Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 5
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/23
- re-examinationsự xem xét lại, sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại
- re-examinehỏi cung lại, thẩm vấn lại
- re-exchangesự giao hoán, sự giao dịch lại
- re-exportxuất khẩu lại
- re-exportationsự xuất khẩu lại
- re-facingsự mài lại
- re-fashionthay đổi hình thức, làm lại
- re-fectzăn uống, bồi dưỡng
- re-formtổ chức lại, cải tổ lại, tập hợp lại
- re-formationsự tổ chức lại, sự cải tổ lại
- re-fusenấu chảy lại, luyện lại
- re-impositionsự đặt khuôn, lần đặt trang, lần in lại
- re-joinnối lại, hàn lại
- re-layđặt lại
- re-letcho thuê lại, cho mướn lại
- re-lettingsự cho thuê lại
- re-migratedi cư lại, hồi cư
- re-paidtrả một lần nữa
- re-paytrả một lần nữa
- re-railĐưa lại (xe lửa trật đường ray) vào đường ray
- re-readđọc lại
- re-routegởi đi
- re-sortlựa chọn lại, phân loại lại
- re-storelại tích trữ
- re-straincăng lại
- re-strengthencủng cố thêm, tăng cường thêm
- re-surfacelàm láng bóng lại, rải nhựa lại
- re-tracevạch lại, kẻ lại, truy cứu gốc tích
- re-treadlốp xe đắp lại, đắp lại
- reabsorbhút lại
- reabsorptionsự hút lại
- reacceptchấp nhận lại
- reacceptionsự chấp nhận lại
- reaccustomTập lại cho quen với
- reachsự chìa ra, sự trải ra, sự với
- reach-me-downmay sẵn, quần áo may sẵn
- reachableCó thể với tới được
- reachlessKhông thể đạt tới được
- reacttác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng
- reactanceđiện kháng
- reactantchất phản ứng
- reactionsự phản tác dụng, sự phản ứng lại, phản ứng
- reaction-coupledCó phản ứng liên kết
- reaction functionscác hàm phản ứng
- reactionaryphản động, kẻ phản động, người phản động
- reactionistphản động, kẻ phản động
- reactionlesstrơ, không phản ứng
- reactivatehoạt bát lại, phục hoạt
- reactivationsự tái kích hoạt
- reactivatorThiết bị tái kích hoạt
- reactivetác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng
- reactivitykhả năng phản ứng, tính phản ứng
- reactorlò phản ứng
- readđọc, học, nghiên cứu
- read a book from cover to coverĐọc một quyển sách từ đầu đến cuối
- read-onlychỉ đọc, chỉ-đọc
- read-only memorybộ nhớ chỉ đọc
- read-outkết quản đọc được, sự chỉ thị
- read the Riot ActCảnh cáo không cho tụ tập phá rối trật tự, cảnh cáo bắt phải giải tán
- read-writeđọc ghi, đọc-ghi
- readablehay, đọc được, dễ đọc
- readdressthay địa chỉ
- readerngười đọc, độc giả, người mê đọc sách
- readershipchức phó giáo sư, tạp chí
- readilysẵn sàng, vui lòng, sẵn lòng
- readinesssự sẵn sàng, sự sẵn lòng, thiện ý
- readingsự đọc, sự xem, sự hiểu biết nhiều
- reading-booksách tập đọc
- reading-deskbàn học, giá để kinh
- reading-glassKính lúp để đọc sách
- reading glasseskính đọc sách
- reading-lampĐèn có chao đèn ở bàn để đọc sách
- reading-playViệc đọc vở kịch bởi một nhóm
- reading-roomphòng đọc
- readjournkéo dài
- readjustđiều chỉnh lại, sửa lại cho đúng, thích nghi lại
- readjustmentsự điều chỉnh lại, sự thích nghi lại
- readmeTệp cần đọc trong một bộ phần mềm mới
- readmissionsự nhận lại, sự kết nạp lại
- readmitđể cho vào lại, nhận lại, kết nạp lại
- readmittancesự được nhập lại, sự được vào lại
- readoptlại chấp nhận
- readorntrang sức lại, tô điểm lại
- readysẵn sàng, sẵn lòng, sẵn
- ready cashtiền mặt
- ready-madeđược làm sẵn trước
- ready-moneytiền có ngay
- ready-reckonebảng tính sẵn
- ready to the gaiter buttonchuẩn bị đầy đ
- ready-wittednhanh trí
- reaffirmXác nhận một lần nữa
- reaffirmationSự xác nhận một lần nữa
- reafforesttrồng cây gây rừng
- reafforestationSự trồng cây gây rừng lại
- reagencylực phản ứng, tác dụng phản ứng
- reagenthóa thuốc thử, chất phản ứng, thuốc thử
- realthực, thực tế, thật
- real balance effectHiệu ứng số dư tiền
- real cost approach to international tradePhương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế
