Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ Q — trang 3
576 mục từ bắt đầu bằng chữ Q, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/3
- quicksandcát lún, cát lầy
- quicksandedỞ vào nơi cát lún
- quicksethàng rào cây xanh, hàng rào táo gai
- quickshotngười xuất tinh sớm
- quicksilverthuỷ ngân, tính hiếu động, tráng thuỷ
- quickstepĐiệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh
- quickthorncây táo gai
- quickwittednhanh trí, ứng đối nhanh
- quictlaimsự từ bỏ quyền
- quidviên thuốc lá, miếng thuốc lá, đồng bảng anh
- quidammột người nào đó
- quidativeThuộc bản chất, thuộc tinh túy
- quidditchbay trên chổi, có ba loại bóng, quít-đit
- quidditybản chất, thực chất, lý sự cùn
- quiddlehao phí thời gian, phê bình, giám định
- quidnuncngười tọc mạch
- quiesceim lặng, trở thành câm
- quiescencesự im lìm, sự yên lặng
- quiescencysự im lìm, sự yên lặng
- quiescentim lìm, yên lặng
- quietlặng, lặng lẽ, trầm lặng
- quietenQuiet
- quietismchủ nghĩa ẩn dật, dòng tu kín
- quietistngười ẩn dật, người tu kín
- quietivetrấn tỉnh, thuốc giảm đau, thuốc trấn tỉnh
- quietlyyên lặng, yên tĩnh, yên ổn
- quietnesssự yên lặng, sự yên tĩnh, sự trầm lặng
- quietudesự yên tĩnh, sự thanh thản
- quietussự từ trần, sự chết
- quiffMớ tóc chảy ngược lên trên trán (nhất là của nam giới)
- quillống lông, lông cánh, cuộn thành ống
- quill-drivernhà căn, nhà báo, thư ký
- quill-wortcây thủy phỉ
- quillerMáy đánh ống sợi ngang
- quilletlý sự cùn
- quillingNếp xếp hình tổ ong (ren, đăng ten...); vải xếp nếp hình tổ ong
- quiltmền bông, mền đắp, chần
- quimBộ phận sinh dục nữ
- quinđứa trẻ sinh năm
- quinaVỏ cây canh-ki-na
- quinarygồm năm cái, xếp năm cái một
- quinatecó năm lá chét
- quincequả mộc qua, cây mộc qua, mộc qua
- quincentenaryKỷ niệm năm trăm năm
- quincenteranyKỷ niệm năm trăm năm
- quincuncialSắp xếp theo hình nanh sấu (bốn ở góc, một ở giữa)
- quincunxgiữa hai vật thể
- quindecillionCon số 1048
- quingagesimaChủ nhật trước mùa chay (đạo thiên chúa)
- quingentenaryKỷ niệm năm trăm năm
- quiniaQuinin
- quinicQuinic
- quinineQuinin
- quinismchứng ngộ độc quinin
- quinizecho uống quinin
- quinquagenarianngười năm mươi tuổi
- quinquagenaryKỷ niệm năm mươi năm
- quinquagesimaNgày chủ nhật trước tuần chay (50 ngày trước lễ Phục sinh) ((cũng) quinquagesima Sunday)
- quinquagularcó năm góc
- quinque-dentatenăm răng
- quinquefariousnăm dây, năm hàng
- quinquefidxẻ năm sâu
- quinquefoliatenăm lá chét
- quinqueliteralcó năm chữ
- quinquenniathời gian năm năm
- quinquenniallâu năm năm, kéo dài năm năm, năm năm một lần
- quinquenniumthời gian năm năm
- quinquepartitechia làm năm, gồm năm bộ phận, năm bên
- quinqueremethuyền năm mái chèo
- quinquesectChia ra năm phần bằng nhau
- quinquesyllabletừ năm âm tiết
- quinquevalencecách viết khác
- quinquevalencycách viết khác
- quinquevalentcó hoá trị năm
- quinquevalvenăm vỏ, năm nắp
- quinquinacây canh ki na
- quinquivalencehoá trị năm
- quinquivalencyhoá trị năm
- quinquivalentcó hoá trị năm
- quins(thông tục) năm đứa trẻ sinh năm
- quinsyviêm họng
- quintquãng năm, âm năm
- quintaltạ
- quintancách bốn ngày, sốt cách bốn ngày
- quintessencetinh chất, tinh tuý, nguyên tố thứ năm
- quintessentialphần tinh chất, phần tinh tuý, nguyên tố thứ năm
- quintessentiallyphần tinh chất, phần tinh tuý, nguyên tố thứ năm
- quintetbộ năm, nhóm năm
- quintettebộ năm, nhóm năm
- quinticbậc năm
- quintileThành năm phần bằng nhau
- quintillionngàn tỷ tỷ tỷ, tỷ tỷ
