Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 28
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 28/52
- commercialismóc buôn bán, tính buôn bán, sự buôn bán
- commercialistXem commercialism
- commercialisticXem commercialism
- commercializationsự thương nghiệp hoá, thương mại hóa
- commercializethương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá
- commerciallyVề phương diện thương mại
- commiengười cộng sản, cộng sản, thằng cộng sản
- comminationsự đe doạ, sự hăm doạ
- comminatoryđe doạ, hăm doạ
- commingletrộn lẫn, hỗn hợp
- comminutetán nhỏ, nghiền nhỏ, chia nhỏ
- comminutedgẫy vụn
- comminutionsự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ, sự chia nhỏ
- commisNgười giúp việc trong khách sạn
- commiseratethương hại, thương xót
- commiserationsự thương hại, sự thương xót
- commiserativethương hại, ái ngại
- commiserativelyXem commiserate
- commiseratorXem commiserate
- commissaruỷ viên nhân dân
- commissarialuỷ viên nhân dân
- commissariatcục quân nhu, dân uỷ
- commissarysĩ quan quân nhu
- commissionlệnh, mệnh lệnh, nhiệm vụ
- commissionairengười gác cửa
- commissionalXem commission
- commissionedđược uỷ quyền
- commissionerngười được uỷ quyền, uỷ viên hội đồng
- commissionershipchức vị uỷ viên
- commissuralXem commissure
- commissurechỗ nối, mép
- commitgiao, gửi, bỏ tù
- commit adulteryngoại tình
- commit suicidetự tử, tự sát
- commit to paperghi vào
- commit to the flamesđốt cháy
- commit to writingghi chép
- commitmentsự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc
- committableXem commit
- committalsự giao phó, sự uỷ thác, sự bỏ tù
- committal hearingsơ thẩm
- committedtận tụy, tận tâm
- committeeuỷ ban
- committee-manủy viên hội đồng
- Committee of Supplyuỷ ban ngân sách
- committee-roomphòng thường trực
- committee-womanNữ ủy viên hội đồng
- committergian phu
- commixhoà lẫn, pha trộn
- commixturesự hoà lẫn, sự pha trộn
- commmoveGây xáo động dữ dội
- commodateViệc cho mượn không đòi hỏi trả lại
- commodetủ nhiều ngăn, tủ commôt
- commodiousrộng rãi, thênh thang, tiện lợi
- commodiouslyXem commodious
- commodiousnesssự rộng rãi, sự thênh thang
- commodityhàng hoá, loại hàng, tiện nghi
- commodity bundlingbán hàng theo lô
- commodity fetishismbái vật giáo hàng hoá, sự sùng bái hàng hoá
- commodity moneytiền bằng hàng hoá
- commodity spacekhông gian hàng hoá
- commodity terms of tradetỷ giá hàng hoá
- commodorethiếu tướng hải quân, phó đề đốc
- commonchung, công, thường
- common areakhu vực chung
- common basecơ gốc chung
- common beanđậu cô ve
- common carpcá chép
- common coldbệnh cảm lạnh
- common cranesếu cổ trắng
- common denominatormẫu số chung, mẫu chung
- Common Eracông nguyên
- common external tariffBiểu thuế đối ngoại chung
- common facility co-operativeCác hợp tác xã có thiết bị chung
- common hill mynayểng, nhồng
- common kestrelchim cắt
- common languagengôn ngữ chung, ngôn ngữ thông dụng
- common lawthông luật
- common logarithmđối số thập phân
- common marketthị trường chung
- common noundanh từ chung
- common octopusbạch tuộc thông thường
- common purslanerau sam
- common ratchuột nâu
- common-roomPhòng họp của giáo sư (đại học Ôc-phớt) ((cũng) senior common-room)
- common senselẽ thường, lương thức
- common stockchứng khoán phổ thông
- commonableCó thể chăn ở đất chung (vật)
- commonageđồng cỏ chung, đất chung
- commonalitysự tương đồng, sự phổ biến
- commonaltynhững người bình dân, dân chúng, phần đông
- commondotủ com mốt
- commonerngười bình dân, dân thường, thường dân
- commonesstính chất phổ thông, bình thường
- commoneyhòn bi loại xấu
- commonishphổ thông, bình thường
- commonlythường thường, thông thường, tầm thường
- commonnesstính chất chung, tính chất công, tính thông thường
- commonplaceviệc tầm thường, lời nói tầm thường, tầm thường
- commonplace-booksổ tay
- commonplacenesstính tầm thường, tính chất sáo
- commonsdân chúng, những người bình dân, đồ ăn ăn chung
