Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 29
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 29/52
- companionabilitytính dễ làm bạn, tính dễ kết bạn
- companionabledễ làm bạn, dễ kết bạn
- companionablenesstính dễ làm bạn, tính dễ kết bạn
- companionablyXem companionable
- companionshiptình bạn, tình bạn bè, tổ thợ sắp chữ
- companysự cùng đi, sự cùng ở, khách
- company bargainingđàm phán công ty
- company directorgiám đốc công ty
- company mannerslối xã giao
- company officersĩ quan cấp uỷ
- company savingso sánh về lương
- comparabilityXem comparable
- comparability argumentLuận điểm về tính có thể so sánh
- comparableCó thể so sánh được
- comparable worthGiá trị có thể so sánh
- comparablenessSự có thể so sánh được
- comparablyXem comparable
- comparascopeKính hiển vi so sánh
- comparativeso sánh, tương đối, cấp so sánh
- comparative advantagelợi thế so sánh
- comparative costschi phí so sánh
- comparative dynamicsPhương pháp so sánh động
- comparative staticsPhương pháp so sánh tĩnh
- comparativelytương đối
- comparatormạch so, bộ so
- compareso, đối chiếu, so sánh
- compare notestrao đổi nhận xét, trao đổi ý kiến
- comparisonsự so sánh
- comparison unitđơn vị so sánh
- compartmentgian, ngăn, ngăn ra từng gian
- compartmentalXem compartment
- compartmentalizationXem compartmentalize
- compartmentalizechia thành ngăn
- compassla bàn, đi vòng quanh, bao vây
- compass bearingGóc phương vị la bàn
- compass cardbiểu đồ gió
- compass deviationlệch la bàn
- compass-needlekim la bàn
- compass-planebào khum
- compass-sawcưa vanh
- compass-windowCửa sổ hình bán nguyệt
- compassableXem compass
- compassiontình thương, sự thương yêu, từ bi
- compassionatethương hại, thương xót
- compassionate allowanceTrợ cấp ngoài chế độ
- compassionate leavePhép nghỉ cho vì thương tình
- compassionatelyXem compassionate
- compassionatenesslòng thương, lòng trắc ẩn
- compassionlessXem compassion
- compatibilitytính hợp nhau, tính tương hợp
- compatiblehợp, thích hợp, tương thích
- compatible computerMáy điện toán tương thích
- compatible hardwarecương liệu tương thích
- compatible softwarenhu liệu tương thích
- compatible thin film circuitMạch màng mỏng kết hợp
- compatiblenessXem compatible
- compatiblytương hợp, tương thích
- compatriotngười đồng hương, đồng bào
- compatrioticđồng bào, người đồng xứ
- compatriotismlòng yêu nước, lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước
- compeerngười ngang hàng, người bằng vai, bạn
- compelbuộc phải, bắt phải
- compelationviệc gọi tên
- compellableXem compel
- compellablyXem compel
- compelledbị ép buộc, bị cưỡng bách
- compellerXem compel
- compellinghấp dẫn, thuyết phục
- compellingly
- compendiabản tóm tắt, bản trích yếu
- compendiousSúc tích ((văn học))
- compendiouslyXem compendious
- compendiousnesstính súc tích
- compendiumbản tóm tắt, bản trích yếu, sơ lược
- compensatebù, đền bù
- compensatedđược bù trừ, được đền bù
- compensated demand curvesĐường cầu đã được bù
- compensated loopvòng bù trừ
- compensated regulatorBộ ổn định bù trừ
- compensated semiconductorChất bán dẫn bù trừ
- compensatinglàm bù trừ
- compensating circuitmạch bù trừ
- compensating coilcuộn dây bù trừ
- compensating differentialsCác mức bù thêm tiền lương
- compensating resistanceđiện trở bù trừ
- compensating unitđơn vị bù trừ
- compensating variationMức thay đổi bù đắp
- compensating windingcuộn dây bù trừ
- compensationsự đền bù, sự bồi thường, sự bù
- compensation principlenguyên lý bù đắp
- compensation rulesCác quy tắc trả thù lao
- compensation testskiểm nghiệm đền bù
- compensation theoremđịnh lý bù trừ
- compensationalXem compensation
- compensativeđền bù, bồi thường, bù
- compensatorcơ cấu bù, cái bù
- compensatoryđền bù, bồi thường, bù
- comperegiới thiệu chương trình
- competeđua tranh, ganh đua
- competencenăng lực, khả năng
