Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 10
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 10/13
- coherentdính liền, cố kết, mạch lạc
- socializexã hội hoá
- finelyđẹp đẽ, tế nhị, tinh vi
- reinforcementsự tăng cường, sự củng cố, quân tiếp viện
- tauntrất cao, lời mắng nhiếc, lời quở trách
- piracynghề cướp biển, nghề ăn cướp
- rhinoceroscon tê giác, tê giác
- papayacây đu đủ, quả đu đủ, đu đủ
- craftsmanthợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo
- playmatebạn cùng chơi, bạn đồng đội
- abolishthủ tiêu, bãi bỏ
- tannedrám nắng
- thicknessđộ dày, bề dày, tình trạng đục
- nomaddân du cư, nay đây mai đó, du cư
- masseurNgười đàn ông làm nghề xoa bóp
- approximategiống với, giống hệt với, xấp xỉ
- utilizedùng, sử dụng, lợi dụng
- appreciativebiết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
- fondlytrìu mến, âu yếm, ngớ ngẩn
- hourlyhằng giờ, từng giờ, hằng phút
- programmerngười lập trình, lập trình viên
- mumbletiếng nói lầm bầm, nói lầm bầm, nhai trệu trạo
- real estatebất động sản, địa ốc, không gian
- prosevăn xuôi, bài nói chán ngắt
- pawnshophiệu cầm đồ, tiệm cầm đồ
- economicaltiết kiệm, kinh tế
- giveaway
- accumulatechất đống, chồng chất, làm giàu
- punctualitytính đúng giờ
- sulphurlưu huỳnh, bướm vàng, màu lưu huỳnh
- organizerngười tổ chức
- hempcây gai dầu, sợi gai dầu, gai dầu
- modificationsự sửa đổi, sự biến cải, sự làm giảm nhẹ
- innatebẩm sinh
- compressgạc, ép, nén
- elementalbốn nguyên tố, sức mạnh thiên nhiên
- suspiciouslycó sự nghi ngờ, gây ra nghi ngờ, đáng ngờ
- transientngắn ngủi, nhất thời, tạm thời
- doublygấp đôi, gấp hai, nước đôi
- bracketcôngxon, rầm chìa, dấu ngoặc đơn
- decompositionsự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa
- clogcái còng, sự cản trở, điều trở ngại
- repertoireVốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)
- masteryquyền lực, quyền làm chủ, ưu thế
- forcefullymạnh mẽ, sinh động
- tremorsự run, sự rung, sự rung rinh
- endeavoursự cố gắng, sự nỗ lực, cố gắng
- preferableđáng thích hơn, đáng ưa hơn
- hastilyvội vàng, hấp tấp
- inaccuratekhông đúng, sai
- simultaneousđồng thời, cùng một lúc
- gradualdần dần, từ từ
- ineffectivekhông có hiệu quả, vô tích sự
- syllableâm tiết, từ, chữ
- verballybằng miệng, bằng lời nói
- creasenếp nhăn, nếp gấp, gấp nếp
- splatterkêu lộp độp, nói lắp bắp, bắn tung tóe
- contaminatelàm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm
- discriminatephân biệt, tách bạch ra, đối xử phân biệt
- legislativelàm luật, lập pháp
- carpool
- tightropedây kéo căng
- straithẹp, chật hẹp, khắt khe
- exclaimkêu lên, la lên
- contradictorymâu thuẫn, trái ngược, hay cãi lại
- artificiallygiả tạo, không tự nhiên
- athleticsđiền kinh, thể thao
- dropoutchữ ngoài
- adorntô điểm, trang điểm
- mogulngười có vai vế, người có thế lực
- breezycó gió hiu hiu, mát, thoáng gió
- outbackxa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, rừng núi
- neighbouringbên cạnh, láng giềng
- laborer
- moverđộng cơ, động lực
- coincidetrùng khớp với nhau, xảy ra đồng thời, trùng với
- bustlecái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình
- legislaturecơ quan lập pháp
- humbugtrò bịp bợm, trò đánh lừa, kẻ kịp bợm
- recollectnhớ lại, hồi tưởng lại, nhớ ra
- quotationsự trích dẫn, đoạn trích dẫn
- politenesssự lễ phép, sự lễ độ, sự lịch sự
- revolvesuy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn
- gookNgười da nâu hay da vàng
- expressivecó ý nghĩa, diễn cảm
- broadenmở rộng, nới rộng, rộng ra
- reflectivephản chiếu, biết suy nghĩ, có suy nghĩ
- metricmét, hệ mét, mêtric
- interactivetương tác, ảnh hưởng lẫn nhau
- falterdao động, nản chí, nói ấp úng
- icemanngười giỏi đi băng, người làm nước đá, người bán nước đá
- overturnsự lật đổ, sự đảo lộn, lật đổ
- hatchingĐường gạch bóng trên hình vẽ
- bathhousenhà tắm, phòng tắm
- circuitrymạch điện, hệ thống mạch điện
