Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 15
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/52
- chieftainshipcương vị thủ lĩnh, chức thủ lĩnh, cương vị tù trưởng
- chiffonsa, the
- chiffoniertủ nhiều ngăn, tủ com mốt
- chignonbúi tóc
- chigoerệp kẽ ngón tay
- chihuahuachihuahua
- chilblaincước
- childđứa bé, đứa trẻ, đứa con
- child abusengược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em
- child allowancetrợ cấp trẻ em
- child at the breasttrẻ còn ẵm ngửa
- child-bearingsự sinh đẻ
- child labourlao động trẻ em
- child-minderngười giữ trẻ
- child molestationấu dâm
- child neglectbỏ bê trẻ em, bỏ mặc trẻ em
- child of one's loincon cái
- child pornographynội dung khiêu dâm trẻ em
- child prodigythần đồng
- child-proofngăn ngừa trẻ phá
- child safety seatGhế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em
- child segmentđoạn con
- child soldierbinh lính trẻ em
- childbearingsự sinh đẻ
- childbedgiường đẻ
- childbirthsự sinh đẻ, sinh con
- childcaregiám sát, chăm sóc trẻ em
- ChildermasNgày lễ kỷ niệm trẻ em bị giết (trong (kinh thánh)), ngày 28 - 12
- childhoodtuổi thơ ấu, thời thơ ấu, tuổi thơ
- childishhợp với trẻ con, ngây ngô, trẻ con
- childishlyNhư trẻ con
- childishnesstrò trẻ con, chuyện trẻ con, tính trẻ con
- childlesskhông có con
- childlessnessXem child
- childlikengây thơ, thật thà
- childlythơ ngây
- childminderNgười trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc)
- childmindingViệc chăm sóc trông nom trẻ em
- Chilechi-lê
- chiliớt cay, tươi hay khô, ớt
- chili con carneMón thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua
- chili pepperớt
- chili powderbột ớt, ớt bột
- Chili saltpetrenatri nitrat
- chiliadnghìn, nghìn năm
- chiliasmThuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới
- chiliferouscó dịch dưỡng
- chilifyhoá thành dịch dưỡng
- chillsự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo
- chill-proofKhông chịu ảnh hưởng khí lạnh
- chilliớt cay, tươi hay khô
- chillilyXem chilly
- chillinesssự lạnh, sự ớn lạnh, sự rùng mình
- chillinglạnh, làm ớn lạnh, làm nhụt
- chillinglyXem chill
- chillnessXem chill
- chillylạnh, lạnh lẽo, ớn lạnh
- chimaeraảo tưởng
- chimechuông hoà âm, chuông chùm, tiếng chuông hoà âm
- chimerangáo ộp
- chimereáo choàng
- chimericalhão huyền, ảo tưởng
- chimericallyXem chimerical
- chimneyống khói, lò sưởi
- chimney-breastKhoảng tường bao lấy đáy ống khói và lò sưởi
- chimney-capcái chụp ống khói
- chimney-cornerChỗ ngồi bên lò sưởi
- chimney-piecemặt lò sưởi
- chimney-potcái chụp ống khói
- chimney-stackdãy ống khói
- chimney-sweepngười quét bồ hóng, người cạo ống khói
- chimney-sweeperngười quét bồ hóng, người cạo ống khói, chổi quét bồ hóng
- chimptinh tinh
- chimpanzeecon tinh tinh, tinh tinh
- chincằm, ăn, uống
- chin-chinchào, lời nói xã giao, chuyện tầm phào
- chin-coughbệnh ho gà
- chin-strapquai nón, quai mũ
- chin-wag(từ lóng) sự trò chuyện huyên thiên
- chinasứ, đồ sứ, bằng sứ
- China's final warninglời đe dọa suông
- china-clayCaolin
- china-closettủ kính bày hàng
- china-inkmực tàu
- china-treecây xoan
- china-waređồ sứ
- chinamanngười bán đồ sứ, người trung quốc, người tàu
- Chinaman's chancekhả năng ít nhất
- chinatownphố người hoa, khu hoa-kiều
- chinchcon rệp
- chinchillasóc sinsin
- chinehẻm, xương sống, sống lưng
- chineengười trung quốc
- chineet) người Hoa
- Chinesetrung quốc, hán, tàu
- Chinese bellflowercát cánh
- Chinese celeryrau cần tay
- Chinese characterhán tự, chữ nho
- Chinese chesscờ tướng, cờ trung quốc
- Chinese crocodile lizardthằn lằn cá sấu
- Chinese dragonrồng
- Chinese hibiscusrâm bụt, dâm bụt
