Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 25
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 25/27
- expletiveđể chêm, chêm vào, từ chêm
- explicablecó thể giảng được
- explicablyXem explicable
- explicatephát triển, giảng, giải nghĩa
- explicationXem explicate
- explicativeđể giảng, để giải nghĩa
- explicativelyXem explicative
- explicatorXem explicate
- explicatoryđể giảng, để giải nghĩa
- explicitrõ ràng, dứt khoát, nói thẳng
- explicit functionhàm hiện
- explicitlyrõ ràng, dứt khoát
- explicitnesstính rõ ràng, tính dứt khoát, sự nói thẳng
- explodelàm nổ, đập tan, làm tiêu tan
- explodedđã nổ, bị đập tan, bị tiêu tan
- explodentâm nổ p, b
- exploderXem explode
- exploitkỳ công, thành tích chói lọi, khai thác
- exploitabilityXem exploit
- exploitablecó thể khai thác, có thể khai khẩn, có thể bóc lột
- exploitagesự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột
- exploitationsự khai thác, sự khai khẩn, sự bóc lột
- exploitativeXem exploit
- exploitativelyXem exploit
- exploiterngười khai thác, người khai khẩn, người bóc lột
- exploitiveXem exploit
- exploitivelyXem exploit
- explorateđi khám phá
- explorationsự thăm dò, sự thám hiểm, sự thông dò
- explorativeđể thăm dò, để thám hiểm
- exploratoryđể thăm dò, để thám hiểm
- explorethăm dò, thám hiểm, thông dò
- explorerngười thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò
- exploringsự thăm dò, sự thám hiểm
- explosibilityKhả năng có thể nổ
- explosiblecó thể nổ
- explosionsự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ
- explosion-proofphòng nổ, chống nổ
- explosivenổ, gây nổ, bốc hơi
- explosive cyclechu kỳ bùng nổ
- explosivelymạnh mẽ, dữ dội
- explosivenesstính chất gây nổ, tính chất dễ nổ
- expocuộc triển lãm
- exponentngười trình bày, người dẫn giải, người biểu diễn
- exponent overflowSự vượt hạn trên số mũ
- exponent signdấu mũ
- exponent underflowSự vượt hạn dưới số mũ
- exponentialtheo luật số mũ
- exponential curveđường cong số mũ
- exponential factorthừa số hàm mũ
- exponential functionhàm số số mũ, hàm số lũy thừa, hàm mũ
- exponential growthtăng trưởng theo cấp số nhân
- exponentiallytheo hàm mũ
- exponentiationsự mũ hoá, lũy thừa
- exponiblecó thể thuyết minh
- exporthàng xuất khẩu, sự xuất khẩu, xuất khẩu
- export-import bankNgân hàng xuất nhập khẩu
- export-led growthTăng trưởng dựa vào xuất khẩu
- export-oriented industrializationCông nghiệp hoá theo hướng xuất khẩu
- export promotionkhuyến khích xuất khẩu
- exportabilityXem export
- exportablecó thể xuất khẩu
- exportationsự xuất khẩu
- exporterngười xuất khẩu, hàng xuất khẩu, cơ quan xuất khẩu
- exposalsự bộc lộ, sự phơi bày
- exposephơi ra, phơi bày ra, phô ra
- exposerXem expose
- expositionsự phơi, sự phơi bày, sự phô ra
- expositiveđể trình bày, để mô tả
- expositorngười trình bày, người mô tả
- expositoryđể trình bày, để mô tả
- expostulatephê bình nhận xét
- expostulationSự phê bình nhận xét, sự thân ái vạch chỗ sai trái
- expostulativeđể phê bình, để vạch chỗ sai
- expostulatorXem expostulate
- expostulatoryXem expostulate
- exposuresự phơi, sự bóc trần, sự vạch trần
- exposure timethời gian phơi bày
- exposésự để lòi ra, sự để lộ ra
- expoundtrình bày chi tiết, giải thích dẫn giải, giải nghĩa
- expounderngười dẫn giải
- expresscông văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh
- express-laboratoryphòng thí nghiệm nhanh
- expressageSự vận chuyển tốc hành
- expressibleCó thể diễn đạt được (ý nghĩ...)
