Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 12
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/52
- chalumeauống sáo
- chalybeatecó chất sắt
- chamgreat cham chúa tể, chăm, chàm
- chamadehiệu kèn rút lui, hiệu trống rút lui
- chamaephytechồi cây trên đất
- chamberbuồng, phòng, bỏ vào phòng
- chamber-maidcô hầu phòng, người ở gái
- chamber musicnhạc thính phòng
- chamber of commercephòng thương mại
- chamber-potbô
- chamberedcó phòng riêng
- chamberlainviên thị thần
- chambermaidnữ phục vụ phòng, người tớ gái
- chambrayvải
- chameleontắc kè hoa, người không kiên định, tắc kè bông
- chameleon-likeluôn luôn biến sắc
- chameleonicluôn luôn biến sắc, hay thay đổi, không kiên định
- chamfermặt vạt cạnh, đường xoi, vạt cạnh
- chamoiscon sơn dương, da sơn dương, da cừu
- chamois-leatherChamois
- champsự gặm, sự nhai, gặm
- Champahoa sứ, quốc gia champa, chăm pa
- champagnerượu sâm banh, sâm banh
- champaignđồng bằng, cánh đồng trống
- champer-potchậu đái đêm, cái bô
- championngười vô địch, nhà quán quân, được giải nhất
- Champions Leaguecúp c1
- championshipchức vô địch, danh hiệu quán quân, sự bảo vệ
- champlevemen khảm
- chancesự may rủi, sự tình cờ, sự có thể
- chance-medleytội ngộ sát, sự vô ý, sự bất cẩn
- chance one's arm(Thông tục) Liều làm mà thành công
- chance one's luckcầu may
- chance upontình cờ mà gặp
- chancelthánh đường
- chancellerychức thủ tướng, phủ thủ tướng, văn phòng đại sứ
- chancellorđại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng
- chancellorshipXem chancellor
- chancelloryChancellery
- chancerngười cơ hội
- chancerytoà đại pháp anh, toà công lý
- chancilybấp bênh, không chắc chắn
- chancinessXem chancy
- chancresăng
- chancroidhạ cam
- chancroidalXem chancroid
- chancrousXem chancre
- chancymay rủi, bấp bênh, gặp may
- chandelierđèn treo nhiều ngọn, chúc đài treo, đèn treo
- chandellebay lao vút lên
- chandlerngười làm nến, người bán nến
- chandleryhàng nến, hàng tạp hoá
- changtrương
- Chang'ethường nga
- Changchuntrường xuân
- changesự đổi, sự thay đổi, trăng non
- change abouttrở mặt
- change downtrả số, xuống số
- change frontđổi chiều đổi hướng, thay giày
- change-gearhộp số
- change handsthay tay, đổi chủ
- change of airmột sự di chuyển
- change of lifethời kỳ mãn kinh
- change of pacemột sự di chuyển
- change of scenemột sự di chuyển
- change of scenerymột sự di chuyển
- change one's conditionlấy vợ, lấy chồng
- change one's mindđổi ý, thay đổi ý định
- change one's tuneđổi giọng, đổi thái độ
- change-overSự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hệ thống làm việc
- change-ringingCách rung chuông tạo được hoà âm
- change-roomphòng thay quần áo
- changeabilitytính dễ thay đổi, tính hay thay đổi
- changeabledễ thay đổi, hay thay đổi, có thể thay đổi
- changeablenessChangeability
- changeablyXem changeable
- changefulluôn luôn thay đổi, không ngừng biến chuyển
- changefullyXem changeful
- changefulnessXem changeful
- changelesskhông thay đổi, bất di bất dịch
- changelessnesstính không thay đổi
- changelingđứa trẻ thay thế, người hay đổi tính
- changeover timethời gian chuyển sang
- changermáy đổi
- Changhuachương hóa
- changinghay thay đổi, hay biến đổi
- Changshatrường sa
- Changzhouthường châu
- channeleo biển, lòng sông, lòng suối
- Channel Islandsquần đảo eo biển
- channelingmở kênh, truyền qua kênh
- channelizingPhân kênh/đường
- chansonbài hát
- chansonnierNgười viết hay hát những bài hát
- chantthánh ca, hát, cầu kinh
- chant horses(Từ lóng) Giấu tật xấu của ngựa để bán cho dễ, bán ngựa một cách gian ngoan
- chant sloganshô khẩu hiệu
- chant someone's praisesLuôn luôn ca tụng ai
- chanterNgười hát ở nhà thờ
- chanterellenấm mồng gà
- chanteuseNữ ca sĩ chủ yếu ở các quán rượu
- chanteybài hò
- chanticleergà trống
- chantinglyXem chant
- chantryNơi hát lễ trong nhà thờ
