Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 9
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/52
- cathartictẩy nhẹ, để tẩy nhẹ, thuốc tẩy nhẹ
- cathaytrung quốc
- catheadtời neo
- cathedraChỗ ngồi của ông giám mục
- cathedralnhà thờ chính tòa, nhà thờ lớn, đại giáo đường
- Catherinecatarina
- catherine-wheelvòng pháo hoa, cửa sổ hoa thị
- catheterống thông đường tiểu, ống thông, ống dẫn lưu
- catheterizationXem catheterize
- catheterizethông cho
- cathetuscạnh góc vuông
- cathexissự truyền nghị lực
- cathodecực âm, catôt, âm cực
- cathode raytia âm cực
- cathode ray tubeống tia âm cực
- cathodicXem cathode
- cathodicallyXem cathode
- cathodoluminescencePhát quang ở âm cực
- cathodophosphorescenceLân quang ở âm cực
- catholicbao gồm tất cả, rộng khắp, đại lượng
- Catholic Churchgiáo hội công giáo
- catholicallyXem catholic
- catholiciseđạo thiên chúa, công giáo
- catholicismđạo thiên chúa, công giáo
- catholicitytính bao trùm, tính rộng khắp, tính rộng lượng
- catholicizetheo đạo thiên chúa, công giáo hóa, công giáo hoá
- catholiconthuốc chữa vạn bệnh
- catholytecatôlit
- cationion dương, ly tử dương
- cationicXem cation
- catkinđuôi sóc
- catkin-likeDạng đuôi sóc
- catlingmèo con, dây ruột mèo nhỏ
- catmitcây bạc hà mèo
- catnapgiấc ngủ ngắn
- catnipbạc hà mèo, cỏ mèo
- catoptricphản xạ
- catoptricsmôn phản xạ, phản xạ học
- CATSHệ thống treo điện tử tự động điều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành
- catsuitÁo khoác dài từ cổ tới chân
- catsupKetchup
- catterytrại nuôi mèo
- cattilyXem catty
- cattinesstính chất giống mèo, tính nham hiểm, tính nanh ác
- cattishnham hiểm, nanh ác
- cattishnesstính chất giống mèo, tính nham hiểm, tính nanh ác
- cattlethú nuôi, gia súc, ngựa
- cattle-breedingSự chăn nuôi súc vật
- cattle-cakeKho chứa thức ăn gia súc
- cattle-dealerlái trâu bò
- cattle-feederMáy cho súc vật ăn
- cattle-gridTấm lưới nằm trên mặt đường để ngăn súc vật qua lại
- cattle-leadercái vòng xỏ mũi
- cattle-lifterKẻ ăn trộm súc vật
- cattle-pennơi quầy súc vật
- cattle-piecetranh vẽ thú nuôi
- cattle-plaguedịch trâu bò
- cattle-ranchTrại chăn nuôi trâu bò
- cattle-rustlerCattle-lifter
- cattle-shedchuồng trâu bò
- cattle-showtriển lãm thú nuôi
- cattle-trucktoa chở thú nuôi
- cattlemanngười chăn trâu bò
- cattleyaTên gọi 42 loài hoa phong lan trồng được từ Costa Rica đến miền nhiệt đới Nam Mỹ
- cattynham hiểm, nanh ác, cân
- catwalklối đi hẹp, lối đi men cầu
- catwhiskermũi nhọn
- caucasianThuộc về chủng tộc người da trắng
- Caucasian AlbaniaMột nhà nước thời cổ đại, nằm ở phía nam dãy núi Kavkaz, phía đông của Armenia và phía tây biển Caspi
- CaucasusKavkaz
- caucuscuộc họp kín
- caucusdomchế độ họp kín
- caudadvề phía đuôi
- caudalđuôi, ở đuôi
- caudallyXem caudal
- caudatecó đuôi
- caudationXem caudate
- caudexthân
- caudillolãnh tụ
- caudleXúp nóng cho người ốm (nấu bằng bột, trứng gà, rượu vang)
- caulmàng thai nhi, màng thóp
- cauldronvạc, nồi
- caulescentcó thân
- cauliflowercải hoa, hoa lơ, bông cải trắng
- caulineThuộc thân cây; mọc ở phần trên thân cây (lá)
- caulisthân cỏ
- caulkxảm, bít, trét
- caulkerthợ xảm
- causableXem cause
- causalnguyên nhân, quan hệ nhân quả
- causalitynguyên nhân, quan hệ nhân quả
- causallyXem causal
- causasianCáp-ca
- causationSự tạo ra kết quả
- causationismnhân quả luận
- causativelà nguyên nhân, là lý do, nguyên nhân
- causativelyXem causative
- causenguyên nhân, nguyên do, lẽ
- cause and effectnhân quả
- cause-listDanh sách những vụ đem ra xử
