Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 30
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/31
- due todo, vì
- due upon receiptThanh toán ngay khi nhận hóa đơn
- duebillkhoản tiền cho vay
- duelđọ kiếm tay đôi, đọ súng tay đôi, tranh chấp tay đôi
- duellistNgười (tham gia cuộc) đọ kiếm tay đôi, người (tham gia cuộc) đọ súng tay đôi
- duennabà đi kèm
- duetbản đuyê, cặp đôi, bộ đôi
- duettbản đuyê, cặp đôi, bộ đôi
- duettistNgười biểu diễn bản nhạc cho bộ đôi, người biểu diễn bản đuyê
- duettoXem duet
- duffbột nhào, làm giả như mới, sơn mạ lại
- duffelvải len thô, đồ lề
- dufferngười bán hàng rong
- dufflevải len thô, đồ lề
- dug-outthuyền độc mộc, hầm trú ẩn
- dugongcá nược, cá cúi
- dugoutthuyền độc mộc, hầm trú ẩn
- DUILái xe dưới sự ảnh hưởng (của rượu hay ma túy)
- duikerlinh đương nam phi, linh dương hoẵng, kỉ linh
- dukecông tước, nắm tay, nắm đấm
- dukedomđất công tước, tước công
- dukelingtiểu công tước, con trai công tước
- dukkhakhổ
- dulcetdịu dàng, êm ái
- dulcificationsự làm dịu, sự làm êm dịu
- dulcifylàm dịu, làm êm dịu
- dulcimerđàn ximbalum, xim-ba-lum
- dullchậm hiểu, tối dạ, không tinh
- dullardngười ngu đần, người đần độn
- dullishhơi ngu đần, hơi đần độn, hơi mờ đục
- dullnesssự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh
- dullsightedthị lực kém
- dullyngu đần, đần độn, lờ mờ
- dulnesssự chậm hiểu, sự ngu đần, tính không tinh
- dulosisHiện tượng cộng sinh nô lệ (kiến)
- dulsetảo dun
- dulyđúng dắn, thích đáng, đủ
- dumaviện đu-ma, đu-ma
- dumbcâm, không nói, không kêu
- dumb-belltập tạ
- dumb-waiterxe đưa đồ ăn, giá đưa đồ ăn
- dumbbellquả tạ
- dumbellcái tạ, người đần, tập tạ
- dumbellerngười dạy tập tạ, người tập tạ
- dumbfoundlàm chết lặng đi, làm điếng người
- dumbheadngười đần độn
- dumbing-downdễ hiểu hơn
- dumblythin thít
- dumbnesschứng câm, sự câm lặng đi
- dumbstruckchết lặng đi, điếng người
- dumbwaiterbàn xoay
- dumdumĐạm đumđum ((cũng) dumdum bullet)
- dumfoundLàm cho sửng sốt lặng đi
- dummyngười nộm, người rơm, người giả
- dummy variablebiến giả
- dumortieriteđumoctierit
- dumpvật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì
- dump-carxe lật
- dump-truckxe lật, xe ben
- dumperngười đổ rác
- dumpinesstính lùn bè bè, tính chắc mập
- dumpingsự đổ thành đống, sự vứt bỏ, đumpinh
- dumpishbuồn, buồn bã
- dumplingbánh bao, bánh hấp, mằn thắn
- dumpssự buồn nản, sự buồn chán
- dumpybuồn, buồn bã, lùn bè bè
- dunnâu xám, tối tăm, mờ tối
- dun-birdvịt đầu nâu
- duncengười tối dạ, người ngu độn
- dunce's capmũ lừa
- dunderheadngười ngốc nghếch, người xuẩn ngốc
- dunderheadedngốc nghếch, xuẩn ngốc
- dunecồn cát, đụn cát
- dunelandvùng lắm cồn cát
- dunelikegiống cồn cát
- dungphân thú vật, phân bón, bón phân
- dung-beetlebọ phân, bọ hung
- dung-cartxe chở phân
- dung-flycon nhặng
- dung-forkchĩa dở phân
- dung-heapđống phân
- dung-yardnơi để phân
- dungareeVải trúc bâu thô Ân-độ
- dungareesBộ quần áo công nhân bằng vải trúc bâu ấn Độ
- dungeonngục tối, hầm tù, nhốt vào ngục tối
- dunghillđống phân
- dungycó phân, bẩn thỉu
- Dunhuangđôn hoàng
- dunknhúng
- dunnagevật lót hàng
- dunnerNgười thôi thúc trả nợ
- dunninesstình trạng điếc
- dunnockchim chích bờ giậu
- duobộ đôi
- duodecillionSố bằng 1039
- duodecimalthập nhị phân
- duodecimokhổ sách mười hai, sách khổ mười hai, vật nhỏ xíu
- duodenalruột tá
- duodenaryđếm theo mười hai, từng bộ mười hai
- duodenitisviêm tá tràng
- duodenumruột tá, tá tràng
- duologueCuộc nói chuyện tay đôi
- duopolyTình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn
