Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 8
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/52
- cast something in someone's teethTrách móc ai về việc gì
- cast something to the windscoi nhẹ cái gì
- cast uptính, cộng lại, ngẩng
- cast up accountsnôn mửa
- castabilitytính đúc được, độ chảy loãng
- castalianThuộc nguồn suối núi Thi sơn
- castanet((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet
- castawayngười bị ruồng bỏ, kẻ sống bơ vơ, bị ruồng bỏ
- casteđẳng cấp, chế độ đẳng cấp, địa vị đẳng cấp
- castellanNgười cai quản thành trì
- castellatedTheo kiểu lâu đài cổ
- castellationXem castellated
- casterthợ đúc, bình đựng muối tiêu
- caster-sugarđường kính
- castigatetrừng phạt, trừng trị, khiển trách
- castigationsự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách
- castigatorngười trừng phạt, người trừng trị, người khiển trách
- castigatorytrừng phạt, trừng trị, khiển trách
- castingsự đổ khuôn, sự đúc, vật đúc
- casting-netlưới bủa, lưới giăng
- casting resinnhựa đúc
- casting-voicelá phiếu quyết định
- casting-votelá phiếu quyết định
- castlethành trì, thành quách, lâu đài
- castle-builderngười hay mơ tưởng
- castle longnhập thành dài, nhập thành xa
- castle shortnhập thành ngắn, nhập thành gần
- castles in the airchuyện viển vông, mơ mộng hão huyền
- castlingnhập thành
- castorcon hải ly, hương hải ly
- castor oil plantthầu dầu
- castratethiến, cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa
- castrationsự thiến
- castratoCa sĩ bị thiến từ lúc còn nhỏ để giữ cho giọng nữ cao
- castratorXem castrate
- Castriesca-xtơ-ri
- casualtình cờ, bất chợt, tự nhiên
- casual employmentcông việc tạm thời
- casual userngười dùng bất thường
- casuallytình cờ, ngẫu nhiên, thất thường
- casualnesstính tình cờ, tính ngẫu nhiên, sự tự nhiên
- casualtytai hoạ, tai biến
- casuarinagiống cây phi lao
- casuistngười làm lý lẽ
- casuisticgiả tạo
- casuisticallyXem casuistic
- casuistrylý lẽ tài tình, lý lẽ nguỵ biện
- catcon mèo, thú thuộc giống mèo, nôn mửa
- cat's-earcây cúc tai mèo
- cat's-pawgió hiu hiu, tay sai, người bị lợi dụng
- cat and dog lifeCuộc sống hôn nhân không hạnh phúc với những tranh cãi và bất hoà
- cat-burglarTên kẻ trộm trèo tường
- cat-housenhà thổ
- cat-icebăng mỏng
- cat in the pankẻ trở mặt, kẻ phản bội
- cat-lapnước trà loãng
- cat-likeNhư mèo
- cat meatthịt mèo
- cat-mintcây bạc hà mèo
- cat-o&roi chín dài
- cat-o'-nine-tailsroi chín dài
- cat-sleepgiấc ngủ ngắn
- cat-supNước xốt cà chua nấm
- cat-tailcây hương bồ
- cat-walklối đi men cầu
- catabolicXem catabolism
- catabolicallyXem catabolism
- catabolismsự dị hoá
- catabolitechất dị hoá, sản phẩm dị hoá
- catachresisviệc dùng chữ sai
- cataclasissự phá vụn, cà nát
- cataclasticvụn nát
- cataclysmđại hồng thuỷ, biến cố địa chất, tai biến
- cataclysmicXem cataclysm
- catacombhầm để quan tài, hầm mộ, hầm rượu
- catadioptricsphản truyền học
- catadromousdi cư xuôi dòng, di cư ra biển
- catafalquenhà táng
- catalaseCatalaza
- catalecticthiếu âm tiết cuối
- catalepsischứng giữ nguyên thế
- catalepsychứng giữ nguyên thế, chứng bắt thế
- catalepticchứng giữ nguyên thế
- cataloGiống bò do bò hoang giao cấu với bò nhà sinh ra
- catalog indexchỉ số danh mục
- cataloged data setBộ dữ kiện được biên mục
- cataloguekẻ thành mục lục, chia thành loại
- cataloguerngười liệt kê, người lập mục lục
- catalpacây đinh tán
- catalysegây xúc tác
- catalysissự xúc tác
- catalystvật xúc tác, chất xúc tác
- catalyticxúc tác
- catalyticalxúc tác
- catalyticallyXem catalytic
- catalyzatorvật xúc tác, chất xúc tác
- catalyzexúc tác
- catamaranbè gỗ, bè thuyền đôi, chửi nhau
- catamiteThanh niên theo tính dục đồng giới
