Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W — trang 12
2.374 mục từ bắt đầu bằng chữ W, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/12
- worldlytrên thế gian, thế gian, trần tục
- worldly-mindedThích những cái trần tục, thích vật chất ((cũng) worldly)
- worldly-wiselõi đời, từng trải
- worldviewthế giới quan
- worldwidetoàn thế giới, toàn cục, trên toàn thế giới
- wormgiun, sâu, đường ren
- worm-castĐống đất nhỏ hình ống do giun đùn lên mặt đất
- worm-eatenbị sâu đục, bị mọt ăn, cũ kỹ
- worm-geartruyền động trục vít, bánh vít
- worm-holelỗ sâu, lỗ mọt
- worm-likegiống con sâu, khúm núm, bợ đỡ
- worm-powderbột tẩy giun
- worm-wheelbánh vít
- wormholelỗ sâu, lỗ giun
- wormwoodcây ngải apxin, cây ngải tây, nỗi đắng cay
- wormycó giun, có sán, nhiều sâu
- worn
- worn-outmệt lử, kiệt sức
- worriedbồn chồn, lo nghĩ, lo lắng
- worriedlybồn chồn, lo nghĩ
- worrierngười hay lo lắng
- worrimentsự lo lắng, điều lo nghĩ
- worrisomegây ra lo lắng, gây ra rắc rối
- worrysự lo lắng, điều lo nghĩ, sự quấy rầy
- worry alongVẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn
- worry outLo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề)
- worryinggây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ
- worsexấu hơn, tồi hơn, ác hơn
- worse offsa sút
- worsenlàm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, thắng
- worshipsự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính
- worship the golden calfthờ phụng đồng tiền
- worship the porcelain godNôn vào trong bồn cầu
- worshiperngười thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái
- worshipfulđáng tôn kính, đáng tôn sùng
- worshipperngười thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái
- worstxấu nhất, tồi nhất, độc ác nhất
- worstedsợi len xe, vải len xe
- worthèm rượu, cỏ, cây cỏ
- worthgiá, đáng giá, đáng
- worth-whileđáng giá, bõ công
- worthfulxứng đáng, được tôn tọng, quí
- worthilyxứng đáng với, đáng làm, đáng coi trọng
- worthinesssự xứng đáng, giá trị
- worthlesskhông có giá trị, vô dụng, vô giá trị
- worthlessnesstính chất vô dụng
- worthwhilequan trọng, đáng giá
- worthyxứng đáng, đáng trọng, thích đáng
- wotchernày, ê
- wou'dWould
- wouldđã sẽ
- would-bemuốn trở thành, thích trở thành
- would likemuốn
- would rather keep him a week than a fortnightAnh ta ăn rất khoẻ
- woundvết thương, thương tích, vết băm
- woundabledễ bị thương, có thể bị thương
- woundedbị thương, bị tổn thương, bị xúc phạm
- wovekiểu, dệt, đan
- wovenkiểu, dệt, đan
- wowthành công ly kỳ, ôi chao, ái chà
- wowserngười cuồng đạo
- wpbsọt đựng giấy lộn, sọt rác
- wracktảo varêch
- wraithhồn ma
- wranglesự cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả
- wranglerngười cãi nhau, người cãi lộn
- wrapkhăn choàng, áo choàng, mền
- wrap aboutquấn, bọc quanh
- wrappagesự bọc, sự gói, vật bao bọc
- wrapped in cellophanekiêu căng, ngạo mạn
- wrappertờ bọc, băng, người bao gói
- wrappingsự bọc, sự bao, giấy bọc
- wrapping-papergiấy gói
- wraptsung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú
- wrassecá hàng chài, cá bàng chài
- wrathsự tức giận, sự phẫn nộ, cơn tức giận
- wrathfultức giận, phẫn nộ
- wrathfullytức giận, phẫn nộ
- wreaklàm cho hả, trút
- wreathvòng hoa, vòng hoa tang, luồng cuồn cuộn
- wreatheđặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho, vấn quanh
- wrecksự phá hỏng, sự tàn phá, vật đổ nát
- wreckagevật trôi giạt, vật đổ nát, mảnh vỡ
- wreckerngười phá hoại, người tàn phá, người làm đắm tàu
- wreckingsự cứu tàu chìm
- wrecking ballquả văng
- wrenchim hồng tước, con gái
- wrenchsự vặn mạnh, sự xoắn, sự trật
- wrenching emptinessNỗi trống trải vô bờ
- wrestsự vặn mạnh, chìa khoá lên dây, giật mạnh
- wrestlecuộc đấu vật, sự vật lộn, vật
- wrestlerđô vật, tay vật
- wrestlingsự đấu vật, sự vật lộn với, vật
- wretchngười khổ sở, người cùng khổ, kẻ hèn hạ
- wretchedkhốn khổ, cùng khổ, xấu
- wretchedlykhốn khổ, rất bất hạnh, làm đau khổ
- wretchednesssự nghèo khổ, sự cùng khổ, tính chất xấu
- wricksự trật, sự vẹo, làm trật
- wrigglesự quằn quại, sự bò quằn quại, quằn quại
- wrigglerbọ gậy, người luồn lách
- wrightthợ, người làm
- wringsự vặn, sự vắt, sự siết chặt
- wring water from a flintLàm những việc kỳ lạ
- wringermáy vắt
- wringingướt sũng
- wrinklengón, lời mách nước, hàng mới
- wrinklednhăn, nhăn nheo, gợn sóng lăn tăn
- wrinklingsự nhăn, nếp nhăn, sự gấp nếp
- wrinklynhăn nheo, gợn sóng
- wristcổ tay, cổ tay áo
- wrist-bonexương cổ tay
- wrist-jointkhớp cổ tay
- wrist-pinngõng
- wrist-slapgiơ cao đánh khẽ
- wrist-watchđồng hồ đeo tay
- wristbandcổ tay áo
- wristletvòng tay, xuyến
- wristwatchđồng hồ đeo tay
- writegiao dịch thư từ, thảo ra, soạn
- write backViết thư trả lời
- write downtả, mô tả như là, viết ra
- write forViết (báo)
- write-inViệc bầu cho người không có tên trong danh sách bầu cử
- write-offsự bỏ đi, đồ bỏ đi
- write-onlychỉ ghi, chỉ-ghi
- write outchép toàn bộ, sao lại toàn bộ
- write uoghi, vào
- write-upbản báo cáo, bản tường thuật
- writernhà văn, tác giả, người viết
- writer's cramp, writer's blockSự tê tay vì viết nhiều
- writhesự quặn đau, sự quằn quại, quặn đau
- writingsự viết, sự viết tay, kiểu viết
- writing-cabinetvăn phòng
- writing-caseTúi đựng đồ viết lách
- writing-deskbàn viết, bàn giấy
- writing-inkmực viết
- writing-papergiấy viết, giấy viết thư
- writing-tablebàn viết
- written
- Wrocławwrocław
- wrongxấu, không tốt, trái
- wrong-footChặn (ai) không được chuẩn bị trước (nhất là trong thể thao)
- wrong-headedương ngạnh
- wrong-headednesstính ương ngạnh
- wrongdoerngười làm điều trái, người phạm tội
- wrongdoingsự làm điều trái, điều trái, điều phạm pháp
- wrongfulbất công, không công bằng, thiệt hại cho
- wrongfullybất công, không công bằng, thiệt hại cho
- wrongfulnesssự bất công, sự phi lý
- wronglykhông đúng, sai, bất công
- wrongnesstính chất xấu, tính chất sai, tính chất không đúng
- wrotegiao dịch thư từ, thảo ra, soạn
- wrothgiận, tức giận
- wrought ironsắt rèn
- wrungsự vặn, sự vắt, sự siết chặt
- wrungnesssiết chặt, vắt kiệt
- wryméo mó, nhăn nhó, gượng
- wryly
- wryneckchứng vẹo cổ, chim vẹo cổ
- wtoTổ chức mậu dịch quốc tế (World Trade Organization)
- wuĐồng cốt người Trung Quốc
- Wuhanvũ hán
- wunderkindthần đồng
- wushuvõ thuật, vũ thuật
- Wuxivô tích
- wuxiavõ hiệp
- wuxingngũ hành
- wwfQuỹ quốc tế bảo vệ động vật hoang dã (World Wildlife Fund)
- Wyandottegiống gà vianđôt
- wych-elmcây du núi, gỗ du núi
- wych-hazelcây phỉ
- wyechữ y, vật chữ y, i dài
- wyndĐường phố có cây hai bên
- wyvernrồng bay