Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 14
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/52
- cheesinesschất phó mát, mùi phó mát, sự đúng mốt
- cheesycó chất phó mát, có mùi phó mát, đúng mốt
- cheetahloài báo gêpa, báo săn, báo bờm
- chefđầu bếp, bếp trưởng
- chef-d'oeuvrekiệt tác, tác phẩm lớn
- chefs-d'oeuvrekiệt tác, tác phẩm lớn
- cheiromancythuật xem tướng tay
- cheiropteranloài dơi
- cheiropterousbộ dơi
- chelachú tiểu, cái càng, cái kẹp
- chelaechú tiểu, cái càng, cái kẹp
- chelatecó kìm, có càng có kẹp
- chelate laserBộ kích quang hợp chất đất hiếm/sêlat
- chelicerachân có kìm
- chelleanThuộc thời kỳ selơ (kỷ thứ tư)
- chelonianđộng vật loại rùa
- Chelseakhu vực nghệ sĩ
- Chelsea bunBánh bao nhân hoa quả
- chelsea pensionnerLính già ở bệnh viện Hoàng gia (Anh)
- chemicThuộc hoá học
- chemicalhoá học
- chemical bondliên kết hóa học, liên kết
- chemical compoundhợp chất
- chemical elementnguyên tố hóa học, nguyên tố hoá học
- chemical energyhoá năng
- chemical engineerkỹ sư hóa học
- chemical equationphương trình hoá học
- chemical formulacông thức hoá học
- chemical physicsvật lí hoá học
- chemical reactionphản ứng hóa học
- chemical substancehoá chất, chất hoá học
- chemical weaponvũ khí hóa học
- chemicallyVề phương diện hoá học
- chemicalshoá chất, chất hoá học
- chemico-physicallý hoá
- chemiluminescencephát quang hóa học
- chemiseáo lót phụ nữ
- chemisetteáo lá, vạt ngực
- chemistnhà hóa học, người bán dược phẩm, nhà hoá học
- chemistryngành hoá học, môn hoá học, hóa học
- chemoautotrophySự tự dưỡng hoá học
- chemoprophylacticThuộc cách phòng bệnh bằng thuốc
- chemoprophylaxisCách phòng bệnh bằng thuốc
- chemospherequyển nhiệt
- chemosterillantthuốc gây vô sinh, thuốc tuyệt dục
- chemosynthesissự hoá tổng hợp, hóa tổng hợp
- chemosynthetichoá tổng hợp
- chemotactictheo hoá chất
- chemotaxistính theo hoá chất
- chemotherapeuticXem chemotherapy
- chemotherapeuticallyXem chemotherapy
- chemotherapistXem chemotherapy
- chemotherapyphép chữa hoá học, hoá trị
- chemotropicXem chemotropism
- chemotropismtính hướng hoá chất
- chempedakmít tố nữ
- Cheng'anthành an
- Chengduthành đô
- chengyuthành ngữ
- chenilledây viền
- chenopodiaceoushọ rau muối
- chenopodiacesusThuộc họ rau muống
- cheongsamáo dài
- CheopsTên một vị vua Ai Cập
- chequeséc, chi phiếu
- cheque-booksổ séc
- cheque cardthẻ séc
- chequervải kẻ ca rô, kẻ ô vuông, kẻ ca rô
- chequeredcách viết khác
- cheremehiệu vị
- cherimoyamãng cầu tây
- cherishyêu mến, yêu thương, giữ trong lòng
- cherishableXem cherish
- cherished
- cherisherXem cherish
- cherishinglyXem cherish
- chernozemđất đen nhiều bùn, đất đen, hắc thổ
- cherootXì gà xén tày hai đầu
- cherryquả anh đào, cây anh đào, đỏ màu anh đào
- cherry blossomhoa anh đào
- cherry-brandyrượu anh đào
- cherry tomatocà chua bi
- cherry treeanh đào
- chersonesebán đảo
- chertđá phiến xilic
- cherubtiểu thiên sứ, đứa trẻ ngây thơ
- cherubiccó mắt tròn trĩnh
- cherubicallyXem cherub
- cherubimtiểu thiên sứ, đứa trẻ ngây thơ
- cherublikegiống thiên thần
- chervilrau mùi, ngò
- chervilerau xếp phôi
- Cheshire cheesepho mát sexte
- chesilsỏi
- chesscờ, cờ vua
- chess-boardbàn cờ
- chess-manquân cờ
- chess piececon cờ, quân cờ
- chess-playerngười đánh cờ
