Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 7
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/23
- reconsiderationsự xem xét lại, sự xét lại
- reconsolidatecủng cố lại
- reconstituentbổ, thuốc bổ
- reconstitutelập lại, thành lập lại
- reconstitutionsự hoàn nguyên, sự khôi phục lại, sự tổ chức lại
- reconstructxây dựng lại, kiến thiết lại, dựng lại
- reconstructionsự xây dựng lại, sự kiến thiết lại, sự dựng lại
- reconstructiveđể xây dựng lại, để kiến thiết lại
- recontracttái khế ước
- reconvenetriệu tập lại
- reconventionsự phản tố
- reconversionsự đổi lại, sự cải tâm lại, sự thay đổi lại
- reconvertlàm đổi tôn giáo, đổi lại, biến đổi lại
- reconveychuyên chở lại
- reconveyancesự chuyên chở lại
- recoolerThiết bị làm lạnh bằng đối lưu
- recopychép lại, sao lại
- recordbản ghi, hồ sơ, ghi
- record-breakerNgười (xe, thuyền) phá một kỷ lục
- record-breakingphá kỷ lục
- record-holderngười giữ kỷ lục
- record one's votebầu, bỏ phiếu
- record-playermáy hát, máy quay đĩa
- recordermáy ghi âm, máy ghi, dụng cụ ghi
- recordingsự ghi, bản ghi, bản thu
- recordistngười ghi âm
- recordsmanngười giữ kỷ lục
- recorkđóng nút lại
- recountthuật kỹ lại, kể lại chi tiết
- recoupbồi thường, trừ bớt
- recoupmentsự đền bù, sự bồi thường
- recoursesự nhờ đến, sự cầu đến, người trông cậy
- recoverlấy lại, giành lại, được
- recoverablecó thể lấy lại, có thể giành lại, có thể bù lại
- recoverysự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được
- recreancesự hèn nhát, sự phản bội
- recreancysự hèn nhát, sự phản bội
- recreanthèn nhát, phản bội, kẻ hèn nhát
- recreatelàm giải khuây
- recreationsự giải lao, sự giải trí, giờ chơi
- recreation centercăn cứ nghỉ ngơi
- recreation centrecâu lạc bộ, nhà văn hoá
- recreation groundsân chơi, sân thể thao
- recreation roomPhòng giải trí ((cũng) rec_room)
- recreationalsự giải trí, sự tiêu khiển, làm giải trí
- recreativegiải trí, tiêu khiển
- recrementcặn bã, rác rưởi, chất nội xuất
- recriminatebuộc tội trả lại, tố cáo trả lại, buộc tội lẫn nhau
- recriminationSự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại
- recriminativebuộc tội trả lại, tố cáo trả lại
- recriminatorybuộc tội trả lại, tố cáo trả lại
- recrossbăng qua trở lại, vượt qua trở lại
- recrudescesưng lại, phát sinh lại
- recrudescencesự sưng lại, sự tái phát, sự bùng nổ mới
- recrudescencysự sưng lại, sự phát sinh lại
- recrudescensesự sưng lại, sự phát sinh lại
- recrudescentsưng lại, phát sinh lại
- recruitlính mới, hội viên mới, thành viên mới
- recruitalsự tuyển mộ, sự tuyển thêm
- recruiternhà tuyển dụng
- recruitmentsự tuyển mộ, sự lấy thêm, sự bổ sung
- recrushingsự nghiền lại
- recrystallizationsự kết tinh lại
- rectaruột thẳng
- rectalruột thẳng
- rectanglehình chữ nhật
- rectangularhình chữ nhật, vuông góc
- recti-nervedcó mạch thẳng
- rectifiablecó thể chỉnh lưu
- rectificationsự sửa chữa, sự chữa lại, sự chỉnh lưu
- rectifiermáy chỉnh lưu
- rectifysửa, sửa cho thẳng, chỉnh lưu
- rectilinealthẳng
- rectilinearthẳng
- rectilinearitytính thẳng
- rectitisviêm ruột thẳng
- rectitudethái độ đúng đắn, tính ngay thẳng
- rectotrang bên phải
- recto-uterineTrực tràng - tử cung
- rectocelesa trực tràng
- rectorhiệu trưởng, mục sư
- rectoratechức hiệu trưởng
- rectorialhiệu trưởng, mục sư
- rectorshipchức hiệu trưởng
- rectorynhà của hiệu trưởng, nhà xứ
- rectoscopegương soi trực tràng
- rectotomythuật cắt trực tràng
- rectumruột thẳng, trực tràng
- recumbencytư thế nằm, tư thế ngả người
- recumbentnằm, tựa ngả người
- recuperatehồi phục, lấy lại