- causelesskhông có lý do, vô cớ
- causerngười gây ra
- causerieCuộc nói chuyện thân mật
- causewayđường đắp cao, bờ đường đắp cao
- causeyđường đắp cao, bờ đường đắp cao
- causticăn da, châm chọc, châm biếm
- caustic-potashCalihidroxit
- causticallychâm chọc, châm biếm
- causticitytính ăn da, tính châm chọc, tính châm biếm
- cauteriseđốt, làm cho cứng, làm chai
- cauterizationsự đốt
- cauterizeđốt, làm cho cứng, làm chai
- cauterysự đốt, thuốc đốt
- cautionsự thận trọng, sự cẩn thận, lời cảnh cáo
- caution is the parent of safetycẩn tắc vô ưu
- caution-moneytiền ký quỹ, tiền bảo lãnh
- cautionaryđể báo trước, để cảnh cáo, để quở trách
- cautiousthận trọng, cẩn thận, cẩn trọng
- cautiouslycẩn thận, thận trọng
- cautiousnesstính thận trọng, tính cẩn thận
- cavalcadeđoàn người cưỡi ngựa
- cavalierkỵ sĩ, người nịnh đầm, kiêu ngạo
- Cavalier King Charles SpanielLoài chó cảnh có kích thước nhỏ
- cavalier microphoneMáy vi âm đeo cổ
- cavalierlyCó phong cách kỵ sĩ
- cavallacá viên
- cavalrykỵ binh
- cavalrymankỵ binh
- cavatinakhúc cavatin
- cavehang lớn, động, sào huyệt
- cave-dwellerngười ở hang, người thượng cổ
- cave inlàm bẹp, làm dúm dó, đánh sập
- cave-manngười ở hang, người thượng cổ, người thô lỗ
- cave paintingtranh hang động
- caveatsự ngừng kiện
- cavemanngười ở hang, người thượng cổ, kẻ vũ phu
- cavendishthuốc lá bánh
- caverXem cave
- cavernhang lớn, động, hang
- cavernicolousở hang
- cavernouscó nhiều hang động
- cavernous eyesmắt sâu hoắm, mắt trũng xuống
- cavernouslyXem cavernous
- cavessonvòng mũi, rọ mõm
- cavettođường lòng máng
- caviarcaviar trứng cá muối
- caviar to the generalđàn gảy tải trâu
- caviarecaviar trứng cá muối
- cavicornecó sừng rỗng
- cavilsự cãi bướng, sự cãi vặt, cãi bướng
- cavilerXem cavil
- cavillerngười hay cãi bướng
- cavitaryThuộc khoang; có những khoang xuất hiện trong cơ thể
- cavitateXem cavitation
- cavitationsủi bong bóng
- cavitylỗ hổng, hố hốc, ổ
- cavity circuitmạch hốc
- cavortnhảy cỡn, nhảy lò cò
- cavyLoài gặm nhấm nhỏ ở Nam Mỹ (chuột lang)
- cawtiếng quạ kêu, kêu, kêu như quạ
- cawlCanh thịt cừu với rau củ
- cayđảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra
- cayenneớt cayen, cay-en
- caymancá sấu
- cayusengựa nhỏ
- cbLàn sóng phục vụ quảng đại quần chúng (Citizens' band)
- cbcCông ty phát thanh Canada (Canadian Broadcasting Corporation)
- cbeSự quan thống lĩnh của đế chế Anh (Commander of the British Empire)
- cbsMạng lưới phát thanh Columbia (Columbia Broadcasting System)
- cccentimet khối, phân khối, bản sao
- CDcd
- CD player
- CD-ROM
- cdiHệ thống đánh lửa điện dung (hay dùng cho động cơ diesel)
- cdrthiếu tá
- cdtGiờ ban ngày ở khu vực trung tâm (Central Daylight Time)
- cegiáo hội anh quốc
- ceasedừng, ngừng
- cease acknowledgethông báo tạm ngưng
- cease-firesự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn
- ceasefirelệnh ngừng bắn, đình chiến
- ceaselesskhông ngừng, không ngớt
- ceaselesslykhông ngớt, liên tục, hoài
- ceaselessnesstính không ngừng, tính không ngớt
- cecalruột bịt, manh tràng
- cecidiummụn, vú, nốt sần
- cecitySự đui mù ((thường) bóng)
- cedarcây tuyết tùng
- cedenhượng, nhường lại
- cedilladấu móc dưới
- ceexê, cờ
- ceibacây bông gòn, bông gòn
- ceillàm trần
- ceilidhkhiêu vũ
- ceilingtrần, độ cao tối đa, trần nhà
- ceiling fanquạt trần
- ceilings and floorsMức trần và mức sàn; Mức đỉnh và mức đáy
- ceilometerDụng cụ qui định tầng mây cao nhất
- celadonmàu ngọc bích, men ngọc bích, tráng men ngọc bích
- celandineMột loại cây dại có hoa màu vàng