Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 10
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/52
- celanesetơ nhân tạo xelanit
- celebrantLinh mục chủ trì lễ ban thánh thể
- celebratekỷ niệm, làm lễ kỷ niệm, tán dương
- celebratednổi tiếng, trứ danh
- celebrationsự kỷ niệm, lễ kỷ niệm, sự tán dương
- celebratorXem celebrate
- celebratoryXem celebrate
- celebritysự nổi danh, sự nổi tiếng, người nổi danh
- celebrityhoodXem celebrity
- celeriaccây cần tây
- celeritysự mau chóng, sự mau lẹ
- celerycần tây
- celestakhi gõ lên phím
- celestemàu xanh da trời, xanh da trời
- celestialtrời
- celestial bodythiên thể
- celestial mechanicscơ học thiên thể
- celestial polethiên cực
- celestial spherethiên cầu
- celestiallyXem celestial
- celibacysự sống độc thân
- celibatesống độc thân, không lập gia đình, người sống độc thân
- cellphòng nhỏ, xà lim, phòng giam
- cell addressđịa chỉ ô
- cell-bodytế bào sinh dưỡng, tế bào thân
- cell constanthằng số pin
- cell-cyclechu kỳ tế bào, chu kì tế bào, chu kì phân bào
- cell membranemàng tế bào, màng sinh chất
- cell phonedi động, điện thoại di động
- cell wallvách tế bào, thành tế bào
- cellaPhòng nội điện miếu cổ
- cellarhầm chứa, cất vào hầm, hầm rượu
- cellar doorcửa tầng hầm
- cellar-flapCửa sập của hầm rượu
- cellar-platenắp hầm than
- cellaragekhoang hầm
- cellistngười chơi viôlôngxen, người chơi xelô
- cellođàn viôlôngxen, xelô, vi-ô-lông-xen
- cellophanegiấy bóng kính xenlôfan
- cellophane noodlemiến
- cellsapdịch tế bào
- cellulartế bào, di động
- cellular phoneMáy điện thoại loại ô/tế bào, máy điện thoại cầm tay/bộ đàm
- cellularityXem cellular
- cellularlyXem cellular
- celluletế bào
- celluloidXenluloit
- celluloseXenluloza
- cellulosicXem cellulose
- celosiamào gà, kê quan
- celsiusđộ celsius, độ bách phân
- celtNgười Xen-tơ
- celticTiếng Xen-tơ
- Celtic Seabiển celtic
- celticismPhong tục tập quán Xen-tơ
- celticistChuyên gia văn hoá xen-tơ
- celtologistnhà xentơ học
- celtucediếp ngồng, diếp thơm
- cembalođàn clavico
- cementchất gắn, hàn, xi măng
- cementationsự hàn
- cementerXem cement
- cementingsự gắn xi măng, sự thấm các bon
- cementiteCementit
- cementitiousgắn xi măng, kết dính
- cemeterynghĩa trang, nghĩa địa
- cemfsức phản điện động
- cendolbánh lọt
- cenltiumXenti
- cenobitecũng coenobite, người tu đạo
- cenogenesisSự phát sinh quần lạc
- cenologyMôn quần lạc sinh vật
- cenotaphđài kỷ niệm, bia kỷ niệm, mộ gió
- cenotaphicXem cenotaph
- cenozoickỷ thứ ba, đại tân sinh
- censexông trầm, dâng hương
- censerbình hương, lư hương
- censornhân viên kiểm duyệt, giám thị, kiểm duyệt
- censorableXem censor
- censorialkiểm duyệt
- censoriousphê bình, chỉ trích
- censoriouslynghiêm khắc
- censoriousnesstính chất phê bình, tính chất chỉ trích
- censorshipcơ quan kiểm duyệt, quyền kiểm duyệt, kiểm duyệt
- censorwaređồ kiểm duyệt
- censurabilityXem censurable
- censurableđáng phê bình, đáng chỉ trích
- censurablenessXem censurable
- censurablyXem censurable
- censuresự phê bình, sự chỉ trích, lời phê bình
- censurerXem censure
- censusđiều tra dân số, thống kê dân số, (cuộc) điều tra dân số
- census-paperBản khai (tên tuổi...) trong cuộc điều tra số dân
- centđồng xu, phần trăm
- centaltạ anh
- centaurquái vật đầu người, mình ngựa, người cưỡi ngựa giỏi
- centeltạ anh
- centenariansống trăm tuổi, người sống trăm tuổi
- centenarytrăm năm, thời gian trăm năm, thế kỷ
- centennialsống trăm năm, trăm tuổi
- centenniallyMột trăm năm một lần