- recuperationsự hồi phục, sự lấy lại
- recuperativebỏ, để thu hồi
- recuperatorthiết bị thu hồi
- recurtrở lại, trở lại trong trí
- recurrencesự trở lại
- recurrenttrở lại luôn, thường tái diễn, hồi quy
- recurringtrở lại luôn, lại diễn ra, tuần hoàn
- recursionđệ qui, đệ quy
- recursiveđệ quy
- recursive modelmô hình nội phản
- recursive residualsSố dư nội phản
- recursivelymột cách đệ quy
- recursivenesstính đệ quy
- recurvateuốn ngược lại
- recurveuốn ngược lại
- recurveduốn ngược lại
- recurvirostralcó mỏ cong ngược
- recusantngười không quy phục
- recusationsự cáo tỵ
- recusekháng nghị, hồi tỵ
- recutcắt lại, băm
- recycletái sinh, phục hồi, tái chế
- recycle binthùng rác
- recycled
- recyclingtái chế
- redđỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe
- Red Armyhồng quân
- red-bellied piranhapiranha bụng đỏ
- red-blindnesschứng mù màu đỏ
- red blood cellhồng cầu, hồng huyết cầu
- red-bloodedmạnh khoẻ, cường tráng, dũng cảm
- red cardthẻ đỏ
- red carpetthảm đỏ
- Red Crescenttrăng lưỡi liềm đỏ
- Red Crosschữ thập đỏ
- red-crowned cranesếu nhật bản
- red-eared sliderrùa tai đỏ
- red envelopebao lì xì
- red-fishcá hồi đỏ
- red-floweredcó hoa đỏ
- red guardhồng vệ binh
- red-hairedcó tóc đỏ, có lông đỏ
- red-handedquả tang
- red-hardnessđộ cứng nóng đỏ
- red-heatsự nóng đỏ, sự nhiệt liệt, sự quá khích
- red-herringlính
- red-hotnóng đỏ, giận điên lên, giận bừng bừng
- red-indianngười da đỏ
- red-inkmực đỏ, máu
- red knotdẽ lưng nâu
- red-leavedcó lá đỏ
- red-leggedcó chân đỏ
- red-letterViết bằng chữ đỏ (trên lịch); (nghĩa bóng) được coi là ngày vui mừng
- red-letter dayngày đáng nhớ
- red-lightnhà thổ, nhà chứa, đèn đỏ
- red-light districtphố đèn đỏ
- red linelằn ranh đỏ
- Red Listsách đỏ
- red-neckedcó cổ đỏ, giận dữ, độc ác
- red pandagấu trúc đỏ, gấu trúc nhỏ
- Red Riversông hồng
- red-rogueđồng tiền vàng
- red-rootrau giền rễ đỏ
- red scarenỗi sợ cộng sản, nỗi sợ đỏ
- red scarfkhăn quàng đỏ, khăn đỏ
- Red Seabiển đỏ, hồng hải
- red-seededcó hạt đỏ
- red-shortgiòn nóng
- Red Squarequảng trường đỏ, hồng trường
- red statetiểu bang đỏ, bang đỏ
- red-tailed squirrelsóc đuôi đỏ
- red-tailed tropicbirdChim nhiệt đới đuôi đỏ
- red tapequan liêu
- red-tapistngười quan liêu
- red terrorkhủng bố đỏ
- red tidethuỷ triều đỏ
- red winerượu vang đỏ, rượu nho đỏ, vang đỏ
- red wolfsói đỏ bắc mỹ
- red yeast ricegạo đỏ
- redactsoạn, biên tập
- redactionsự soạn, sự viết, bài viết
- redactorngười biên tập
- redangóc chìa
- redarguebiện bác, bài xích
- redbaitTruy nã những người tiến bộ, truy nã những người cách mạng, truy nã những người cộng sản
- redbaitingSự truy nã những người tiến bộ, sự truy nã những người cách mạng, sự truy nã những người cộng sản
- redbillchim xít
- redbreastchim cổ đỏ
- redbrickMới thành lập (các trường đại học thành lập vào gần cuối (thế kỷ) 19 hoặc muộn hơn)
- redcaphiến binh, công nhân khuân vác
- redcoatlính anh
- redcurrantQuá lý chua (quả mọng nhỏ tròn ăn được)
- redddọn dẹp, thu xếp
- reddenlàm đỏ, trở thành đỏ, ửng đỏ
- reddeningsự đỏ mặt
- reddishhơi đỏ, đo đỏ
- reddishnesstính chất hơi đỏ
- redditionsự giao trả, sự giải thích, sự thuyết minh
- reddleđất son đỏ
- reddyhơi đỏ
- redelời khuyên, lời cảnh cáo, sự quyết tâm
- redecoratebài trí lại
- redeemmua lại, chuộc lại, chuộc lỗi
- redeemablecó thể cứu được
- redeemable loan stockCổ phần vay có thể hoàn trả
- redeemable securitiesChứng khoán có thể hoàn trả
- redeemerngười chuộc
- redefineđịnh nghĩa lại, xác định lại
- redelivergiao một lần nữa, đọc lại