Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 6
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/52
- card indexchỉ mục phiếu
- card inputđầu vào bằng phiếu, nhập bằng phiếu
- card-punchmáy đục bìa
- card punchermáy xuyên phiếu
- card readermáy đọc phiếu
- card reader unitbộ đọc phiếu
- card-sharperKẻ cờ gian bạc lận
- card sortermáy lựa phiếu
- card to tape converterMáy đổi phiếu ra băng
- cardamomcây bạch đậu khấu, thảo quả
- cardan-jointkhớp cacđăng
- cardboardbìa cứng, giấy bồi, các tông
- carderngười chải len, máy chải len
- cardiacthuốc kích thích tim, rượu bổ
- cardiganáo len đan
- cardinalchính, chủ yếu, giáo chủ áo đỏ
- cardinal-beetlebọ cánh cứng đỏ
- cardinal-birdchim giáo chủ
- cardinal numbersố đếm, số lượng
- cardinal numeralsố đếm
- cardinal pointsbốn phương
- cardinal utilityđộ thoả dụng
- cardinalateChức hồng y giáo chủ
- cardinalismtrường phái điểm hoá, trường phái chia độ
- cardinalitylực lượng, lực lượng của một tập hợp
- cardinalshipXem cardinal
- cardiogramNhư electrocardiogram
- cardiographmáy đo nhịp tim
- cardiographysự ghi tâm đồ
- cardioidđường hình tim, cacddiôit
- cardiolithsỏi tim
- cardiologicalXem cardiology
- cardiologistBác sĩ chuyên khoa tim
- cardiologybệnh học tim, khoa tim
- cardiopathybệnh tim
- cardiopulmonaryThuộc tim phổi
- cardiopulmonary resuscitationhồi sức tim phổi
- cardiorespiratoryLiên hệ đến các hoạt động của tim và phổi
- cardiotonictrợ tim
- cardiovasculartim và mạch máu, tim mạch
- cardiovascular diseasebệnh tim mạch
- cardiovascular systemhệ tuần hoàn
- carditisviêm tim
- cardoonrau cađông
- cardsharpkẻ chơi bài gian
- caresự chăm sóc, sự chăm nom, sự chăm chú
- care killed the catlo bạc râu, sầu bạc tóc
- care-ladenđầy lo âu, đầy lo lắng
- care of Mr. X(Viết tắt C oào sạch 7ʃ X) nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì)
- care-takerNgười trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt)
- care-taker governmentchính phủ tạm quyền
- care-wornđầy lo âu, đầy lo lắng
- careenlật nghiêng, nghiêng về một bên, chạy lung tung
- careenageSự lau chùi sửa chữa sườn và đáy tàu
- careenerXem careen
- careernghề, nghề nghiệp, sự nghiệp
- careerismsự tham danh vọng, sự thích địa vị
- careeristngười tham danh vọng, người thích địa vị
- carefreevô tư lự, thảnh thơi
- carefulcẩn thận, thận trọng, kỹ lưỡng
- carefullycẩn thận, chu đáo
- carefulnesssự thận trọng, sự giữ gìn
- carelesskhông để ý, không lưu ý, vô tư
- carelesslycẩu thả, thiếu thận trọng
- carelessnesssự thiếu thận trọng, sự cẩu thả, sự bất cẩn
- carerngười chăm sóc
- caresssự vuốt ve, sự mơn trớn, vuốt ve
- caressingvuốt ve, mơn trớn
- caressinglyXem caress
- caressiveXem caress
- caretdấu sót
- caretakerNgười trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt)
- carexcây cói túi
- carfaretiền vé
- carfaxngã tư
- carfulmột xe đầy
- cargohàng hoá, hàng hóa
- cariamagà nước nam mỹ
- cariandercây rau mùi
- caribngười caribê, tiếng caribê
- caribantiếng caribê
- Caribbean Seabiển ca-ri-bê
- caribouNhư cariboo
- caricaturalxuyên tạc
- caricaturelối vẽ biếm hoạ, tranh biếm hoạ, vẽ biếm hoạ
- caricaturistnhà biếm hoạ
- cariesbệnh mục xương
- carillonchuông chùm, điệu nhạc chuông
- carinaxương lưỡi hái, cánh thìa
- carinatecách viết khác
- caringchu đáo
- cariocaNgười ở Rio đơ Gia-nei-rô
- cariosityXem carious
- cariousbị mục, bị sâu
- carkingnặng nề, nặng trĩu
- carmagnoleđiệu vũ cacmanhon
- carmanngười lái xe tải, người đánh xe ngựa
- carmeliteGiáo sự thuộc một dòng tu thành lập năm 1155
- carminativelàm đánh rắm, thuốc đánh rắm
- carminechất đỏ son, màu đỏ son, đỏ son
