Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ B — trang 20
5.442 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/28
- bouncervật nảy lên, người nhảy lên, lời nói khoác
- bouncilyXem bouncy
- bouncingto lớn, to cộ, ầm ĩ
- bouncinglyXem bouncing
- bouncycó khả năng nẩy, nẩy tốt, hoạt bát
- bound
- bound morphemehình vị ràng buộc
- boundaryđường biên giới, ranh giới
- boundedbị chặn
- bounded rationalityTính duy lý bị hạn chế
- boundedlybị chặn
- boundednesssự bị chặn, tính bị chặn, b
- bounderAnh chàng bất lịch sự hay đùa tếu
- boundlessbao la, bát ngát
- boundlesslyvô hạn, vô tận
- boundlessnessXem boundless
- bounteousrộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào
- bounteouslyrộng rãi, hào phóng, dồi dào
- bounteousnesstính rộng rãi, tính hào phóng, sự phong phú
- bountiedĐược sự giúp đỡ hào phóng
- bountifulrộng rãi, hào phóng, phong phú dồi dào
- bountifullyphong phú, dồi dào, rộng rãi
- bountifulnessXem bountiful
- bountylòng rộng rãi, tính hào phóng, vật tặng
- bouquetbó hoa, hương vị, hương thơm phảng phất
- bourbonkẻ phản động, rượu uytky ngô
- bourdonống buôcđông
- bourgthị trấn
- bourgeoisngười tư sản, giai cấp trung gian, duy vật
- bourgeoisiegiai cấp tư sản
- bourgeonchồi, đâm chồi
- bourkhaXem burka
- bourndòng suối nhỏ, giới hạn, biên giới
- bournedòng suối nhỏ, giới hạn, biên giới
- bournoniteBuanonit
- boursethị trường chứng khoán
- bousesự say sưa, bữa rượu tuý luý, rượu
- boustrophedontheo lối đường cày
- boutlần, lượt, cơn
- boutiquecửa hàng thời trang
- boutonchồi, nụ
- boutonnierelỗ khuy, lỗ khuyết
- Bouyeingười bố y
- bouzoukicũng bousouki, đàn măngđôlin cổ dài
- bovinegiống bò, đần độn, ngu độn
- bovrilnước thịt ép, nước thịt hầm
- bovversự gây rối, tình trạng bất an
- bowcái cung, vĩ, kéo vĩ
- bow and arrowcung tên
- bow-backedgù lưng
- bow downcúi đầu, cúi mình, uốn cong
- bow ingật đầu bảo ra, chào mời ai
- bow-leggedcó chân vòng kiềng
- bow-legschân vòng kiềng
- bow oneself outchào để đi ra
- bow-sawcái cửa hình cung
- bow the knee before somebodychịu phục tùng ai
- bow-tienơ con bướm
- bow to necessityPhải làm cho hoàn cảnh bắt buộc, phải chịu hoàn cảnh bắt buộc
- bow-wowtiếng gâu gâu, lối viết giáo điều, gâu gâu
- bowdlerisationSự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách
- bowdleriselược bỏ, cắt bỏ
- bowdlerismXem bowdlerize
- bowdlerizationSự lược bỏ những đoạn không cần thiết trong một cuốn sách
- bowdlerizelược bỏ, cắt bỏ
- bowdlerizerXem bowdlerize
- bowedCó hình thức cong như cái cung
- bowelruột, ruột già, đại tràng
- bowelsruột, tràng
- bowerlùm cây, nhà ở
- bower-anchorNeo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower-anchor)
- bower-birdGiống chim có bộ lông sặc sỡ
- bower-cableDây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower-cable)
- bowerycó bóng mát, có những lùm cây, trại
- bowfrontcó phía trước cong
- bowheadcá voi
- bowie-knifecái mác
- bowing aquaintancengười quen sơ sơ
- bowlcái bát, bát, chơi ném bóng gỗ
- bowl alongbon nhanh
- bowl overđánh đổ, đánh ngã, làm bối rối
- bowldertảng đá mòn, tảng lăn
- bowlerngười chơi bóng gỗ, người chơi ki, mũ quả dưa
- bowlinegút thắt dây thừng
- bowlingđộng tác phát bóng
- bowling-alleybãi chơi ki
- bowling-greenBãi đánh bóng gỗ ((cũng) bowling-alley)
- bowmanngười bắn cung, người chèo đằng mũi
- bowpotlọ hoa, bó hoa
- bowserMáy bay để tiếp tế nhiên liệu cho máy bay
- bowshottầm tên
- bowspritrầm néo buồm