- duopsonylưỡng độc quyền mua
- duotonecó hai màu
- dupabilitytính dễ bị bịp
- dupablecó thể bịp được, dễ bị bịp
- dupengười bị bịp, bịp, lừa bịp
- dupeablecó thể bịp được, dễ bị bịp
- duperkẻ bịp, kẻ lừa bịp
- duperytrò bịp, trò lừa bịp
- dupionsồi gộc
- duplehai, đôi
- duplexhai, kép đôi
- duplex channelbăng tần hai chiều, kênh hai chiều
- duplex communicationSự truyền thông hai chiều
- duplex connectionMạch liên lạc hai chiều
- duplex repeaterBộ chuyển tiếp hai chiều
- duplex systemHệ thống truyền thông hai chiều
- duplex transmissionSự truyền dẫn hai chiều
- duplexerbộ song công ăngten
- duplicatebản sao, vật trùng lặp, vật giống hệt
- duplicate diskđĩa sao
- duplicationsự sao lại, sự sao lục, sự gấp đôi
- duplicatormáy sao chép
- duplicaturenếp vòng, nếp gấp
- duplicitoushay lừa dối
- duplicitytrò hai mắt, trò hai mang, tính nhị nguyên
- dura matermàng cứng, màng nhện
- durabilitytính bền, tính lâu bền
- durablebền, lâu bền
- durablenesstính bền, tính lâu bền
- duralđura
- duraluminđura
- duraluminiumđura
- duramenlõi
- durancesự giam cầm, sự cầm tù
- durationthời gian, khoảng thời gian
- duration of pulseđộ rộng xung
- duration of unemploymentthời gian thất nghiệp
- durativethể kéo dài
- durbar(sử học) buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ
- durbin h - statisticSố thống kê Durbin - h
- duresssự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép
- duressesự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép
- durianquả sầu riêng, cây sầu riêng, sầu riêng
- duringtrải qua, trong lúc, trong
- during the hostilitiessự chống đối
- durmastCây sồi hoa không cuống
- durnnguyền rủa
- durometercái đo độ cứng
- durraCây kê Ân-độ
- durrievải bông thô
- durstsự dám làm, sự thách thức, dám
- durumlúa mì cứng
- durum wheatlúa mì cứng
- Dushanbeđu-san-be
- dushmann's equationphương trình dushmann
- duskbóng tối, lúc chạng vạng, lúc tối nhá nhem
- duskinessbóng tối, cảnh mờ tối, màn tối
- duskishhơi tối, mờ mờ tối
- duskytối, mờ tối, tối màu
- dusky grouseMột loài chim trong họ Phasianidae
- dustbụi, rác, rắc
- dust-bowlVùng hạn hán kéo dài và có bão bụi
- dust-brandbệnh nấm than
- dust-cartxe rác
- dust-cloakTấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster)
- dust-clothTấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster)
- dust-coatTấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster)
- dust-collectormáy hút bụi
- dust-colourmàu bụi, màu nâu nhạt xỉn
- dust corelõi bột ép
- dust core coilCuộn dây lõi mạt sắt (lõi ép)
- dust-coverbìa đọc sách
- dust-devilCơn gió xoáy mang bụi đến
- dust-gownTấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster)
- dust-guardcái chắn bụi
- dust-heapđống rác
- dust-holehố rác
- dust-jacketbìa đọc sách
- dust maskmặt nạ chống bụi
- dust-proofchống bụi
- dust-sheettấm phủ tránh bụi
- dust-shotviên đạn tấm
- dust someone's coatĐánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận
- dust someone's jacketNện cho ai một trận
- dust-stormcơn bão bụi
- dust the eyes oflừa bịp
- dust-tightchống bụi
- dust-upcuộc xung đột, điều tai tiếng
- dust-wrapTấm vải phủ che bụi; áo mặc ngoài che bụi ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) duster)
- dustbinthùng rác
- dusterkhăn lau bụi, người lau bụi, máy hút bụi
- dustinesstình trạng bụi bặm, vẻ bụi bặm
- dustingsự quét bụi, sự phủi bụi, trận đòn
- dusting-powderBột thuốc phòng bệnh để rắc
- dustlesskhông có bụi, sạch bụi
- dustmanngười hốt rác, thần ngủ
- dustpancái hót rác, ki, ki hốt rác