Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ M — trang 13
4.536 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/23
- metricmét, hệ mét, mêtric
- metric tontấn
- metricalsự đo, mêtric
- metricateđổi sang hệ mét
- metricationSự đổi sang hệ mét
- metricsmôn vận luật
- metritisviêm tử cung
- metrizabilitytính mêtric hoá được
- metrizablemêtric hoá được
- metrizationphép mêtric hoá
- metrizemêtric hoá
- metroLà từ viết tắc của chữ metropolitan và là tên của nhiều sản phẩm, dịch vụ hay chính quyền có liên quan đến vùng đô thị, đặc biệt là các hệ thống đường sắt trung chuyển nhanh
- metrologicalkhoa đo lường, hệ thống đo lường
- metrologykhoa đo lường, hệ thống đo lường
- metromaniachứng sinh làm thơ, chứng nghiện làm thơ
- metromaniacngười sính làm thơ, người mê thơ ca
- metronomemáy nhịp
- metronomicmáy nhịp
- metronymicđặt theo tên mẹ
- metropolisthủ đô, thủ phủ, trung tâm
- metropolitanvùng đô thị, trung tâm, người dân mẫu quốc
- metropolitan area networkmạng đô thị
- metropolitanismtính chất thủ đô, hoàn cảnh thủ đô
- metrorrhagiaChứng chảy máu tử cung
- mettlekhí chất, tính khí, dũng khí
- mettledđầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí
- mettlesomeđầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí
- metzler casetình huống metzler
- mewchuồng, nhốt vào chuồng, nhốt
- mewlKhóc oa oa ((cũng) mule)
- mewschuồng ngựa
- mexicanMê-hi-cô
- Mexican marigoldvạn thọ
- Mexicomễ tây cơ, méxico, mê-hi-cô
- mezzaninegác lửng, tầng dưới sân khấu, tầng lửng
- mezzovừa phải
- mezzo-sopranogiọng nữ trung
- mezzotintphương pháp khắc nạo, bản in khắc nạo, khắc nạo
- mftrung tần
- mfntối huệ quốc
- mgMiligam (milligramme)
- mhoĐơn vị trước đây của điện dẫn, tương đương và thay thế bởi siemens
- mimi
- miaQuân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action)
- miaidạm ngõ
- Miaolimiêu lật
- miaowkêu meo meo
- miasmakhí độc, chướng khí
- miasmalcó khí độc, đầy chướng khí
- miasmatakhí độc, chướng khí
- miasmaticcó khí độc, đầy chướng khí
- miaulkêu như mèo
- micami ca
- micaceousmi ca, bằng mi ca, có mi ca
- Micahmicae, mi-chê
- micella(hoá học) Mixen
- micelle(hoá học) Mixen
- Michaelmai-cơn, micae
- michaelmasNgày lễ thánh Mi-sen (29 9)
- Michaelmas daisyhoa cúc tây
- mickNgười Ai-len
- micklenhiều
- microvi, tiểu, mi-crô
- microbevi trùng, vi khuẩn
- microbialvi trùng, vi khuẩn
- microbianvi trùng, vi khuẩn
- microbicvi trùng, vi khuẩn
- microbicidechất khử vi trùng
- microbiologicvi trùng học
- microbiologicalvi trùng học
- microbiologistnhà vi trùng học
- microbiologyvi trùng học, vi sinh vật học
- microbismsự nhiễm trùng
- microblogtiểu blog, blog vi mô
- microbodyvi thể
- microcannulaMột ống thông rất nhỏ và mỏng
- microcephalicnhỏ đầu
- microcephalousnhỏ đầu
- microcephalysự nhỏ đầu
- microchipmạch vi xử lý, vi mạch
- microcircuitMạch điện trong một mạch vi xử lý
- microclimatevi khí hậu
- microcomputermáy vi tính, máy tính nhỏ
- microcomputingvi tin học
- microcontrollervi điều khiển
- microcopybản sao micrôfim
- microcosmthế giới vi mô
- microcosmicvi mô
- microdataTrong một nghiên cứu khảo sát hay điều tra số liệu, nó là thông tin ở mức độ ở mức cá nhân đối tượng khảo sát
- microdotẢnh (thường) là tài liệu mật được thu nhỏ lại bằng một dấu chấm
- microeconomicskinh tế vi mô, kinh tế học vi mô
- microelectronicsvi điện tử
- microelectrophoresisđiện di mao quản
- microelementnguyên tố vi lượng
- microfaradmicrôfara
- microfichetấm vi phim
- microfilmmicrôfim, vi phim
- microformDạng thu nhỏ