- commonwealphúc lợi chung
- commonwealthtoàn thể nhân dân, thịnh vượng chung
- Commonwealth of Australiathịnh vượng chung úc
- Commonwealth of Dominicathịnh vượng chung dominica
- Commonwealth of Independent Statescộng đồng các quốc gia độc lập
- Commonwealth of Nationskhối thịnh vượng chung anh
- commotionsự rung chuyển, sự chấn động, sự rối loạn
- communalcông, chung, công xã
- communalisebiến thành của công, biến thành của chung, công xã hoá
- communalityXem communal
- communallycó tính cách chung
- communardChiến sĩ công xã Pa-ri
- communexã, công xã, đàm luận
- commune with oneselftrầm ngâm
- communicabilitytính có thể lây
- communicablecó thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể lan truyền
- communicablenessXem communicable
- communicablyXem communicable
- communicantngười thông tin, người truyền tin, thông nhau
- communicatetruyền, truyền đạt, ban thánh thể
- communicatingtruyền thông, truyền tin
- communicationsự truyền đạt, sự thông tri, sự giao tiếp
- communication agencycơ quan truyền thông
- communication busbuýt truyền thông
- communication channelkênh truyền thông
- communication controllerBộ điều khiển truyền thông
- communication corddây báo hãm
- communication countermeasureBiện pháp phá truyền thông
- communication devicethiết bị truyền thông
- communication engineeringkỹ thuật truyền thông
- communication equipmentTrang thiết bị truyền thông
- communication facilityphương tiện truyền thông
- communication interfacegiao diện truyền thông
- communication jammerMáy phá rối truyền thông
- communication lineđường dây truyền thông
- communication linkliên kết truyền thông
- communication monitorBộ giám sát truyền thông
- communication multiplexerBộ đa hợp truyền thông
- communication networkmạng truyền thông
- communication processingxử lý truyền thông
- communication satellitevệ tinh truyền thông
- communication sciencekhoa học truyền thông
- communication studiesnghiên cứu truyền thông
- communicationalXem communication
- communicativedễ truyền đi, hay lan truyền, cởi mở
- communicativelyXem communicative
- communicativenesstính dễ truyền đi, tính hay lan truyền, tính cởi mở
- communicatorngười truyền tin, người truyền đạt, cơ cấu truyền đạt
- communionsự cùng chia sẻ, sự giao thiệp, sự liên lạc
- communiquéthông cáo, thông báo
- communisecộng sản hoá
- communismchủ nghĩa cộng sản
- communistngười cộng sản, cộng sản
- communist partyđảng cộng sản
- communisticCommunist
- communisticallyXem communistic
- communitarianthành viên công xã
- communitarianismcộng đồng luận
- communitydân, dân chúng, phường
- community centreCâu lạc bộ khu vực
- community indifference curveĐường bàng quan cộng đồng
- community singingđồng ca, sự hát tập thể
- community spreadlây lan cộng đồng
- communizationXem communize
- communizecộng sản hoá
- commutabilityXem commutable
- commutablecó thể thay thế, có thể giao hoán
- commutanthoán tập
- commutatechuyển, đổi nối
- commutating devicethiết bị chuyển mạch
- commutationsự thay thế, sự giao hoán, tiền thế
- commutativethay thế, thay đổi
- commutativityXem commutative
- commutatorngười thay thế, vật thay thế, cái đảo mạch
- commutator motorĐộng cơ kiểu bộ chuyển mạch
- commutethay thế, thay đổi nhau, giảm
- commuterNgười đi làm bằng vé tháng
- comorbidmắc kèm, đồng mắc
- comorbiditybệnh mắc kèm, bệnh đồng mắc
- Comoroscô-mô-rô, cô-mo
- comosecó mào lông
- comosporeBào tử có mào lông
- comp(như) compositor
- compactsự thoả thuận, hiệp ước, hợp đồng
- compact discđĩa cd
- compact starsao đặc
- compactedrắn chắc, gắn bó
- compactificationsự compac hoá, sự mở rộng compac
- compactionép, nén
- compactlykhít, đặc, súc tích
- compactnesstính rắn chắc, tính chắc nịch, độ chặt
- compactorbộ ép, bộ nén
- companderBộ ép-giãn
- compandingÉp-giãn (d)
- compandorBộ ép-giãn
- companionbạn, bầu bạn, làm bạn với
- companion-celltế bào kèm
- companion-wayCầu thang từ trong boong tàu tới các phòng