- chessboardbàn cờ
- chesselThùng để làm pho-mát
- chessmanquân cờ
- chestrương, hòm
- chest-notegiọng yếu ớt, giọng ngực
- chest of drawers
- chest-protectortấm giáp che ngực, cái che ngực
- chest-troublebệnh phổi mạn
- chest-voicetiếng nói yếu ớt, tiếng ngực
- chest wallthành ngực
- chestersfieldghế trường kỷ, áo choàng, áo bành tô
- chestilyvênh váo, tự phụ
- chestinesssự có ngực nở, tính vênh váo, tính tự phụ
- chestnutcây hạt dẻ, hạt dẻ, màu nâu hạt dẻ
- chestnut treecây dẻ
- chestycó ngực nở, vênh váo, tự phụ
- cheval-de-frisedây cản ngựa
- cheval-glassgương đứng ngả được
- chevalierkỵ sĩ, hiệp sĩ
- chevalier d'industriekẻ gian hùng, kẻ bịp bợm
- cheverelda mềm
- cheviothàng len soviôt
- chevronlon, quân hàm hình v
- chevrotaincheo, cheo cheo
- chevysự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt
- chewsự nhai, sự nhai thuốc lá, mồi thuốc lá nhai
- chew the cudnhơi
- chew the raglải nhải ca cẩm, làu nhàu, nói chuyện phiếm
- chewableXem chew
- chewerngười nhai thuốc lá
- chewinessXem chewy
- chewing-gumkẹo cao su, kẹo nhai
- chewydai, phải nhai nhiều
- chezở nhà, về nhà
- chikhí
- chi-square distributionPhân phối χ²; phân bố khi bình phương
- chiantiRượu vang ở miền Trung nước Y
- chiaroscuristXem chiaroscuro
- chiaroscuroSự phối hợp màu sáng tối
- chiasmasự giao thoa, sự bắt chéo
- chiasmalXem chiasma
- chiasmatasự giao thoa, sự bắt chéo
- chiasmaticXem chiasma
- chiasmatypykiểu trao đổi tréo
- chiasmicXem chiasma
- chiasmuscách đảo đổi
- Chiayigia nghĩa
- chibchangười sipsa, tiếng sipsa
- chibouktẩu dài
- chibouquetẩu dài
- chicsự sang trọng, sự lịch sự, bảnh
- Chicagochi gia kha, si-ca-gô, chi-ca-gô
- chicanemánh khoé kiện tụng, sự nguỵ biện, lừa
- chicanerysự kiện nhau, sự cãi nhau, mánh khoé kiện tụng
- chickgà con, chim con, trẻ nhỏ
- chick-peacây đậu xanh
- chick-weedCỏ có hoa nhỏ màu trắng
- chickabiddybé yêu
- chickadeebạc má
- chickengà, gà con, thịt gà giò
- chicken breastức gà
- chicken-breastedcó ngực gà, có ngực lòng tàu
- chicken-feedvật tầm thường
- chicken feetchân gà
- chicken-heartednhút nhát, nhát gan
- chicken-liverednhút nhát, nhát gan
- chicken outtừ bỏ
- chicken-poxbệnh thuỷ đậu, thủy đậu
- chicken-prairiegà gô đồng
- chicken-runsân nuôi gà vịt
- chicken scratchchữ như gà bới
- chicken-shitchuyện linh tinh
- chicken-snakerắn bắt gà con, rắn ăn trứng
- chicken wingcánh gà
- chicken-wirelưới thép mỏng
- chickenheartednessXem chicken-hearted
- chicklingcây đậu tằm
- chickpeađậu gà
- chickweedcây tràng sao
- chicleChất đặc biệt dùng để làm kẹo cao su
- chiclyXem chic
- chicnessXem chic
- chicoryrau diếp xoăn, rễ rau diếp xoăn, cải ô rô
- chidla rầy, mắng mỏ
- chiddenla rầy, mắng mỏ
- chidela rầy, mắng mỏ, mắng
- chiderXem chide
- chidinglyXem chide
- chiefthủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu
- chief executive officergiám đốc điều hành
- chief of stafftham mưu trưởng
- chief operatorđiều hành trưởng
- chief programmerthảo chương trưởng, lập trình trưởng
- chief townthủ phủ
- chiefdomchức thủ lĩnh
- chieflessKhông có người cầm đầu
- chieflyngười đứng đầu, hợp với thủ lĩnh, trước nhất
- chiefshipchức thủ lĩnh
- chieftainthủ lĩnh, đầu đảng, tù trưởng
- chieftaincycương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng
- chieftainessnữ tù trưởng