Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 21
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 21/28
- braiderXem braid
- braildây cuộn buồm, cuộn
- braillehệ thống chữ bray, chữ nổi
- braillewritermáy viết chữ bray
- brainóc, não, đầu óc
- brain cancerung thư não
- brain celltế bào não
- brain-childCon đẻ của trí óc, sản phẩm của trí óc
- brain deathchết não
- brain-drainchảy máu chất xám
- brain-fagBệnh suy nhược thần kinh
- brain-fevesbệnh viêm não
- brain-pansọ
- brain rotthối não
- brain-sickđiên, dở người
- brain stemcuống não, thân não
- brain-stormsự xúc động
- brain-teaserVấn đề quá phức tạp (khiến phải suy nghĩ nát óc)
- brain-tunicvỏ não
- brain-washingsự tẩy não
- brain-waveNguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt
- brain-workcông việc trí óc
- brainchildý kiến, sự phát minh
- brainilyXem brainy
- braininessXem brainy
- brainishhung hăng
- brainlessngu si, đần độn
- brainlesslyXem brainless
- brainlessnessXem brainless
- brainpowernăng lực trí tuệ, trí thông minh
- brainrackingdở hơi, tàng tàng
- brainstormkhoảnh khắc quẫn trí, khoảnh khắc rối trí, động não
- brainstormerXem brainstorm
- brainstormingđộng não, thảo luận góp ý, công não
- brainwashtẩy não
- brainwashingsự tẩy não, tẩy não
- brainwaveNguồn cảm hứng thình lình; ý kiến hay bất chợt
- brainworkcông việc trí óc, lao động trí óc
- brainworkerNgười làm việc bằng trí óc nhiều hơn là bằng chân tay; người lao động trí óc
- brainythông minh, có đầu óc
- brairdmầm non, đâm mầm non
- braisethịt om, om
- brakebụi cây, đập, hãm lại
- brake-harrowCái bừa to ((cũng) brake)
- brake-horsepowermã lực hãm
- brake-shoeguốc hãm phanh, má phanh
- brake-vanToa phanh ((cũng) brake)
- brakemanngười gác phanh
- brakesmanngười gác phanh
- bralesskhông mặc áo ngực, thả rông ngực
- bralessnesssự thả rông ngực
- bramblebụi gai, bụi cây mâm xôi
- bramblingchim xẻ núi, sẻ núi
- bramblynhiều bụi gai
- brancám
- bran-newmới toanh
- bran-tubThùng đựng cám xen lẫn với quà biếu
- brancardxe băng ca, xe cáng tải thương
- branchcành cây, nhánh, ngả
- branch bankingNhiệp vụ ngân hàng chi nhánh
- branch offtách ra, phân nhánh
- branch outBỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh
- branchedphân cành, phân nhánh
- branchiamang
- branchiaemang
- branchialmang
- branchiatecó mang
- branchingrẽ nhánh
- branchiopodđộng vật chân mang, có chân mang
- branchlesskhông có cành, không có nhánh
- branchletcành nhỏ, nhánh nhỏ
- branchynhiều cành, nhiều nhánh
- brandnhãn, thương hiệu, loại hàng
- brand associationSự liên tưởng đến thương hiệu, những thuộc tính mà mọi người nghĩ tới khi họ nghe hoặc nhìn tên một thương hiệu nào đó
- brand loyaltySự trung thành với nhãn hiệu
- brand nameTên thương hiệu, một từ hay một cụm từ mà qua đó một công ty hoặc một sản phẩm được biết đến
- brand-newmới toanh, mới tinh, mới cóng
- brand personalityTính cách của thương hiệu, những ý nghĩa gợi cảm xúc của một thương hiệu
- Brandenburgbran-đen-buốc
- brandiedGiữ được hương vị của rượu brandi
- brandishkhua, vung gươm
- brandisherXem brandish
- brandyrượu branđi, rượu mạnh, rượu nặng
- brandy blossomed nosemũi sùi đỏ
- brank-ursinecây ô rô
- brantngỗng trời branta
- brant-goosengỗng trời branta
- brashđống gạch đá vụn, đống mảnh vỡ, đống cành cây xén
- brashlyxấc xược, xấc láo
- brashnesssự xấc xược, sự xấc láo
- brassđồng thau, bằng đồng thau, thanh toán
- brass knucklestay đấm sắt
- brass-rubbingsự rập khuôn
- brass wiredây đồng thau
- brass-worksxưởng đúc đồ đồng
- brassagethuế đúc tiền
- brassardbăng tay
- brasseriephòng uống bia, quán bia ngoài trời
- brassicaThực vật thuộc họ cải bắp
- brassiegiống đồng thau, làm bằng đồng thau, lanh lảnh
- brassilycây vang
- brassinessXem brassy
- brassièrecái nịt vú, cái yếm