- competentcó đủ khả năng, có đủ trình độ, có thẩm quyền
- competentlythành thạo, điêu luyện
- competitionsự cạnh tranh, sự tranh giành, cuộc thi
- competition policyChính sách về cạnh tranh
- competitivecạnh tranh, đua tranh
- competitive examinationcuộc thi tuyển
- competitive marketsthị trường cạnh tranh
- competitivelyĐủ khả năng cạnh tranh
- competitivenesstính cạnh tranh, tính đua tranh
- competitorngười cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ
- competitoryThuộc sự cạnh tranh
- compilationsự biên soạn, tài liệu biên soạn, tài liệu sưu tập
- compilation timethời gian biên dịch
- compilation unitBộ biên dịch = compiler
- compilebiên soạn, sưu tập tài liệu
- compile timethời gian biên dịch
- compiled languagengôn ngữ biên dịch
- compilerngười biên soạn, biên dịch viên, trình biên dịch
- compiler languageNgôn ngữ để viết bộ biên dịch
- compiler programchương trình biên dịch
- compilingbiên dịch
- compiling programChương trình biên dịch = compiler
- compiling routinethường trình biên dịch
- complacencetính tự mãn, sự bằng lòng, sự vừa ý
- complacencytính tự mãn, sự bằng lòng, sự vừa ý
- complacenttự mãn, bằng lòng, vừa ý
- complacentlymãn nguyện, thoả chí
- complainkêu ca, kêu, kêu nài
- complainantngười thưa kiện
- complainerXem complain
- complaininglyoán trách, ta thán
- complaintlời than phiền, lời phàn nàn, bệnh
- complaisancetính đễ dãi, tính ân cần
- complaisantdễ tính, hay chiều ý, tính ân cần
- complaisantlyXem complaisant
- complanaritytính đồng phẳng
- complanationphép cầu phương
- compleathoàn hảo
- complementphần bù, phần bổ sung, quân số đầy đủ
- complement basecơ số bù
- complement operationphép toán bù
- complement operatortoán tử bù
- complement treecây bù
- complementarilyXem complementary
- complementarinessXem complementary
- complementarybù, bổ sung
- complementary circuitmạch bù
- complementary colormầu phụ
- complementary inputsđầu vào bổ trợ, nhập lượng bổ trợ
- complementary paircặp bù
- complementary symmetryTính đối xứng bổ/hỗ trợ
- complementary transistorsđèn tinh thể bù
- complementary wavesóng bù
- complementary wavelengthđộ dài sóng bù
- complementerbộ bù
- complementshàng hoá bổ trợ
- completeđầy đủ, trọn vẹn, hoàn thành
- complete carrykết thúc nhớ
- complete cyclechu kỳ hoàn chỉnh
- complete imagehình hoàn chỉnh
- complete integrationgia hợp hoàn chỉnh
- complete modulationbiến điệu hoàn chỉnh
- complete routinethường trình hoàn chỉnh
- completelyhoàn toàn, đầy đủ, quá
- completenesstính chất hoàn toàn, tính chất đầy đủ
- completeness checkKiểm tra sự hoàn chỉnh
- completionsự hoàn thành, sự làm xong
- completion codemã hoàn chỉnh
- completiveđể bổ sung, để bổ khuyết
- complexphức tạp, rắc rối, mớ phức tạp
- complex constanthằng số tạp
- complex ioniông tạp
- complex numbersố phức
- complex permittivityHằng số điện môi phức tạp
- complexificationsự phức hoá
- complexionnước da, vẻ ngoài, tính chất
- complexionalXem complexion
- complexionedCó nước da như thế nào đó
- complexitysự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp
- complexlyXem complex
- complexnessXem complex
- complexuscơ rối, điều phức tạp
- compliancesự bằng lòng, sự ưng thuận, sự khúm núm
- compliantphục tùng mệnh lệnh, chiều theo, phù hợp
- compliantlyXem compliant
- complicacysự phức tạp, sự rắc rối, điều phức tạp
- complicatelàm phức tạp, làm rắc rối
- complicatedphức tạp, rắc rối
- complicatedlyXem complicated
- complicatednesstính chất phức tạp, tính chất rắc rối
- complicationsự phức tạp, sự rắc rối, biến chứng
- complicekẻ đồng loã, kẻ tiếp tay
- complicitđồng phạm, đồng lõa
- complicitytội a tòng, tội đồng loã
- complierngười nịnh bợ
- complimentlời khen, lời ca tụng, lời thăm hỏi
- complimentarilyXem complimentary
- complimentaryca ngợi, ca tụng, mời
- compliments of the seasonLời chúc lễ Nô-en, lời chúc mừng năm mới
- complinbuổi lễ cuối ngày