- chanyuthiền vu
- chaosthời đại hỗn nguyên, thời đại hỗn mang, sự hỗn độn
- chaos theorylý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn loạn
- chaotichỗn độn, hỗn loạn
- chaoticallyhỗn độn, hỗn loạn
- Chaozhoutriều châu
- chapthằng, thằng cha, làm nứt nẻ
- chap-bookSách văn học dân gian (vè, thơ ca...) bán rong
- chap-fallencó má xị, chán nản, thất vọng
- chaparajosquần da
- chapenúm đầu gươm
- chapelnhà nguyện, nhà thờ nhỏ
- chaperonbà đi kèm, đi kèm
- chaperonagesự đi kèm
- chapiterđầu cột
- chaplaingiáo sĩ, tuyên úy
- chaplaincyChức giáo sự tuyên úy
- chaplainshipXem chaplain
- chapletvòng hoa đội đầu, chuỗi hạt, tràng hạt
- chapmanngười bán hàng rong
- chappieCông tử bột ((cũng) chappy)
- chapsCủa chaparajo
- chapterchương, đề tài, vấn đề
- chapter filetập tin chương tiết
- charđốt thành than, hoá thành than
- char kway teowhủ tiếu xào, hủ tíu xào
- char siuxá xíu
- charabancXe buýt [có] ghế dài đi chơi
- charactertính nết, tính cách, đặc tính
- character codemã ký tự
- character devicethiết bị ký tự
- character mapbản đồ ký tự
- character packingdồn ký tự, nén ký tự
- character recognitionnhận dạng ký tự
- character recognition scannerBộ quét nhận dạng ký tự
- character setbộ ký tự, bộ mẫu tự, bảng mã
- character signaltín hiệu ký tự
- character stringchuỗi ký tự
- characterisebiểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
- characteristicriêng, riêng biệt, đặc tính
- characteristic constanthằng số đặc trưng, hằng số mũ
- characteristic curveđường cong đặc trưng
- characteristicallyTheo tính cách đặc trưng
- characteristics theoryLý thuyết về đặc tính sản phẩm
- characterizationSự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm
- characterizebiểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
- characterizerXem characterize
- characterlesstầm thường, không có bản sắt
- charactronCharactron, ống tia điện tử hiện chữ
- charadetrò chơi đố chữ
- charbonbệnh than
- charcoalthan, chì than, bôi than
- charcoal-burnerngười đốt than, lò đốt than
- charcuteriethịt lợn ướp
- chardMột loại củ cải ăn giống như rau
- chareViệc lặt vặt trong nhà
- chargevật mang, vật chở, điện tích
- charge accounttài khoản tín dụng
- charge carrierhạt mang điện tích
- charge down uponđâm bổ vào, nhảy xổ vào
- charge-sheetDanh sách những trường hợp vi cảnh (ở đồn công an)
- chargeabilitysự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng
- chargeablelấy vào, ăn vào, phải chịu
- chargeable cellpin nạp được
- chargeable timeThời gian phải trả tiền
- chargeable wordchữ phải trả tiền
- chargeablenesssự tính vào, sự phải chịu, sự phải nuôi nấng
- charged areaKhu vực mang điện tích
- chargehandngười đốc công
- chargerngựa của sĩ quan, ngựa chiến, ổ nạp đạn
- chargingnạp, tính tiền
- charging by distanceTính tiền theo khoảng cách
- charging by timeTính tiền theo thời gian
- charging capacitorbộ điện dung nạp
- charging timethời gian nạp
- charilyXem chary
- charinesssự thận trọng, sự cẩn thận, sự dè dặt
- Charing Cross HospitaIY viện ở khu Hammersmith (Tây London), do bác sĩ Benjamin Golding thành lập năm 1818
- chariotxe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe
- charioteerngười đánh xe ngựa, chòm sao ngũ xa
- charismuy tín
- charismauy tín
- charismaticthuyết phục, lôi cuốn
- charismaticallythuyết phục, lôi cuốn
- charistxe ngwạ hai bánh
- charitablenhân đức, từ thiện, khoan dung
- charitable institutionnhà tế bần, tổ chức từ thiện
- charitablenesslòng nhân đức, lòng từ thiện, tính khoan dung
- charitablynhân từ, độ lượng
- charitylòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng khoan dung
- charity begins at hometừ thiện từ nhà
- charity-boyHọc sinh trường trẻ em mồ côi; đứa bé ở viện trẻ mồ côi
- charity-schoolviện trẻ mồ côi
- charity shopcửa hàng từ thiện
- charivaritiếng om sòm