- carnagesự chém giết, sự tàn sát
- carnalxác thịt, nhục dục, trần tục
- carnal knowledgequan hệ tình dục
- carnalitynhục dục
- carnalliteCacnalit
- carnallyXem carnal
- carnassialrăng nhai thịt
- carnationcây cẩm chướng, hoa cẩm chướng, hồng nhạt
- carnaubacây cacnauba, sáp
- carnelianCacnelian
- carnetSự cho phép lái xe qua biên giới (để cắm trại)
- carneyphỉnh phờ, vuốt ve
- carnificationsự hoá thịt
- carnifyhoá thịt
- carnitineCacnitin
- carnivalngày hội, cuộc vui trá hình, hội hóa trang
- carnivorabộ ăn thịt
- carnivoreloài ăn thịt, cây ăn sâu bọ
- carnivorousăn thịt
- carnivorouslyXem carnivorous
- carnivorousnessXem carnivorous
- carnotiteCacnotit
- carnyphỉnh phờ, vuốt ve
- carobhạt carob
- caroltiếng hót ríu rít, hát mừng, hót ríu rít
- carolerXem carol
- carolineỞ thời Saclơ đại đế
- carolingianTriều đại Frank được Charlemagne tìm thấy
- caromCú đánh trúng liên tiếp nhiều hòn bi (bi-a)
- carotenecarôtin
- carotidđộng mạch cảnh
- carotinCarotin
- carousalcuộc nhậu
- carousechè chén, ăn uống no say
- carouseltrò kéo quân, đu quay
- carouserngười thích chè chén, no say
- carpcá chép, bới móc, xoi mói
- carp breamcá vền
- carpalkhối xương cổ tay
- Carpathian Shepherd Dogchó chăn cừu carpathia
- carpellá noãn
- carpellaryXem carpel
- carpellatecó lá noãn
- carpenterthợ mộc, làm nghề thợ mộc
- carpenter-antkiến đục gỗ
- carpenter-beeong đục gỗ, ong bầu
- carpenter-scenetiết mục đệm
- carpentrynghề thợ mộc, rui
- carperngười hay bới móc, người hay xoi mói
- carpettấm thảm, thảm, trải thảm
- carpet-bagtúi hành lý, túi du lịch
- carpet-bag governmentchính quyền lừa bịp
- carpet-baggerNgười ứng cử (quốc hội...) ở ngoài địa hạt của mình; người vận động về chính trị ngoài địa hạt của mình
- carpet-bedLuống cây lùn bố trí thành hình
- carpet-bombném bom rải thảm
- carpet-bombingném bom rải thảm
- carpet-knightlính ở nhà, lính không ra trận
- carpet-raid(quân sự) cuộc ném bom rải thảm
- carpet-rodQue sắt để giữ thảm ở các cầu thang
- carpet-sharkLoại cá mập da lấm chấm (Tây Thái-bình -dương)
- carpet-slippersdép rơm
- carpet-sweeperchổi quét thảm, máy hút bụi
- carpetingvật liệu làm thảm, thảm nói chung
- carpikhối xương cổ tay
- carpogoniumtúi tạo quả, túi giao tử cái
- carpologykhoa nghiên cứu quả
- carpool
- carpophagousăn quả
- carpophorecuống lá noãn, cuống lá bào tử
- carportnhà để xe
- carposporebào tử quả
- carposporicThuộc bào tử quả
- carpuskhối xương cổ tay
- carrackchiếc tàu hình vuông
- carrefourngã tư
- carrelPhòng làm việc cá nhân (ở thư viện)
- carriagexe ngựa, toa hành khách
- carriage-builderthợ làm thùng xe, thợ đóng xe ngựa
- carriage-clockĐồng hồ quả lắc mang đi đường
- carriage controlĐiều khiển bộ lên giấy
- carriage control characterKý tự điều khiển con trượt (lên giấy)
- carriage-dogCon chó chạy theo xe
- carriage-fellowHành khách có hành lý
- carriage-forwardNgười nhận phải trả cước
- carriage-freeNgười nhận không phải trả cước (người gửi đã trả rồi)
- carriage-paidNgười gửi đã trả cước (người nhận không phải trả nữa)
- carriage returnvề đầu dòng
- carriage return characterKý tự về đầu dòng
- carriageablexe chạy được
- carriagewaylòng đường, phần đường xe chạy, đường lộ
- carriagge-driveđường đi
- carrick-bendCái nút để nối hai dây thừng
- carrierngười đưa, người mang, hãng vận tải
- carrier-bagTúi bằng giấy hoặc chất dẻo để đựng hàng hoá
- carrier-borneĐược chở trên tàu sân bay
- carrier cablecáp truyền sóng
- carrier channelkênh truyền sóng
- carrier-nationNước chuyên cho thuê tàu vận chuyển
- carrier pigeonbồ câu đưa thư
- carrier wavesóng tải