- real estatebất động sản, địa ốc, không gian
- real exchange rateTỷ giá hối đoái thực tế
- real interest ratelãi suất thực tế
- real jamđiều khoái trá
- real money balanceSố dư tiền mặt thực tế
- real money balancesCác số dư tiền thực tế
- real national outputSản lượng quốc dân thực tế
- real numbersố thực
- real prices and real incomeGiá thực tế và thu nhập thực tế
- real-timetức thời, thời gian thực
- real wagestiền lương thực tế
- real-worldngoài đời
- realgarrêanga, hùng hoàng
- realianhững vật
- realigntổ chức lại, tập hợp lại
- realignmentsự tổ chức lại, sự tập hợp lại
- realisethực hiện, thực hành, thấy rõ
- realismchủ nghĩa hiện thực, thuyết duy thực
- realistNgười theo thuyết duy thực
- realistichiện thực, theo thuyết duy thực
- realitysự thực, thực tế, tính chất chính xác
- reality televisiontruyền hình thực tế
- realizabilitytính thực hiện được
- realizablecó thể hiểu được
- realizationsự thực hiện, sự thực hành, sự thấy rõ
- realizethực hiện, thực hành, thấy rõ
- reallythực, thật, thật sao
- realmvương quốc, lĩnh vực, địa hạt
- realnesstính thực tế, thực tại
- realpolitikchính sách thực dụng
- realtimetức thời, thời gian thực
- realtorđịa ốc viên, chuyên viên địa ốc
- realtybất động sản
- reamram giấy, hàng tập, khoan rộng thêm
- reamerdao khoét, mũi dao
- reamimatelàm nhộn nhịp lại, làm náo nhiệt lại, làm vui tươi lại
- reamimationsự tái hoạt động
- Reamkertiរាមកេរ្តិ៍: Sử thi Kampuchea, là phiên bản tiếng Khmer của Rāmāyaṇam
- reannexsáp nhập trở lại
- reapgặt, thu về, thu hoạch
- reap where one has not sownkhông làm mà hưởng
- reaperngười gặt, máy gặt
- reapingsự gặt hái, mùa gặt, mùa thu hoạch
- reaping-hookcái liềm, cái hái
- reaping-machinemáy gặt
- reappareltrang điểm lại cho
- reappearlại xuất hiện, lại hiện ra
- reappearancesự lại xuất hiện, sự lại hiện ra, sự lại trở ra
- reapplicationsự áp dụng lại, sự ứng dụng lại
- reappointphục hồi chức vị
- reappointmentSự phục hồi chức vị
- reappraisalsự nhận định mới, sự đánh giá lại
- rearbộ phận đằng sau, phía sau, hậu phương
- rear-admiralthiếu tướng hải quân, chuẩn đô đốc
- rear-enginedCó động cơ đặt ở cuối
- rear-horsecon ngựa trời
- rear-rankhàng ngũ sau
- rear-roastednướng sống
- rear-view mirrorgương chiếu hậu, kính chiếu hậu
- rearerngười chăn nuôi, người trồng trọt, máy ấp trứng
- rearguardđạo quân hậu tập
- rearingcách nuôi dạy, việc chăn nuôi, việc trồng trọt
- rearmvũ trang lại, đổi vũ khí mới
- rearmamentsự vũ trang lại
- rearmostcuối cùng, tận cùng
- rearrangesắp xếp lại, bố trí lại
- rearrangementsự sắp xếp lại, sự bố trí lại
- rearrangmentsự sắp xếp lại, sự hoán vị
- rearwardphía sau, ở sau, ở phía sau
- rearwardsVề phía sau ((cũng) rearward)
- reascendlên lại, lại leo lên, lại đi ngược lên
- reasonlý do, lẽ, lý trí
- reasonablecó lý, hợp lý, biết lẽ phải
- reasonablenesstính hợp lý, sự biết điều, sự vừa phải
- reasonablyhợp lý, vừa phải, khá
- reasonedtrình bày hợp lý
- reasonerngười hay lý sự, người hay cãi lẽ, người hay lý luận
- reasoninglý luận, lập luận, sự tranh luận
- reasonlessvô lý, phi lý
- reasonnablehợp lý, có lý
- reasonningsự biện luận, biện lý
- reassembletập hợp lại, lắp lại, ráp lại
- reassertxác nhận lại, nói chắc lại, lại lên tiếng đòi
- reassessđịnh mức lại
- reassumelại khoác cái vẻ, lại giả bộ, lại đảm đương
- reassurancesự làm yên tâm, sự làm yên lòng
- reassurebảo hiểm lại, trấn an
- reassuringlàm yên lòng, làm vững dạ
- reattatchbuộc lại lần nữa
- reattemptthử làm lần nữa, cố gắng lần nữa
- reavetàn phá, cướp bóc, cướp đoạt
- reawakenlại thức tỉnh, thức dậy lại, tỉnh giấc lại
- rebakenướng lại, nung lại
- reballastingsự rãi balat lại
- rebaptiserửa tội lại, đặt tên lại
- rebaptismsự rửa tội lại, lễ rửa tội lại, sự đặt tên lại
- rebaptizerửa tội lại, đặt tên lại
- rebarbariselàm hỏng lại
- rebarbarizelàm hỏng lại
- rebarbativeghê tởm
- rebateviệc hạ giá, việc giảm bớt, làm giảm bớt