Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 26
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 26/27
- turn to
- turn to bayChống lại một cách tuyệt hảo
- turn to dust and ashestiêu tan, tan thành mây khói
- turn turtlelập úp
- turn-upcổ, vành, lá bài bắt cái
- turn up one's heelschết
- turn up one's nose athếch mũi nhại
- turn up one's sleevesxắn tay áo
- turn up one's toeschết, bỏ đời
- turn up one's toes to the daisieschết, ngủ với giun
- turn up trumpsmay mắn, đỏ
- turn upon(Như) To turn on
- turnaboutsự xoay ngược lại, sự đổi ý
- turnagainđoạn điệp
- turnaroundbước ngoặc
- turnbackngười hèn nhát, người đào ngũ
- turnbuckleđai ốc siết
- turncoatkẻ phản bội, kẻ phản đảng
- turncockNgười trông nom việc mở máy nước (trong thành phố)
- turnedđược tiện, mài gọt láng bóng
- turned-onThích cái mới hộp mốt
- turnerthợ tiện
- turneryxưởng tiện, nghề tiện
- turningsự quay, sự xoay, sự đổi chiếu
- turning-circleVòng tròn nhỏ nhất trong đó một chiếc xe có thể quay đầu được
- turning pointbước ngoặt, bước quyết định
- turnipcây cải, củ cải, cây củ cải
- turnip cakebánh củ cải
- turnipycó mùi cải củ
- turnkeyNgười giữ chìa khoá nhà tù
- turnoffCon đường rẽ ra từ con đường chính
- turnoversự đổ lật, doanh thu
- turnpennyngười bủn xỉn
- turnpentinenhựa thông, dầu thông, khai thác nhựa thông
- turnpikecổng thu thuế, đường lớn
- turnplatebàn xoay, bộ xoay
- turnroundViệc chuẩn bị cho chuyến khởi hành (của máy bay, tàu thủy, ô tô) sắp đến
- turnsolecây hướng dương, cây quỳ, cây vòi voi
- turnspitNgười quay xiên nướng thịt
- turnstilecổng xoay, cổng quay
- turntablemặt quay hình tròn
- turpentinenhựa thông, dầu thông, trét nhựa thông
- turpethrễ cây chìa vôi, cây chìa vôi
- turpitudetính xấu xa, tính đê tiện, việc làm xấu xa
- turps(như) turpentine
- turquoisengọc lam, xanh thổ, xanh ngọc
- turrettháp nhỏ, tháp pháo
- turret-lathemáy tiện rơvonve
- turretedcó tháp nhỏ, có tháp pháo
- turriculatecó xoắn dài
- turriculatedcó xoắn dài
- turtlecâu rùa, bắt rùa, rùa
- turtle-backmặt lồi lên
- turtle-backedlồi, phồng
- turtle-dovechim sen, chim gáy
- turtle-neckcổ cao, cổ lọ
- turtle-neckedcó cổ cao, có cổ lọ
- turtle-shellmai rùa, đồi mồi, làm bằng đồi mồi
- turtlerngười câu rùa, người bắt rùa
- turtlingviệc bắt rùa
- tuscanngười xứ toscan
- tuscarorangười tuscarora, tiếng tuscarora
- tushrăng ranh
- tuskngà, răng ranh, răng
- tuskedcó ngà, có nanh
- tuskervoi có ngà lớn
- tuskycó ngà, có nanh
- tussah(như) tussore
- tussalbệnh ho, do ho
- tusserLụa tuytxo ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tussah)
- tussivebệnh ho, do ho
- tusslecuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả
- tussockbụi, mớ
- tussoreLụa tuytxo ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tussah)
- tussurLụa tuytxo ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) tussah)
- tutrõ khỉ, thôi đi
- tut-tutrõ khỉ, thôi đi, chậc
- Tutankhamuntutankhamun
- tuteengười kèm cặp, người dạy kèm
- tutelagesự giám hộ, thời gian giám hộ
- tutelarsự giám hộ, làm việc giám hộ
- tutelarysự giám hộ, làm việc giám hộ
- tutelary deitythần hộ mệnh
- tutenagkẽm chưa tinh chế
- tutenaguekẽm chưa tinh chế
- tutorngười giám hộ, gia sư, thầy giáo kèm riêng
- tutoragetrách nhiệm giám hộ, thân phận gia sư
- tutoressngười nữ giám hộ, cô giáo dạy kèm
- tutorialsự giám hộ, thầy dạy kèm
- tutorshipthầy dạy kèm
- tuttitất cả, danh từ
- tutti-fruttimứt quả hổ lốn
- tutuváy xoè
- Tuvalutu-va-lu
- tuxáo ximôckinh
- tuxedoáo ximôckinh, áo ximôckinh trắng, ximôckinh
- Tuyuhunthổ dục hồn
- tuyèreống gió, ống bễ
- Tuyên Quangtuyên quang
- TVbộ tivi, truyền hình, tv
