Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 17
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/52
- chromaffinitytính nhuộm crôm
- chromagatecổng màu
- chromakeykhóa màu
- chromateBất kỳ muối nào của axit cromic; trong dung dịch anion cromat màu vàng (CrO42-) cân bằng với anion đicromat màu da cam (Cr2O72-), lượng tương đối của mỗi ion phụ thuộc vào pH; đều là chất oxy hóa rất mạnh
- chromaticmàu, nửa cung
- chromatic aberrationquang sai sắc, sắc sai
- chromaticallyXem chromatic
- chromaticismXem chromatic
- chromaticitySắc độ [ĐL]
- chromaticsKhoa học về màu sắc
- chromatidthanh nhiễm sắc
- chromatinchất nhiễm sắc, crômatin
- chromatinicXem chromatin
- chromationtính sắc sai
- chromatistXem chromatics
- chromatoblastTế bào tạo sắc tố
- chromatogramsắc phổ
- chromatographsắc phổ
- chromatographerXem chromatography
- chromatographicghi sắc, phép ghi sắc
- chromatographicallyXem chromatograph
- chromatographyphép ghi sắc
- chromatolysissự phân hủy màu, sự tiêu sắc
- chromatophildễ nhuộm màu
- chromatophoretế bào sắc tố
- chromatroncrômatron
- chromethuốc màu vàng
- chromiccrom
- chrominanceđộ mầu, tính có mầu
- chrominance eliminationkhử màu sắc
- chrominance synchronizationđồng bộ màu sắc
- chromingmạ crom
- chromiteCromit
- chromiumcrôm
- chromoXem chromolithograph
- chromogenchất tạo sắc, thể nhiễm sắc
- chromographmáy in thạch
- chromolithographBản in đá nhiều màu
- chromolithographerThợ in đá nhiều màu
- chromolithographicThuật in đá nhiều màu
- chromolithographyThuật in đá nhiều màu
- chromomeređoạn nhiễm sắc thể
- chromomericThuộc đoạn nhiễm sắc thể
- chromonemesợi nhiễm sắc
- chromoplastlạp sắc
- chromoproteinprotein sắc tố
- chromosomalXem chromosome
- chromosomallyXem chromosome
- chromosomenhiễm thể, thể nhiễm sắc, chất sinh sắt
- chromospherequyển sắc
- chromosphericXem chromosphere
- chronicmạn, mãn tính, ăn sâu
- chronicaliymạn, kinh niên, thường xuyên
- chronicallylâu dài
- chronicitytính mạn, tính kinh niên, tính ăn sâu
- chroniclesử biên niên, ký sự niên đại, mục tin hằng ngày
- chronicle-playkịch biên niên, kịch lịch sử
- chroniclerngười viết thời sự, phóng viên thời sự
- Chroniclessử ký, sử biên niên
- chronogramCách dùng chữ cái hoa để ghi năm
- chronographmáy ghi thời gian
- chronographicXem chronograph
- chronographicallyXem chronograph
- chronographyPhép đo một khoảng thời gian rất ngắn
- chronologicniên đại học
- chronologicalniên đại học
- chronologicallytheo niên đại
- chronologistnhà niên đại học
- chronologyniên đại học
- chronometerđồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp
- chronometricđồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp
- chronometricalđồng hồ bấm giờ, crônômet, máy nhịp
- chronometricallyXem chronometer
- chronometryphép đo thời gian, phép bấm giờ
- chronoscopeMáy đo tốc độ tên đạn
- chronoscopicXem chronoscope
- chronotronmáy đo thời gian
- chrysalidescon nhộng
- chrysaliscon nhộng, nhộng
- chrysalisescon nhộng
- chrysanthemumcây hoa cúc, hoa cúc, cúc đại đóa
- chryselephantinebằng ngà và vàng
- chrysoberylCrizoberin
- chrysolitehoàng ngọc
- chthoniccách viết khác
- chu nomchữ nôm
- chubcá bống
- chubbilyXem chubby
- chubbinesssự mũm mĩm, sự mập mạp
- chubbymũm mĩm, đầy đặn, người mũm mĩm
- chucktiếng cục cục, tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi
- chuck awaybỏ phí, lãng phí
- chuck-farthingtrò chơi đáo, trò chơi sấp ngửa
- chuck it!thôi đi, thế là đủ
- chuck one's hand inđầu hàng, hạ vũ khí
- chuck one's weight aboutvênh vênh, váo váo
- chuck outđuổi ra
- chuck upbỏ, thôi
- chucker-outngười giữ trật tự