- catamountgiống mèo rừng
- catamountainmèo rừng âu, con báo
- cataphoraHiện tượng có quan hệ ngữ pháp với nhóm từ ở sau
- cataphoresisđiện vịnh
- cataphoreticThuộc điện chuyển
- cataplasmthuốc đắp
- cataplexySự tê liệt nhất thời
- catapultsúng cao su, máy phóng máy bay, máy bắn đá
- cataractthác nước lớn, cườm khô
- catarrhchứng chảy, viêm chảy
- catarrhalchảy, viêm chảy
- catarrhallyXem catarrh
- catarrhineThuộc về bộ khỉ mủi hẹp
- catastrophetai ương, tai biến, kết thúc thê thảm
- catastrophicthảm hoạ, thê thảm
- catastrophic failurehư hỏng tai hại, lỗi lầm trầm trọng
- catastrophicallythảm khốc, thê thảm
- catastrophismthuyết tai biến
- catastrophistXem catastrophism
- catatoniachứng căng trương lực
- catawbangười catauba, tiếng catauba
- catboatthuyền một buồm
- catburglarTên kẻ trộm trèo tường
- catcalltiếng huýt còi, tiếng kêu inh ỏi, tiếng huýt sáo
- catchsự bắt, sự nắm lấy, sự đánh cá
- catch a coldbị cảm lạnh
- catch a glimpse of somethingnắm lấy cái gì, tóm được cái gì
- catch a TartarGặp người cao tay hơn mình
- catch-cropmùa phụ
- catch flat-footedbất chợt tóm được, bắt được quả tang
- catch itbị la mắng, quở phạt
- catch me!không đời nào
- catch onnổi tiếng, trở thành cái mốt, hiểu được
- catch out(Nghĩa bóng) Bất chợt bắt được (ai) đang làm gì
- catch someone nappingBất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai
- catch the ball before the boundnhanh nhẩu đoảng
- catch time by the forelockNắm thời cơ không để lỡ dịp tốt
- catch-titleTên tắt quyển sách
- catch upđuổi kịp, theo kịp, ngắt lời
- catch with chaffĐánh lừa một cách dễ dàng
- catchableXem catch
- catchallbãi, bãi chứa
- catcherngười bắt tóm, người bắt bóng
- catcher gapkhe hốc bẫy
- catcher resonatorhốc góp
- catchflycây bắt ruồi
- catchinesstính hấp dẫn, sự lôi cuốn, tính dễ nhớ
- catchingtruyền nhiễm, hay lây, hấp dẫn
- catching diodeĐèn hai cực kiềm vị (kiềm chế điện áp tại một vị trí)
- catchmentsự hứng nước, sự dẫn nước
- catchment-arealưu vực
- catchment-basinlưu vực
- catchpennyhàng mã loè loẹt, loè loẹt
- catchphrasecâu nói nổi tiếng, khẩu hiệu
- catchpollngười thu thuế
- catchupKetchup
- catchwordkhẩu lệnh, khẩu hiệu, chữ đầu trang
- catchyhấp dẫn, lôi cuốn, dễ nhớ
- catethức ăn công phu
- cate-chisismSách giáo lý vấn đáp
- catechesisLối dạy bằng cách hỏi và đáp
- catechinCatechin
- catechisedạy bằng vấn đáp
- catechismSách giáo lý vấn đáp
- catechistgiáo lý viên, giáo lí viên
- catechisticXem catechist
- catechisticalXem catechist
- catechizationXem catechize
- catechizedạy bằng vấn đáp
- catechizerXem catechize
- catecholCatechin
- catechuchất cao su
- catechumenngười mới học đạo
- categoricaltuyệt đối, khẳng định, rõ ràng
- categoricallythẳng thừng, dứt khoát
- categoricalnesstính tuyệt đối, tính khẳng định, tính rõ ràng
- categorisechia loại, phân loại
- categorizableXem categorize
- categorizationXem categorize
- categorizechia loại, phân loại
- categoryhạng, thể loại, lĩnh vực
- catenadây, loạt
- catenarydây xích, móc xích, tiếp nối nhau
- catenateliên kết
- catenationxâu chuỗi, nối chuỗi
- catenoidmặt catinoit
- catenulatebố trí thành chuỗi
- catenuliformcó hình thức chuỗi
- catercung cấp thực phẩm, lương thực, phục vụ cho
- cater-cousinbạn chí thân, bạn nối khố
- cater to someone / somethingPhục vụ nhu cầu của ai hay cái gì
- catererthực phẩm, chủ khách sạn, quản lý khách sạn
- catering
- caterpillarsâu, sâu bướm, dây xích
- caterpillar fungusđông trùng hạ thảo
- caterwaultiếng mèo gào, gào, gào như mèo
- catfightCuộc đánh lộn hung hãn hay cãi cọ gay gắt, đặc biệt là giữa hai người phụ nữ
- catfishcá da trơn, cá trê
- catgutdây đàn viôlông, dây ruột mèo
- cathamplifierBộ khuếch đại âm cực
- catharsissự tẩy nhẹ