Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 13
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/52
- charladyNgười đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật)
- charlatanlang băm, loè bịp, bịp bợm
- charlatanicXem charlatan
- charlatanismngón bịp
- charlatanryngón bịp
- Charles's lawđịnh luật charles, định luật gay-lussac
- charlestonđiệu nhảy sanxtơn
- charliekẻ ngốc nghếch, kẻ dại khờ
- charlockbạch giới ruộng
- charloteBữa điểm tâm có quả với thịt; món sác-lốt
- charmsức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu
- charm quarkquắc duyên
- charmerngười làm phép mê, người bỏ bùa
- charmeusexa tanh sacmơ
- charmingđẹp, duyên dáng
- charminglythú vị, hấp dẫn
- charmlesskhông đẹp, vô duyên
- charnel-housenhà mồ, nhà xác
- charonNgười lái đò bến Mê (đưa linh hồn người chết)
- charquithịt bò phơi nắng
- charrcá hồi chấm hồng
- charringsự hoá than, đốt thành than
- chartbản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ
- chart recordingghi đồ thị
- charterhiến chương, đặc quyền, cho thuê
- charter-partyhợp đồng thuê tàu
- charter schooltrường bán công
- charteredCó đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia
- chartererngười thuê tàu
- charterhouseNhà tế bần nuôi người già (ở Luân-đôn)
- chartermemberuỷ viên sáng lập
- chartismphong trào hiến chương
- chartistNgười tham gia phong trào hiến chương (ở anh vào những năm 1830)
- chartreuserượu sactơrơ
- charwomanNgười đàn bà giúp việc gia đình (theo giờ hoặc công nhật)
- charythận trọng, cẩn thận, dè dặt
- charybdisXem scylla
- chasesự theo đuổi, sự đuổi theo, săn
- chase-graceTên vô lại
- chase-gunĐại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu
- chase oneselfchuồn, tẩu thoát
- chaserngười đuổi theo, người đánh đuổi, người đi săn
- chasingsự cắt ren
- chasmkẽ nứt sâu, lỗ nẻ sâu, vực thẳm
- chasmalXem chasm
- chasmogamiccách viết khác
- chasmogamytính thụ phấn mở
- chasmyĐầy hang sâu vực thẳm
- chasseLy rượu uống sau khi dùng cà phê
- chassepotsúng saxơpo
- chasseurkỵ binh
- chassiskhung gầm, khung xe, sát-xi
- chassébước lướt
- chastetrong sạch, trong trắng, giản dị
- chastelyXem chaste
- chastenuốn nắn, trừng phạt, gọt giũa
- chastenerXem chasten
- chastenessXem chaste
- chastilytrong sạch, trong trắng
- chastisableXem chastise
- chastisetrừng phạt, trừng trị, đánh đập
- chastisementsự trừng phạt, sự trừng trị, sự đánh đập
- chastiserngười trừng phạt, người trừng trị, người đánh đập
- chastitysự trong trắng, khiết tịnh, sự giản dị
- chastity beltđai trinh tiết
- chastushkatsa-xtu-sca
- chasubleáo lễ
- chatbàn chuyện, tán gẫu, hội thoại
- chat show
- chat-uplời tán tỉnh, bắt chuyện, thả thính
- chateaulâu đài
- chateaubriandmón bít tết dày
- chatelainedây đeo chìa khoá, dây đeo đồng hồ, xà tích
- chatonmặt nhẫn
- chatoyantóng ánh nhiều màu
- chattelđộng sản
- chattel slavery systemChế độ chiếm hữu nô lệ
- chattertiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, sự nói huyên thiên
- chatter like a magpienói như khướu
- chatter-resistantchống rung
- chatterboxngười ba hoa
- chattererngười ba hoa
- chattilydông dài, huyên thuyên
- chattinessSự ăn nói huyên thuyên, sự ăn nói ba hoa
- chattythích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, bẩn
- chaufferlò than nhỏ, lồng ấp
- chauffeurngười lái xe, tài xế
- chaulmoogracây chùm bao, cây đại phong tử
- chauvinismchủ nghĩa sô vanh, chủ nghĩa sô-vanh
- chauvinistsô vanh chủ nghĩa, sô vanh, sô-vanh
- chauvinisticNgười theo chủ nghĩa sô vanh
- chauvinisticallyhống hách
- chawsự nhai, mồi thuốc lá nhai
- chaw-baconngười thô kệch, người ngờ nghệch
- chaykaXem cheka
- chayotecây su su, su su, su le
- chbCử nhân chuyên ngành phẫu thuật (Bachelor of Surgery)