- Chinese honeysucklesử quân tử
- Chinese lanternđèn lồng
- Chinese mitten crabcà ra
- Chinese New Yeartết, tết âm lịch
- Chinese numeralchữ số trung quốc, mã
- Chinese olivecảm lãm
- Chinese studieshán học, trung quốc học
- Chinese Taipeitrung hoa đài bắc, đài bắc trung hoa
- Chinese trumpet vineđăng tiêu hoa to
- Chinese whisperstam sao thất bản
- chinkkhe, kẽ hở, tiếng loảng xoảng
- chinkapincũng chinquapin, cây lật
- chinkiccũng chinky
- chinlesslẹm cằm
- chinoiserieSự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí
- chinookTiếng Si-núc (một ngôn ngữ Anh-Pháp lẫn lộn ở Bắc mỹ)
- chinook-jargonBiệt ngữ Si-núc
- chins were waggingnói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép
- chinstrapDây buộc mũ qua dưới cằm
- chintzvải hoa sặc sỡ
- chintzyrẻ tiền
- chinwagcuộc nói chuyện phiếm
- chipvỏ bào, vỏ tiện, chỗ sức
- chip-basketGiỏ đan bằng gỗ hay dây thép
- chip transistortrăngsito chíp
- chipboardVỏ bào ép với nhựa dính làm vật liệu xây dựng
- chipmucksóc chuột
- chipmunksóc chuột
- chipolataMột loại xúc xích ở Anh
- chippedmẻ, sứt mẻ
- chippendaleKiểu sipenđan (một kiểu đồ gỗ (thế kỷ) 18 ở Anh)
- chippervui vẻ, hoạt bát, hăng hái lên
- chippinesstính khô khan, sự vô vị, sự váng đầu
- chippingsĐá nhỏ rải trên mặt đường
- chippykhô khan, vô vị, váng đầu
- chirkvui vẻ, làm cho vui vẻ
- chirmtiếng hót líu lo, tiêng ríu rít
- chirographvăn kiện chính thức
- chirographicViết tay
- chirographistngười viết tay thuê, người làm khế ước
- chirographychữ viết tay, việc viết tay
- chiromancerngười xem tướng tay
- chiromancythuật xem tướng tay
- chiropodistNgười chuyên chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
- chiropodyThuật chữa bệnh chân ((cũng) pedicure)
- chiropracticSự chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương
- chiropractorNgười chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương
- chiropterloài dơi
- chiropterabộ dơi
- chirptiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, tiếng nói nhỏ nhẻ
- chirp pulseXung biến điệu tần số tuyến tính
- chirpinesstính vui vẻ, tính hoạt bát
- chirpyvui tính, hoạt bát
- chirrtiếng dế kêu, kêu
- chirrupkêu ríu rít, líu tíu, bật lưỡi
- chirruperngười vỗ tay thuê
- chirstmas-boxTiền thưởng Nô-en (cho người đưa thư...)
- chirurgeonnhà phẫu thuật
- chiselcái đục, cái chàng, nghệ thuật điêu khắc
- chiselerXem chisel
- chiselledđược chạm, trổ, nổi bậc rõ ràng
- chisellerkẻ lừa bịp
- chitđứa bé, đứa trẻ
- chit-booksổ thu nhập
- chit-chatcâu chuyện phiếm, cuộc tán gẫu, đề tài tán gẫu
- Chitachita
- chitchatchuyện phiếm, chuyện gẫu
- chitinchất kitin
- chitinizedhoá kitin
- chitinousXem chitin
- chitonốc song kinh, áo mặc trong
- chitterkêu ríu rít
- chitter-chatter(như) chit-chat
- chitterlingruột non
- chittyđứa bé, đứa trẻ
- chivalric codeTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ; bộ quy tắc hiệp sĩ
- chivalrouscó vẻ hiệp sĩ, nghĩa hiệp
- chivalrouslyhào hoa, hào hiệp
- chivalrousnesstính chất hiệp sĩ, tính nghĩa hiệp
- chivalryphong cách hiệp sĩ, tinh thần thượng võ
- chiveMột loại lá thơm dùng làm gia vị
- chivvysự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt
- chivysự rượt bắt, sự đuổi bắt, trò chơi đuổi bắt
- Chișinăuki-si-nhốp, ki-si-nô
- chiến tranhXung đột vũ trang giữa hai quốc gia hoặc dân tộc
- chloeStrephon and Chloe đôi uyên ương
- chloralaldehyde chứa clo, dược hcl
- chloraloseChloraloza
- chloramineChloramin
- chloramphenicolCloramfenikon
- chlorellarong tiểu câu
- chlorenchymamô giậu, mô diệp lục
- chloricCloric
- chlorideClorua
- chloridicXem chloride
- chlorinatekhử trùng bằng clo
- chlorinationSự khử trùng bằng clo
- chlorinatorXem chlorinate