- microfoundationsCác cơ sở vi mô
- microfungusvi nấm
- microgrammicrôgram, micrôgam
- microgrammemicrôgram
- micrographyPhép khảo sát bằng kính hiển vi
- microlightLoại tàu lượn có động cơ
- micrologySự chẻ sợi tóc làm tư, sự quá đi sâu bắt bẻ chi tiết vụn vặt
- micrometercái đo vi, trắc vi kế, micrômet
- micrometre
- micrometryphép đo vi
- micronmicrômet
- micronarrativeMột câu chuyện rất ngắn hoặc một bài tường thuật cụ thể
- micronationvi quốc gia
- Micronesiatiểu đảo, mi-crô-nê-di
- micronutrientnguyên tố vi lượng, vi lượng tố
- microorganicvi sinh vật
- microorganismvi sinh vật, vi trùng, vi khuẩn
- micropenischứng dương vật nhỏ
- microphonemicrô, ống nói, máy vi âm
- microphotographvi ảnh
- microprocessorbộ vi xử lý
- microprogrammingvi chương trình hoá
- microraiontiểu khu
- microscopekính hiển vi
- microscopickính hiển vi, bằng kính hiển vi, rất nhỏ
- microscopicalkính hiển vi, bằng kính hiển vi, rất nhỏ
- microscopicallyXem microscopic
- microscopistNgười dùng kính hiển vi
- Microscopiumchòm sao
- microscopySự dùng kính hiển vi; sự soi kính hiển vi
- microsecondMột phần triệu của giây
- microseismvlđc
- Microsoft WordPhần mềm soạn thảo văn bản phổ biển của công ty phần mềm Microsoft; một phần của bộ ứng dụng văn phòng Microsoft Office
- microsporetiểu bào tử
- microstatisticsThống kê các mẫu nhỏ
- microstructuretổ chức tế vi, cấu tạo vi lượng, cấu trúc vi mô
- microsurgeryXem microtomy
- microtomedao cắt vi, máy vi phẫu
- microtomiccắt vi, vi phẫu
- microtomistnhà vi phẫu
- microtomythuật cắt vi, thuật vi phẫu
- microvoltmicrôvon
- microwattmicrôoat
- microwavesóng cực ngắn, vi ba, vi sóng
- microwave ovenlò vi ba, lò vi sóng
- micturitionchứng đái giắt, sự đi đái
- midgiữa
- Mid-Autumn Festivaltết trung thu
- midbrainnão giữa
- middaytrưa, buổi trưa
- middenđống phân
- middlegiữa, nửa người, chỗ thắt lưng
- middle-agedtrung niên
- Middle Agestrung cổ, trung đại
- middle-browCó trình độ hiểu biết vừa phải
- Middle ComedyThể kịch nói cổ Hy-lạp trung kỳ (có tính chất quá độ giữa thể kịch nói cổ và thể kịch nói hiện đại)
- middle eartai giữa
- Middle-earthtrung địa
- Middle Easttrung đông
- middle fingerngón tay giữa, ngón giữa
- middle income trapbẫy thu nhập trung bình
- middle nametên đệm, tên lót
- middle of nowherekhỉ ho cò gáy
- middle powertrung cường quốc, cường quốc bậc trung
- middle reachestrung lưu
- middle schooltrung học
- middle-sizedtầm thước
- middlegametrung cuộc
- middlemanngười môi giới
- middleweightVận động viên/võ sĩ hạng trung (nặng từ 66, 5 đến 72, 5 kg)
- middlingtrung bình, vừa phải, khá khoẻ mạnh
- middlingstrung bình, vừa phải, hàng hoá loại vừa
- middychuẩn uý hải quân
- Mideasttrung đông
- midfieldkhu trung tuyến
- midfieldertiền vệ
- midgeruồi nhuế, người nhỏ bé
- midgetngười rất nhỏ, cái rất nhỏ, vật rất nhỏ
- midgetynhỏ tí tẹo, cực bé
- midinettecô bán hàng
- midlandtrung du
- midlineđường trung bình, m
- midmostở giữa
- midnightnửa đêm, mười hai giờ đêm, đêm
- midpointtrung điểm
- midrangeKhoảng cách/tầm xa trung bình
- midribgân giữa
- midriffcơ hoành
- midshipmanchuẩn uý hải quân
- midstgiữa
- midstreamgiữa dòng
- midsummergiữa mùa hè, hạ chí
- midtermgiữa năm học, giữa nhiệm kỳ
- midwaynửa đường, giữa đường, ở nửa đường
- midweekgiữa tuần
- midweeklygiữa tuần, vào giữa tuần
- Midwesttrung tây
- midwifebà đỡ, bà mụ, đỡ đẻ
- midwiferykhoa sản, thuật đỡ đẻ, sản khoa học
- midwintergiữa mùa đông, đông chí
- midyeargiữa năm, kỳ thi giữa năm, vào giữa năm
- miendáng điệu, phong cách, vẻ mặt