- twaddlecâu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng, nói mách qué
- twaddlerNgười hay nói lăng nhăng; người hay viết lăng nhăng
- twainđôi, cặp
- twangtưng, giọng mũi, sự nói giọng mũi
- twatđồ ngu, lồn
- tweakcái véo, cái vặn, sự sửa đổi
- tweakersúng cao su
- tweesướt mướt
- tweedvải tuýt
- tweedletiếng cò ke
- tweedledumTweedledum and tweedledee hai vật (người) giống nhau như đúc
- tweedyThường mặc quần áo vải túyt
- tweenViết tắt của between
- tweenagerThiếu niên tuổi từ 10 đến 14
- tweenycô sen, người hầu gái
- tweettiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo, kêu chiêm chiếp
- tweeterloa giọng kim, loa túyt tơ
- tweezenhổ bằng cặp
- tweezernhỏ bằng cặp, gắp bằng nhíp
- tweezerecái kẹp, cái nhíp
- tweezerscái cặp, nhíp
- twelfththứ mười hai, một phần mười hai, người thứ mười hai
- twelvemười hai
- twelvefoldgấp mười hai lần
- twelvemoKhổ 12 (tờ giấy)
- twelvemonthmột năm
- twelverđồng silinh
- twencenterNgười của thế kỷ hai mươi
- twentiesnhững năm hai mươi
- twentieththứ hai mươi, một phần hai mươi, người thứ hai mươi
- twentyhai mươi, những năm hai mươi
- twenty-firstthứ hai mươi mốt
- twenty-fourhai mươi tư
- twenty-four seven24 trên 7, hai mươi tư trên bảy
- twenty-fourmoquyển sách
- twenty-onebài xì lát, hai mươi mốt
- twenty-thirdthứ hai mươi ba
- twenty-twohai mươi hai
- twentyfoldgấp hai mươi lần
- tweongấp đôi
- twerkthường là đàn ông, đồ ti tiện, sự co giật
- twerpđồ ti tiện, kẻ đáng khinh, người khờ dại
- twi-hai, gấp đôi
- twibillRìu chiến đấu có hai lưỡi ở một đầu cán
- twicehai lần, gấp hai
- twice as muchbằng hai chừng nầy, gấp hai thế
- twice-laidLàm bằng những mảnh đã cũ
- twice-toldAi cũng biết vì lặp lại nhiều lần
- twice-told talechuyện cũ rích
- twicerThợ sắp chữ kiêm thợ in
- twiddlesự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ, xoay xoay
- twiddle one's thumbsngồi rồi, không làm gì
- twiddlylóng ngóng, vụng
- twigcành con, que dò mạch nước, hiểu
- twiggygầy gò mảnh khảnh, nhiều cành con
- twilightlúc hoàng hôn, lúc tảng sáng, hoàng hôn
- twilitmờ mờ tối
- twillvải chéo, vải chéo go, dệt chéo
- twinsinh đôi, cặp đôi, ghép đôi
- twin-bornđẻ sinh đôi
- twin-crewcó hai chân vịt
- twin crystalsong tinh
- twin-enginedcó hai động cơ
- twin-flowerhoa sinh đôi
- twin-fruitedquả sinh đôi
- twin-spindlehai trục chính
- Twin Towerstoà tháp đôi
- twinbornsinh đôi
- twinesợi xe, dây bện, sự bện
- twinermáy xe sợi, cây quấn
- twingesự đau nhói, sự nhức nhối, sự cắn rứt
- twiningsự leo cuốn, quanh co, có thân quấn
- twinklesự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt
- twinklingsự lấp lánh, sự nhấy nháy, cái nháy mắt
- twinlexđèn chiếu ghép
- twinningSự hình thành song tinh
- twirlsự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn
- twirl one's thumbsngồi rồi, ngồi không
- twirl someone round one's finger(Nghĩa bóng) Bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai
- twirpđồ ti tiện, kẻ đáng khinh, người khờ dại
- twistsự xoắn, sự vặn, sợi xe
- twist-freekhông xoắn, không xoáy
- twist of the wristtrò khéo tay, sự khéo léo
- twist-offxoắn đứt, vặn gãy
- twist someone's tailquấy rầy ai, làm phiền ai
- twist the lion's tailchửi nước anh
- twist upxoắn trôn ốc
- twisted
- twisterngười xe dây, người bện thừng, que xe
- twistingsự bện, sự xoắn
- twists and turnsNhững chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngách
- twistyquanh co khúc khuỷu, không thật thà, gian dối
- twittrách, chê trách
- twitchcỏ băng, sự kéo mạnh, sự giật mạnh
- twitchilybối rối, sợ hãi
- twitchinesssự bối rối, sự sợ hãi
- twitchybối rối, sợ hãi
- twitechim hồng tước
- twittertiếng hót líu lo, tiếng nói líu ríu, hót líu lo
- twitteryxốn xang bồn chồn