- quints(viết tắt) của quintuplets ((xem) quintuplet)
- quintuplegấp năm, nhân năm, tăng lên năm lần
- quintupletđứa trẻ sinh năm
- quintuplicatenhân gấp năm, sao lại năm lần, chép lại năm lần
- quintuplygấp năm lần
- quiplời châm biếm, lời nói chua cay, lời nói nước đôi
- quirethếp giấy
- quirinalchính phủ y
- quirklời giễu cợt, lời châm biếm, lời thoái thác
- quirkylập dị, kỳ cục, lắm mưu mô
- quirky laneđường đi quanh co
- quirtroi da cán ngắn, quất bằng roi da
- quisbykhông chính xác, phá sản, bần cùng
- quislephản bội
- quislingkẻ phản bội
- quitvị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được, bỏ
- quit the scenequa đời
- quitchCỏ băng ((cũng) quitch grass)
- quitclaimtừ bỏ quyền, sự từ bỏ quyền
- quitehoàn toàn, hầu hết, khá
- quite somethingkì diệu, hấp dẫn
- quite the potatođược, ổn
- Quitoki-tô
- quitrentTô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch
- quitsvị ngữ trả xong, thanh toán xong
- quittancegiấy chứng thu, biên lai, sự đền bù
- quitterngười bỏ việc, người trốn việc
- quittorBệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ
- quiverbao đựng tên, sự rung, sự run
- quiveredcó bao tên
- quiverfulbao tên, gia đình đông con
- quiveringsự run, run lẩy bẩy
- quivivegiữ thế, giữ miếng
- quixoteNgười hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt
- quixotichào hiệp viển vông
- quixoticallyhào hiệp viển vông
- quixoticsTính hào hiệp viển vông
- quixotismTính hào hiệp viển vông
- quixotryTính hào hiệp viển vông
- quizkỳ thi vấn đáp, cuộc thi, trêu chọc
- quiz-masterNgười hỏi chính trong cuộc thi đố vui (trên truyền hình, truyền thanh)
- quizzabilityTính chất có thể đùa nghịch
- quizzablecó thể đùa nghịch
- quizzeengười thi vấn đáp
- quizzeerngười quay vấn đáp
- quizzerngười quay vấn đáp
- quizzicalhay trêu chọc, hay chế giễu, lố bịch
- quizzicalitytính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch
- quizzicallythách đố, hơi giễu cợt, lố bịch
- quizzingthích đùa bỡn, khảo vấn
- quizzing-glasskính một mắt
- quodnhà tù, nhà pha, bỏ tù
- quod erat demonstrandumđiều phải chứng minh
- quoingóc tường, đá xây ở góc, gạch xây ở góc
- quoitcái vòng, trò chơi ném vòng
- quollmèo túi, cầy túi
- quondamxưa, xưa kia
- quorateCó số đại biểu theo qui định
- quorumSố đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề)
- quotaphần, chỉ tiêu
- quotablecó thể trích dẫn, đáng trích dẫn
- quotationsự trích dẫn, đoạn trích dẫn
- quotation markdấu ngoặc kép
- quotation-marksdấu ngoặc kép, ngoặc kép
- quotativesự trích dẫn, để trích dẫn, thích trích dẫn
- quotelời trích dẫn, đoạn trích dẫn, dấu ngoặc kép
- quote unquotenháy nháy
- quoteablecó thể trích dẫn, đáng trích dẫn
- quoted companiesCác công ty được niêm yết giá
- quothXem quethe
- quotidianhằng ngày, tầm thường, sốt hằng ngày
- quotientthương số, thương
- quotient rulequy tắc thương số
- quotumphần, lô
- Qur'ankinh thánh hồi giáo, kinh qur'an, kinh koran
- quranKinh Coran
- Quy Nhơnquy nhơn
- Quảng Bìnhquảng bình
- Quảng Namquảng nam
- Quảng Ngãiquảng ngãi
- Quảng Ninhquảng ninh
- Quảng Trịquảng trị
- qvxin xem, tham khảo ở
- qwertyCách bố trí các phím trên bàn phím máy đánh chữ tiêu chuẩn, đồng thời cũng được ứng dụng trong các bàn phím máy tính. Tên của loại bàn phím này là sáu phím chữ ở đầu phía trái của dãy trên cùng của các phím chữ. Có các cách sắp xếp bàn phím khác, như bàn phím Dvorak chẳng hạn, được cho là đánh nhanh hơn bằng cách xếp hầu hết các phím chữ hay dùng nằm trên hàng cơ sở