- brassygiống đồng thau, làm bằng đồng thau, lanh lảnh
- Brasíliabra-xi-li-a
- bratgiuồm ghiện ỗn, vách điều hoà gió
- Bratislavabra-ti-xla-va
- bratticevách điều hoà gió
- brattishnessXem brat
- bratvaTổ chức tội phạm tại Nga
- bratwurstMón xúc xích lợn để rán
- braun tubeống tia điện tử
- bravadoSự làm ra vẻ can đảm; sự làm ra vẻ bạo dạn; sự làm ra vẻ hiên ngang
- bravechiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm
- brave it outbất chấp dị nghị, cóc cần
- bravelydũng cảm, gan góc
- bravenessXem brave
- braverytính gan dạ, tính can đảm, sự lộng lẫy
- bravokẻ cướp, hay, hay lắm
- bravuraSự biểu diễn xuất sắc
- brawltiếng róc rách, cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách
- brawlerngười hay cãi nhau
- brawlinglyXem brawl
- brawnbắp thịt, thịt lợn ướp
- brawnilyXem brawny
- brawninesssự khoẻ mạnh, sự rắn chắc
- brawnykhoẻ mạnh, rắn chắc
- braytiếng be be, tiếng inh tai, kêu be be
- bray outnói giọng the thé
- brazehàn gia nhiệt, hàn vẩy
- brazenbằng đồng thau, lanh lảnh, làm cho trơ tráo
- brazen bullcon bò bằng đồng, con bò đồng
- brazen-facedbằng đồng thau, lanh lảnh, làm cho trơ tráo
- brazen it outtrơ ra, trâng tráo
- brazenlytrơ trẽn, trâng tráo
- brazennessXem brazen
- brazierlò than
- Brazilba tây, bra-xin
- brazil-woodcây vang
- Brazzavillebra-da-vin
- breachlỗ đạn, lỗ thủng, mối bất hòa
- breach of closeSự đi vào một nơi nào trài phép
- breadđâm thủng, chọc thủng, phá vỡ
- bread and butterbánh mì phết bơ, miếng ăn, kế sinh nhai
- bread-and-cheesemiếng ăn, kế sinh nhai, cuộc sống thanh đạm
- bread-basketgiỏ đựng bánh mì, dạ dày
- bread-boardbảng thử, mạch điện thí nghiệm
- bread buttered on both sidessự phong lưu, sự sung túc
- bread-crumbruột bánh mì, mẩu bánh mì, bánh mì vụn
- bread-fruitMột loại quả dầy cơm
- bread like rabbitsđẻ nhanh
- bread-linehàng người thất nghiệp, chờ lĩnh chẩn
- bread-stuffshạt, bột
- bread-winerlao động chính, cần câu cơm
- bread-winnerlao động chính, cần câu cơm
- breadbinthùng đựng bánh mì
- breadcrumbbột chiên xù, vụn bánh mì
- breadcrustvỏ, vỏ bánh mì
- breadedCó rắc bánh mì vụn vào
- breadfruitcây mít bột, cây sa kê, quả sa kê
- breadlineMức thu nhập thấp nhất để có thể đủ sống
- breadstickbánh mì que
- breadstuffsbột làm bánh mì
- breadthbề ngang, bề rộng, khổ
- breadthwaystheo bề ngang
- breadthwisetheo bề ngang
- breadwinnerNgười trụ cột trong gia đình
- breakxe vực ngựa, xe ngựa không mui, làm gãy
- break a butterfly on wheel(Tục ngữ) Giết gà dùng dao mổ trâu
- break a fly upon the wheellấy búa đạp muỗi
- break a lance with someonetranh luận với ai
- break a legchúc may mắn
- break a sweatđổ mồ hôi
- break awaytrốn thoát, thoát khỏi, bẻ gãy
- break bread withĂn ở (nhà ai) được (ai) mời ăn
- break chinalàm rối loạn, làm hỗn loạn
- break contacttiếp điểm cắt, công tắc nghỉ
- break coverRa khỏi nơi trú ẩn (thú rừng)
- break-dancingKiểu khiêu vũ cuồng nhiệt của người Mỹ da đen
- break downđập vỡ, đạp tan, suy nhược
- break evenhoà vốn, không được thua
- break-even analysisPhân tích điểm hoà vốn
- break-even level of incomeMức hoà vốn của thu nhập
- break forthvỡ ra, nổ ra
- break-inCuộc tấn công vào ngân hàng
- break in the cloudstia hy vọng
- break of daybình minh, rạng đông
- break offrời ra, lìa ra, ngừng sững lại
- break one's fastăn sáng
- break-outCuộc vượt ngục có dùng cả bạo lực
- break Priscian's headnói sai ngữ pháp
- break somebody's backBắt ai làm việc cật lực
- break someone's heartlàm tan nát trái tim..., làm...đau khổ
- break the icelàm tan băng
- break the neck ofKhắc phục được những phần khó khăn nhất (của một công việc...)
- break the newsThông báo / Cho hay / Cho biết
- break-throughsự chọc thủng
- break-upsự tan ra, sự nứt vỡ, sự tan rã
- break windtrung tiện, đánh rắm
- breakabledễ vỡ, dễ gãy