- bestsellerhàng bán chạy nhất
- picturesqueđẹp, đẹp như tranh, sinh động
- leisurelyrỗi rãi, rảnh rang, làm ung dung
- pavelát
- captionđầu đề, đoạn thuyết minh, lời chú thích
- unjustlykhông công bằng, bất công, phi lý
- deducesuy ra, luận ra, suy đoán
- anchoragesự thả neo, sự bỏ neo, chỗ đậu tàu
- signifybiểu thị, biểu hiện, nghĩa là
- debitsự ghi nợ, món nợ, khoản nợ
- competencenăng lực, khả năng
- classificationsự phân loại
- cascadethác nước, tầng, đợt
- regrettablymột cách đáng tiếc, thật đáng tiếc là
- unsuitablekhông phù hợp, không thích hợp, bất tài
- inflatethổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn
- villagerdân làng, dân nông thôn
- detachgỡ ra, tháo ra
- impracticalkhông thực tế
- irritationsự làm phát cáu, sự chọc tức, sự kích thích
- alphabeticalXem alphabetic
- cyclistngười đi xe đạp, người đạp xe
- economistnhà kinh tế học, người tiết kiệm
- dandelionbồ công anh
- honeđá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao
- botanythực vật học
- disorganizedthiếu tổ chức
- retinamàng lưới, võng mạc
- tiptoeđầu ngón chân, đi nhón chân, nhón chân
- solventdung môi, yếu tố làm tan
- dishonestytính không lương thiện, tính bất lương, tính không thành thật
- misconceptionsự quan niệm sai, sự nhận thức sai
- invariablyluôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy
- unmistakablerõ ràng
- querycâu hỏi, câu chất vấn, thử hỏi
- originalitytính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất độc đáo
- culminationđiểm cao nhất, cực điểm, qua đường kinh
- subtracttrừ
- harrowcái bừa, bừa, làm đau đớn
- workaholicNgười tham công tiếc việc (người mê mải làm việc khó dừng lại được)
- impossibilityImpossibleness
- vigorouslysôi nổi, mãnh liệt, hùng hồn
- obsessám ảnh
- applicantngười xin việc, người thỉnh cầu, nguyên cáo
- adventsự đến, sự tới, mùa vọng
- culturallyVề phương diện văn hoá
- vigor(như) vigour
- franticallyđiên cuồng, điên rồ
- aluminiumnhôm
- influenzabệnh cúm, cúm
- nourishnuôi, nuôi nấng, ôm
- handoutbản phát tay
- filialcon cái, đạo làm con
- gleamtia sáng yếu ớt, ánh lập loè, chút
- shortnesssự ngắn gọn, sự tinh giòn
- artistrynghệ thuật, tính chất nghệ thuật, công tác nghệ thuật
- stopwatchđồng hồ đếm giờ, đồng hồ bấm giờ
- effectivenesssự có hiệu lực, ấn tượng sâu sắc
- affectionatelyâu yếm, trìu mến
- sagsự lún xuống, sự võng xuống, sự chùng
- electronically
- workmancông nhân, người thợ, thợ
- amazementsự kinh ngạc, sự sửng sốt
- worn-outmệt lử, kiệt sức
- slivermiếng, mảnh, mảnh đạn
- eyelidmi mắt, mí mắt, mí
- benevolencelòng nhân từ, lòng nhân đức, tính rộng lượng
- indescribablekhông thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ
- unselfishkhông ích kỷ
- adequatelytương xứng, thích đáng
- immersenhúng, nhận chìm
- fantasticallycừ, chiến, tuyệt vời
- pessimistkẻ bi quan, kẻ yếm thế
- cheerfullyvui vẻ, phấn khởi
- ungodlykhông tôn giáo, không tín ngưỡng, hay quấy rầy
- staggersự lảo đảo, bước đi loạng choạng, lảo đảo
- radiumrađi
- shrugnhún vai
- thirdlyba là
- teaspoon
- statesmanchính khách, chính khách có tài
- browsecành non, chồi non, sự gặm
- exclusionsự không cho vào, sự không cho hưởng, sự ngăn chặn
- centigradechia trăm độ, bách phân, thang bách phân
- refutebác, bẻ lại, bác bỏ
- prohibitcấm, ngăn cấm
- desolationsự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang
- scythecái hái hớt cỏ, cái phồ, cắt bằng phồ
- educatorthầy dạy, nhà sư phạm
- negatively
- bookletcuốn sách nhỏ
- softnesstính mềm dẻo, tính dịu dàng
- bustling
- innocentlyngây thơ, vô tội
- availabilitythời gian rảnh
- amplifymở rộng, phóng đại, thổi phồng
- emergencesự nổi lên, sự hiện ra, sự nổi bật lên
- confidentlytự tin
- amplifiermáy khuếch đại, bộ khuếch đại
- gravestonebia, mộ chí
- nostrillỗ mũi
- aspirationnguyện vọng, khát vọng, sự hít vào
- godlysùng đạo, ngoan đạo
- aboriginalthổ dân, thổ sản, ban sơ
- toenailmóng chân