- centertrung tâm, tâm
- center frequencytần số giữa, trung tần
- center of gravitytrọng tâm
- centeringchỉnh tâm
- centering coilcuộn dây chỉnh tâm
- centerpieceXem centrepiece
- centesimalchia làm trăm phần, bách phân
- centesimal graduationthang bách phân
- centesimallyXem centesimal
- centiphần trăm, xen-ti, xăng-ti
- centibarCentiba (đơn vị đo khí áp)
- centigradechia trăm độ, bách phân, thang bách phân
- centigramXentigam
- centigrammeXentigam
- centilebách phân vị
- centiliterXentilit
- centilitreXentilit
- centimeXentilit (một phần trăm frăng của Pháp)
- centimeterXentimet
- centimetrexen-ti-mét, xăng-ti-mét
- centimetricThuộc centimet
- centimoĐồng xu bằng 1 / 100 đơn vị cơ bản tiền Tây Ban Nha và một số nước Nam Mỹ
- centipedecon rết, động vật nhiều chân, rết
- centnertạ đức
- centobài thơ chắp nhặt, cái chắp vá, vật chắp vá
- centralở giữa, ở trung tâm, chính
- Central Africatrung phi
- Central African Republiccộng hòa trung phi, cộng hoà trung phi, trung phi
- Central Asiatrung á
- central bankngân hàng trung ương
- central business districtKhu kinh doanh trung tâm
- central committeeban chấp hành trung ương
- central computerMáy điện toán trung ương
- central data processorBộ xử lý dữ kiện trung ương
- Central Europetrung âu
- Central Germanytrung đức
- central governmentchính phủ trung ương
- central heatingsự sưởi tập trung
- Central Luzontrung luzon
- central nervous systemhệ thần kinh trung ương
- central planingKế hoạch hoá tập trung
- central processing unitbộ xử lí trung tâm
- central tendencyxu hướng hướng tâm, hướng tâm
- Central Vietnamtrung bộ, trung phần
- centralisetập trung, quy về trung ương
- centralismchế độ tập trung
- centralistXem centralism
- centralisticXem centralism
- centralityTình trạng ở trung tâm
- centralizationsự tập trung
- centralizetập trung, quy về trung ương
- centralized
- centralized designThiết kế tập trung hóa
- centralized routinglộ trình tập trung
- centralizerXem centralize
- centrallyXem central
- centređiểm giữa, tâm, nhân vật trung tâm
- centre-backhậu vệ phòng
- centre-bitmũi khoan
- centre-foldẢnh màu phóng to lồng giữa các trang của một tờ tạp chí
- centre-forwardtrung phong
- centre-halftrung vệ bóng đá
- centre-lefttrung tả
- centre-lineđường tâm
- centre-railđường ray giữa
- centreboardTấm ván giữ cho thuyền buồm khỏi bị trôi giạt
- centredcó một trung tâm
- centrepieceVật trang trí (đặt) giữa bàn
- centricở giữa, ở trung tâm, trung khu thần kinh
- centricalở giữa, ở trung tâm, trung khu thần kinh
- centricallyXem centric
- centricityXem centric
- centrifugally tâm
- centrifugal forcelực li tâm
- centrifugalismXem centrifugal
- centrifugallyXem centrifugal
- centrifugationXem centrifuge
- centrifugemáy ly tâm, máy li tâm
- centringsự định tâm, khoan tâm
- centrioletrung tử, hạt trung tâm
- centripetalhướng tâm
- centripetal forcelực hướng tâm
- centripetallyXem centripetal
- centrismchủ trương ôn hoà, đường lối ôn hoà, chủ nghĩa trung dung
- centristNgười chủ trương ôn hoà
- centroidtrung tâm khối lượng, trọng tâm
- centromeređoạn trung tâm, đoạn tâm
- centroplasmchất trung tâm
- centrosomethể trung tâm, thể tâm
- centrospherecầu trung tâm, trung cầu
- centrumthân đốt sống, thể trung tâm
- centuplegấp trăm lần, nhân lên trăm lần
- centuplicatetrăm bản
- centurialXem centurion
- centurionSự quan chỉ huy một trăm binh sự
- centurytrăm năm, thế kỷ, trăm
- century eggtrứng bách thảo
- century of humiliationbách niên quốc sỉ
- century-plantcây thùa