- cheaprẻ, rẻ tiền, ít giá trị
- cheap moneytiền rẻ
- cheap-skatekẻ bần tiện
- cheapenhạ giá, làm giảm giá
- cheapenerXem cheapen
- cheapest is dearestCủa rẻ là của ôi
- cheapest is the dearest(Tục ngữ) Của rẻ là của ôi
- cheapishhơi rẻ, hơi hạ
- cheapjackngười bán rong, vô giá trị, chẳng ra gì
- cheaplyrẻ, rẻ tiền
- cheapnesssự rẻ
- cheapskatemỹ người keo kiệt
- cheattrò lừa đảo, trò lừa bịp, người lừa đảo
- cheat sheetbản quay phim, bản quay cóp
- cheatableCó thể lừa bịp được
- cheaterngười lừa đảo, người gian lận
- cheatinglyXem cheat
- cheatteekẻ lừa bịp
- checksự cản trở, sự ngăn cản, sự mất vết
- check-analysisSự phân tích đối chiếu để kiểm tra
- check bitbit kiểm
- check boxTrong giao diện đồ hoạ máy tính. Một hộp nhỏ hình vuông có thể bấm vào để thay đổi trạng thái "chọn" hay "không chọn". Khi ở trạng thái chọn thường có dấu "đã đánh dấu" hiện ra
- check buttonnút chọn
- check characterký tự kiểm
- check codemã kiểm
- check digitSố kiểm
- check-experimentthí nghiệm kiểm tra
- check-inlàm thủ tục, nhận phòng
- check-nutđai ốc hãm
- check offTrừ công đoàn phí trực tiếp
- check-outquầy thu tiền, quầy tính tiền, tính tiền
- check-roomphòng gửi đồ đạc, nơi gửi áo mũ
- check-stringdây báo hãm
- check-stubcuống séc
- check sumtổng số kiểm
- check-takerngười thu vé
- check-upsự kiểm tra, sự kiểm soát
- check varbàn thắng
- check-weigherNgười kiểm tra trọng lượng sản phẩm
- checkableXem check
- checkboxhộp chọn, hộp kiểm
- checkedkẻ ô vuông, kẻ ca rô
- checkerboardbàn cờ
- checkeredNhư chequered
- checkerscờ đam
- checkflightcuộc bay kiểm nghiệm
- checkingkiểm tra
- checking procedurethủ tục kiểm
- checklistdanh sách kiểm
- checkmatesự chiếu tướng, nước cờ chiếu hết, sự thua
- checkoutquầy tính tiền, quầy thu tiền
- checkpointtrạm kiểm soát, điểm kiểm tra, điểm đánh dấu
- checkroomphòng gửi áo mũ, phòng giữ hành lý
- checkrowdải đất, ô đất, thửa ruộng
- checksumgiá trị kiểm tra, giá trị tổng kiểm
- checkupkhám bệnh
- checqueredkẻ ô vuông, kẻ ca rô, chìm nổi
- cheddarMột loại phó mát dầy
- chediphù đồ
- cheechakoMột người mới di chuyển tới Alaska hoặc Yukon; ban đầu là một người mới tham gia cơn sốt vàng
- cheekmá, sự táo tợn, sự cả gan
- cheek-bonexương gò má
- cheek by jowlvai kề vai, thân thiết với nhau
- cheek-toothrăng hàm
- cheekilyláo xược, xấc xược
- cheekinesssự táo tợn, sự cả gan, sự vô lễ
- cheekingsự kiểm tra, c
- cheekytáo tợn, cả gan, vô lễ
- cheeptiếng chim chiếp, chim chiếp, chiếp chiếp
- cheeperXem cheep
- cheersự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ
- cheer the cockles of someone's heartLàm cho ai vui sướng, làm cho ai phấn khởi
- cheerfulvui mừng, phấn khởi, vui mắt
- cheerful chatterhót lanh lảnh, hót líu lo
- cheerfullyvui vẻ, phấn khởi
- cheerfulnesssự hoan hỉ, sự hân hoan, sự vui mắt
- cheerilyvui vẻ, phấn khởi
- cheerinesssự vui vẻ, sự phấn khởi
- cheeringtiếng hoan hô, làm vui vẻ, làm phấn khởi
- cheeringlyXem cheer
- cheeriochào anh, chào cậu
- cheerleaderhoạt náo viên
- cheerlessbuồn ủ rũ, ỉu xìu, không vui vẻ
- cheerlesslyủ rũ, buồn bã
- cheerlessnesssự buồn ủ rũ, sự ỉu xìu, sự không vui vẻ
- cheerscam pôi, sự cạn ly
- cheeryvui vẻ, hân hoan
- cheesephó mát, bánh phó mát, vật đóng bánh
- cheese antennaăngten parabôn trụ dẹt
- cheese-boardThớt dùng để cắt phó mát
- cheese-cakebánh kem
- cheese-clothvải thưa
- cheese-drainerkhuôn ráo
- cheese-offchán ngấy
- cheese-paringbì phó mát, vụn phó mát, tính hà tiện
- cheese-rennetmen dịch vị
- cheese stickphô mai que
- cheeseburgerThịt băm có lẫn phó mát
- cheesecakebánh kem phó mát, bánh kem, bánh pho mát
- cheeseclothVải thưa bọc phó mát
- cheesemakingviệc làm phô mai
- cheesemongerngười bán phó mát
- cheeseparingtính bủn xỉn