicacây thuỷ cự
- verrucahột cơm, mục cóc
- verrucaehột cơm, mục cóc
- verrucosecó mụn hột cơm
- verrucouscó mụn hột cơm
- vers-libristNhà thơ viết thơ tự do
- Versaillesvéc-xai, véc-xay, vẹc sai
- versalriêng lẻ, cá nhân, toàn cầu
- versantsườn dốc, dốc
- versatilenhiều tài, uyên bác, hay thay đổi
- versatilelyXem versatile
- versatilitysự có nhiều tài, tính linh hoạt, tính hay thay đổi
- versecâu thơ, thơ, bài thơ
- verse-mongernhà thơ tồi
- versedthành thạo, giỏi
- versemanXem versemaker
- versemongernhà thơ tồi
- versetbài thơ
- versiclebài thơ ngắn, câu xướng
- versicolournhiều màu sắc
- versicolouredcó nhiều màu sắc, tạp sắc, óng ánh đổi màu
- versicularcó hình thức thơ, bằng thơ
- versificationphép làm thơ, lối thơ, luật thơ
- versificatorngười làm thơ, nhà thơ
- versifierngười làm thơ, nhà thơ
- versifychuyển thành thơ, làm thơ
- versionbản dịch, bài dịch, phiên bản
- versionalXem version
- versionistngười phiên dịch, dịch giả
- versotrang mặt sau, mặt sau
- verstdặm nga
- versuschống, chống lại, đối
- versutekhôn ngoan, ranh mãnh
- vertcây xanh trong rừng
- vertebrađốt sống
- vertebraeđốt sống
- vertebralđốt xương sống
- vertebral columncột sống, xương sống
- vertebrallyXem vertebral
- vertebrataLoài động vật có xương sống
- vertebratecó xương sống, động vật có xương sống
- vertebratedcó xương sống
- vertebrationsự phân đốt, sự phân đốt sống
- vertexđỉnh, chỏm, cực điểm
- verticalthẳng đứng, đứng, ở điểm cao nhất
- vertical lipsmôi lớn
- verticalitytính chất thẳng đứng
- verticallytrạng từ
- verticalnesstính chất thẳng đứng
- verticelvòng lá, cụm hoa mọc vòng
- verticesđỉnh, chỏm, cực điểm
- verticilvòng lá, cụm hoa mọc vòng
- verticillatemọc vòng
- verticillatelyXem verticillate
- verticillationXem verticillate
- vertiginatelao vút, quay, xoay
- vertiginousquay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt
- vertiginouslyXem vertiginous
- vertiginousnessXem vertiginous
- vertigosự chóng mặt, xoay xẩm, chóng mặt
- vertijetMáy bay phản lực để cất cánh thẳng đứng
- vertiplaneMáy bay phản lực cất cánh và hạ cánh đứng thẳng
- vertuXem virtu
- vervaincỏ roi ngựa
- vervesự hăng hái, nhiệt tình