- expressionsự vắt, sự ép, sự biểu lộ
- expressionalnét mặt, vẻ mặt, sự diễn đạt
- expressionismchủ nghĩa biểu hiện
- expressionistNgười theo chủ nghĩa biểu hiện
- expressionisticXem expressionism
- expressionisticallyXem expressionism
- expressionlesskhông có tinh thần, đờ ra, không có ý nghĩa
- expressivecó ý nghĩa, diễn cảm
- expressivelydiễn cảm, truyền cảm
- expressivenesstính diễn cảm, sức diễn cảm
- expressivityđộ biểu hiện, tính biểu hiện
- expresslyriêng để, chỉ để, chính xác rõ ràng
- expressmanNhân viên hãng vận tải tốc hành; người lái xe lửa tốc hành
- expresswayđường cao tốc
- exprobationsự trách móc, lời trách móc
- exprobrationlời lẽ trách móc
- expromissionsự nhận nợ thay
- expromissorngười nhận nợ thay
- expropriatetước, chiếm đoạt, sung công
- expropriationsự tước, sự chiếm đoạt, sự sung công
- expropriatorXem expropriate
- expropriatoryXem expropriate
- expugnableCó thể đánh chiếm được, có thể tập kích được
- expugnationsự đánh chiếm, sự tập kích
- expulsionsự đuổi, sự tống ra, sự sổ
- expulsiveđể tống ra, để đuổi ra, làm sổ
- expunctionsự xoá, sự bỏ, đoạn bỏ
- expungexoá, bỏ
- expungerXem expunge
- expurgatesàng lọc, cắt bỏ
- expurgationsự sàng lọc, sự cắt bỏ
- expurgatorngười sàng lọc, người cắt bỏ
- expurgatorialđể sàng lọc, để cắt bỏ
- expurgatoryđể sàng lọc, để cắt bỏ
- exquisitethanh, thanh tú, thấm thía
- exquisitelysắc sảo, thanh tú
- exquisitenessnét thanh, vẻ thanh tú, sự thấm thía
- exsanguinatehút hết máu
- exsanguinatedmất máu, thiếu máu
- exsanguinationsự hút hết máu, sự kiệt máu
- exsanguinethiếu máu
- exsanguinousthiếu máu
- exsciccosissự giảm lượng máu
- exscindcắt
- exsculptionsự chạm sâu, sự khắc sâu
- exsectcắt bỏ
- exsectionsự cắt bỏ
- exsertlàm thò ra
- exsertedthò ra
- exsertilethúc ra, thoát ra
- exsertionXem exsert
- exsiccatavật mẩu khô, tiêu bản khô
- exsiccatelàm khô, làm khô héo, cô đặc
- exsiccationsự làm khô, sự làm khô héo, sự cô đặc
- exsiccativeXem exsiccate
- exsiccatorbình hút ẩm
- exstipulatethiếu lá mầm
- exsucceouskhô, không có nhựa
- exsufflationSự thở ra cố gắng
- extanthiện có, hiện còn
- extasytrạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất
- extemporalứng khẩu
- extemporaneitytính ứng khẩu, tính tuỳ ứng
- extemporaneousứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì
- extemporaneouslytùy ứng, ứng khẩu
- extemporaneousnesstính ứng khẩu, tính tuỳ ứng
- extemporarilyXem extemporary
- extemporaryứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì
- extemporeứng khẩu, tuỳ ứng
- extemporizationsự ứng khẩu, sự tuỳ ứng, bài ứng khẩu
- extemporizeứng khẩu, làm tuỳ ứng
- extemporizerXem extemporize
- extendduỗi thẳng, đưa ra, kéo dài
- extendedmở rộng
- extended addressingđịnh vị nối dài
- extended code setbộ mã nối dài
- extended familyđại gia đình, gia đình mở rộng
- extended-level synthesizerBộ tổng hợp cấp nối dài
- extended memorybộ nhớ nối dài
- extended periodic tablebảng tuần hoàn mở rộng
- extended precisionĐộ chính xác nối dài
- extended-precision wordTừ có dộ chính xác nối dài
- extender boardbảng bộ sao
- extendibilityTính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
- extendiblecó thể đưa ra, có thể gia hạn, có thể mở rộng
- extensibilityTính có thể duỗi thẳng ra; tính có thể đưa ra
- extensiblecó thể đưa ra, có thể gia hạn, có thể mở rộng
- extensileCó thể kéo dài ra, có thể làm lồi ra
- extensionsự duỗi thẳng ra, sự đưa ra, sự kéo dài ra
- extension corddây nối dài
- extension-ladderCái thang có thể kéo dài ra
- extension-linedây nối dài
- extension subscriberNgười thuê bao đường dây
- extension-tableCái bàn có thể kéo dài ra
- extensionalXem extension
- extensitytính không gian, tính mở rộng
- extensiverộng, rộng rãi
- extensive farmingquảng canh
- extensive marginMức cận biên quảng canh
- extensive propertyđại lượng mở rộng, đại lượng quảng tính
- extensivelyrộng rãi, bao quát, nhiều
- extensivenesstính rộng, tính rộng rãi
- extensometercái đo dộ giãn
- extensorCơ duỗi ((cũng) extensor musicle)
- extentkhoảng rộng, quy mô, phạm vi
- extenuategiảm nhẹ, giảm nhẹ tội, làm yếu
- extenuating circumstances(Pháp lý) Hoàn cảnh làm giảm nhẹ tội
- extenuationsự giảm nhẹ, sự giảm nhẹ tội, sự làm yếu
- extenuativeXem extenuate
- extenuatorXem extenuate
- extenuatorygiảm nhẹ, giảm nhẹ tội
- exteriorngoài, ở ngoài, nước ngoài
- exteriorisethể hiện ra ngoài, ngoại hiện
- exterioritytình trạng bên ngoài, tính bên ngoài, tính rộng ngoài
- exteriorizationsự ngoại hiện