- chuckholeRãnh ngang ở đường để tháo nước
- chuckletiếng cười khúc khích, nụ cười thầm, cười khúc khích
- chuckle-headngười ngu ngốc, người đần độn
- chuckle-headedngu ngốc, đần độn
- chucklerXem chuckle
- chucklinglyXem chuckle
- chuddarkhăn quàng
- chuffngười quê mùa, quê mùa, thô lỗ
- chuffedvui mừng, hớn hở
- chugtiếng bình bịch
- chuggerXem chug
- Chukchi Seabiển chukotka
- chukkaKhoảng thời gian chơi trong môn pôlô
- Chukotkachukotka
- Chukotka Autonomous Okrugkhu tự trị chukotka
- chumbạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng
- chummageChỗ ở hai hay nhiều người chung phòng
- chummerynơi ở chung, phòng ở chung
- chummilythân mật, thân thiết
- chumminesssự gần gụi, sự thân mật
- chummygần gụi, thân mật
- chumpkhúc gỗ, tảng thịt
- chump-chopsườn cừu
- chundernôn oẹ, sự nôn oẹ
- chunkkhúc, khoanh, mảnh
- chunkinessSự vừa lùn vừa mập
- chunkinglớn, vụng về
- chunkylùn và chắc mập
- chunnelCái hầm đang đào nối liền Anh và Pháp
- chunterphàn nàn, kêu ca
- churchnhà thờ, buổi lễ
- church councilcông đồng
- Church Fathergiáo phụ
- church-goerNgười thường đi lễ nhà thờ
- Church of Englandgiáo hội anh
- Church of Jesus Christ of Latter-day SaintsGiáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô, Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô
- church-rateThuế nộp cho nhà thờ
- church servicecúng tế
- churchianityThái độ theo nhà thờ một cách hình thức
- churchinesstính quá sùng đạo
- churchmanngười trong giáo hội, giáo sĩ
- churchmanlyXem churchman
- churchmanshipXem churchman
- churchwardenUỷ viên quản lý tài sản của giáo hội
- churchyQuá sùng đạo (làm mê muội)
- churchyardkhu đất nhà thờ, nghĩa địa
- churchyard coughcơn ho thấy chết, cơn ho gần chết
- churingaRùa bằng đá thiêng liêng thổ dân Oxtrâylia đeo
- churlngười hạ đẳng, tiện dân, người vô học thức
- churlishngười hạ đẳng, tiện dân, thô tục
- churlishlythô lỗ, xấc xược
- churlishnesstính chất tiện dân, tính thô tục, tính thô bỉ
- churnthùng đánh kem, thùng đựng sữa, đánh
- churn-dasherdụng cụ đánh sữa
- churn-staffdụng cụ đánh sữa
- churnerXem churn
- churrkêu vù vù, tiếng vù vù
- churrigueresqueTheo phong cách ba-rôc Tây Ban Nha có trang trí công phu
- chutecầu trượt, đường trượt, thác
- chutneeân tương ớt xoài
- chutneytương ớt xoài, tương ớt
- chutzpahSự cả gan trơ tráo
- Chuukesetiếng chuuk
- Chuxiongsở hùng
- chylaceousXem chyle
- chyledịch dưỡng, dưỡng trấp
- chylifactionSự hoá thành dịch dưỡng
- chyliferousmang dịch dưỡng
- chylificationSự hoá thành dịch dưỡng
- chymedịch sữa, nhũ trấp, nhũ chấp
- chymificationSự hoá thành dịch sữa
- chymifyHoá thành dưỡng trấp/dịch sữa
- chymousXem chyme
- châteaungười thô kệch, người ngờ nghệch
- châteauxngười thô kệch, người ngờ nghệch
- ci-devanttrước đây
- ciaCơ quan tình báo trung ương của Hoa kỳ
- ciaochào
- ciba cakebánh giầy
- ciboriumbình đựng nước thánh
- cicadacon ve sầu, ve sầu
- cicatricecái sẹo, sẹo lá
- cicatricialvết sẹo
- cicatrixcái sẹo, sẹo lá
- cicatrizationsự đóng sẹo, sự lên da non
- cicatrizeđóng sẹo, lên da non
- ciceronengười dẫn đường, người hướng dẫn
- ciceroningười dẫn đường, người hướng dẫn
- ciceronianhùng biện
- cicisbeoNgười con trai theo đuổi một người đàn bà có chồng
- cidCục điều tra hình sự Anh quốc (Criminal Investigation Department)
- ciderrượu táo
- cifChi phí & bảo hiểm & cước phí (Cost & Insurance & Freight)
- cigđiếu thuốc lá
- cigalacon ve sầu
- cigarđiếu xì gà, xì-gà
- cigar-casehộp đựng xì gà
- cigar-holderbót xì gà
- cigar-makerNgười quấn xì-gà
- cigar-shapedhình xì gà, hình trụ nhọn đầu
- cigaretteđiếu thuốc lá, thuốc lá