- bowstringdây cung
- bowstring-hempcây đuôi hổ
- bowtienút buộc vào cung, ca vát nơ bướm
- bowwowtiếng gâu gâu, con chó
- bowyerngười làm cung, người bắn cung
- boxhộp, thùng, chỗ ngồi
- box-calfda bốt can
- box-cartoa chở hàng, toa chở súc vật
- box-coatáo choàng
- box-keeperngười dẫn chỗ ngồi
- box-officechỗ bán vé, phòng vé
- box-office bombbom xịt
- box-pleatnếp gập đôi
- box-seatchỗ ngồi trong lô
- box the compassđi hết một vòng
- box-uptình trạng lộn xộn, tình trạng rối beng
- box-wallahngười bán hàng rong, ghuộm ứ
- box-woodgỗ hoàng dương
- boxervõ sĩ quyền anh, nghĩa hoà đoàn
- boxer briefsquần đùi
- Boxer Rebellionphong trào nghĩa hoà đoàn, khởi nghĩa nghĩa hoà đoàn
- boxfishcá nắp hòm, cá bò hòm, cá nóc hòm
- boxfulhộp, thùng
- boxingquyền thuật, quyền anh
- boxing-dayngày tặng quà
- boxing-glovesgăng đánh quyền anh
- boxing-matchtrận đấu quyền anh
- boxing ringvõ đài quyền anh, sàn đấu boxing
- boxjunctionPhần giao lộ có kẻ vạch màu vàng, chứng tỏ xe cộ không được ngừng tại đây
- boxkiteDiều có khung hình hộp
- boxnotehộp ghi
- boxomtròn trĩnh, nở nang
- boxthornrau khởi
- boxwoodgỗ hoàng dương
- boycon trai, thiếu niên, học trò trai
- boy-friendbạn trai, người yêu
- Boy Scoutnam thiếu sinh, thiếu sinh nam
- boycottsự tẩy chay, tẩy chay
- boyfriendbạn trai, người yêu
- boyhoodthời niên thiếu
- boyishtrẻ con
- boyishlyNhư trẻ con
- boyishnesstính trẻ con
- boyogã trai
- boys will be boysCon trai là thế mà
- bozogã đàn ông, thằng cha
- bpCông ty dầu lửa Anh quốc (British Petroleum)
- bpcTừ điển dược phẩm đặc chế Anh quốc (British Pharmaceutical Codex)
- brhoả xa anh quốc
- bracái yếm, xu-chiêng, xu chiêng
- bra insertmiếng độn áo ngực
- braainướng, quay cả con
- braaivleisthịt nướng
- bracevật nối, trụ chống, thanh giằng
- brace upkhuyến khích, khích lệ
- braceletvòng tay, xuyến, khoá tay
- bracercái bao cổ tay, chất bổ, rượu bổ
- bracesdấu ngoặc ôm, niềng (răng)
- brachialcánh tay, giống cánh tay
- brachialiscơ cánh tay
- brachiatecó chi, có nhánh
- brachiationSự vận động bằng cánh tay
- brachidiabộ xương vôi
- brachiferouscách viết khác
- brachiolemấu chân
- brachiopodđộng vật tay cuộn
- brachiosaurusthằn lằn tay
- brachistochroneđường đoản thời
- brachiumtay, chi trước, cuốn tiểu não
- brachycephaliccó đầu ngắn
- brachycephalyXem brachycephalic
- brachydactylousCó ngón đặc biệt ngắn
- brachydactylytính ngón ngắn
- brachylogytính khúc chiết, tính cô đông lại
- brachypterouscó vây ngắn, có cánh ngắn
- brachyurancó đuôi ngắn
- brachyuricThuộc đuôi ngắn
- brachyurouscó đuôi ngắn
- bracinglàm cường tráng, làm khoẻ mạnh
- bracinglyXem bracing
- brackenCây dương xỉ diều hâu
- bracketcôngxon, rầm chìa, dấu ngoặc đơn
- bracket standardtính vạn năng
- brackishhơi mặn, mằn mặn, lợ
- brackishnessXem brackish
- bractlá bắc
- bracteallá bắc
- bracteatecó lá bắc
- bracteolelá bắc con
- bractletlá bắc con
- bradđinh nhỏ đầu
- bradawlcái giùi
- braebờ dốc, sườn đồi
- bragkhoe khoang khoác lác
- braggadocioSự khoe khoang khoác lác; lời khoe khoang khoác lác
- braggartNgười khoe khoang khoác lác
- braggerXem brag
- Brahmaphạm thiên
- brahmanngười bà la môn, nhà trí thức lớn
- brahmanismđạo bà la môn
- brahminngười bà la môn, nhà trí thức lớn, bà la môn
- brahmineeđạo bà la môn
- brahminee oxbò thần
- brahminicalThuộc đạo Bà-la-môn
- brahminismđạo bà la môn
- Brahuitiếng brahui
- braiddải viền, dây tết, viền bằng dải viền
- braided wiredây tết