Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 7
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 7/13
- journalismnghề làm báo, nghề viết báo
- blazengọn lửa, ánh sáng chói, màu sắc rực rỡ
- offshorexa bờ biển, ở ngoài khơi
- backwardvề phía sau, giật lùi, chậm tiến
- fibersợi, thớ, sợi phíp
- last minute
- salsa
- dreadsự kinh sợ, sự kinh hãi, điều làm kinh hãi
- irrationalkhông hợp lý, phi lý, không có lý trí
- mathematicaltoán, toán học, đúng
- upgradenâng cấp
- rimvành, bờ, mép
- decisivequyết định, kiên quyết, quả quyết
- symbolictượng trưng
- bankruptcysự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn
- catering
- shakyrun, yếu, không vững chãi
- barrencằn cỗi, không có quả, hiếm hoi
- twinklesự lấp lánh, ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt
- motorbikexe môtô hạng nhẹ
- tendernesstính chất mềm, tính chất non
- linenvải lanh, đồ vải lanh, bằng lanh
- patrioticyêu nước, ái quốc
- decoratetrang hoàng, trang trí, tặng thưởng huy chương
- reluctantmiễn cưỡng, bất đắc dĩ, trơ trơ
- droughthạn hán, sự khô cạn, sự khát
- tugsự kéo mạnh, sự giật mạnh, kéo mạnh
- balancedđược cân bằng
- mangoquả xoài, cây xoài, xoài
- decaytình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng đổ nát
- miniaturebức tiểu hoạ, ngành tiểu hoạ, nhỏ
- spangang tay, chiều dài, băng qua
- windshieldkính lái, kính chắn gió
- supervisionsự trông nom, sự giám sát
- windingkhúc lượn, khúc quanh, sự cuộn
- amuselàm vui, làm thích thú, lừa phỉnh
- violatevi phạm, xâm phạm, hãm hiếp
- transmitchuyển giao, truyền
- soakingrất ướt, ướt đẫm như, sự ngâm
- navigationnghề hàng hải, sự đi biển, tàu bè qua lại
- amazinglyđáng kinh ngạc, đến không ngờ
- sinceritytính thành thật, tính thật thà, sự chân thành
- digestsách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự
- weavekiểu, dệt, đan
- landladybà chủ nhà, bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn
- eligibleđủ điều kiện, đủ tư cách, có thể chọn được
- transparenttrong suốt, trong trẻo, trong sạch
- preferablyhơn, thích hơn
- catastrophicthảm hoạ, thê thảm
- relicthánh tích, di tích, di vật
- mergersự hợp, sự hợp nhất
- troublesomequấy rầy, khó chịu, rắc rối
- rubblegạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi
- flapnắp, vành, cánh
- prevailchiếm ưu thế, thịnh hành, lưu hành
- anguishnỗi đau đớn, nỗi thống khổ
- colonialthực dân
- diarrheatiêu chảy, ỉa chảy
- disregardsự không để ý, sự bất chấp, không để ý đến
- exclusivelyduy nhất
- disciplemôn đồ, môn đệ
- hedgehàng rào, bờ giậu, ở hàng rào
- suppresschặn, triệt, đàn áp
- wittydí dỏm, hóm hỉ
- unstoppablekhông thể chặn lại
- intersectionsự giao nhau, sự cắt ngang, chỗ giao nhau
- gatewayCổng vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- pavementmặt lát, vỉa hè, hè đường
- zebrangựa vằn
- duplicatebản sao, vật trùng lặp, vật giống hệt
- chaotichỗn độn, hỗn loạn
- overlythái quá
- pickykén cá chọn canh
- manufacturingsự sản xuất, sự chế tạo
- proudlykiêu ngạo, kiêu căng, tự hào
- interpreterngười giải thích, người làm sáng tỏ, người hiểu
- tyrannysự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược
- rosyhồng, hồng hào, lạc quan
- nominationsự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự giới thiệu
- accordinglydo đó, vì vậy, cho thích hợp
- dictatorkẻ độc tài, người đọc cho viết, người đọc chính tả
- observerngười theo dõi, người quan sát, người tuân theo
- rightlyphải, đúng
- obedientbiết nghe lời, biết vâng lời, vâng lời
- satisfactorylàm thoả mãn, làm vừa ý, để đền tội
- comfortablytiện lợi, đủ tiện nghi, dễ chịu
- beakmỏ, vật hình mỏ
- intrudeấn bừa, tống ấn, bắt phải chịu
- microscopekính hiển vi
- correspondencesự xứng nhau, sự tương ứng, thư từ
- verbaltừ, lời, bằng lời nói
- presidencychức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ chủ tịch
- aluminumChính tả tiêu chuẩn ở Mỹ và Canada của aluminium
- commonwealthtoàn thể nhân dân, thịnh vượng chung
- inventorngười phát minh, người sáng chế
- imperativecấp bách, khẩn thiết, bắt buộc
- tradernhà buôn, thương gia, tàu buôn
- overlooktrông nom, giám sát, không nhận thấy
- iconbiểu tượng, thần tượng, linh ảnh
- hygienevệ sinh
- truthfulthực, đúng sự thực, thật thà
- rhythmiccó nhịp điệu, nhịp nhàng
- featkỳ công, chiến công, ngón điêu luyện
- outletchỗ thoát ra, lối ra, cửa sông
- lestrằng, để
- refrainđoạn điệp, kìm lại, dằn lại
- obediencesự nghe lời, sự vâng lời, khu vực quản lý
- intrusionsự ấn bừa, sự tống ấn, sự xâm phạm
- indifferentlãnh đạm, thờ ơ, trung lập
- postalbưu điện, bưu thiếp
- musemuse thần nàng thơ, hứng thơ, tài thơ
- prestigeuy tín, thanh thế
- helperngười giúp đỡ, người giúp việc, phó thủ
- nobilitytính cao quý, tính cao thượng, quý tộc
- decorationsự trang hoàng, trang sức
- coalitionsự liên kết, sự liên hiệp, liên hiệp
- kangaroocon canguru, cổ phần mỏ, đi săn canguru
- ritelễ, lễ nghi, nghi lễ
- unreliablekhông tin cậy được, không đáng tin
- scramblesự bò, sự toài, cuộc thi mô tô
- starvationsự đói, sự thiếu ăn, sự chết đói
- explorerngười thăm dò, người thám hiểm, cái thông dò
- larkchim chiền chiện, sự vui đùa, trò đùa nghịch
- incensenhang, hương, khói hương trầm
- follysự điên rồ, hành động đại dột
- prehistorictiền sử
- diplomatnhà ngoại giao, người khéo giao thiệp
- disconnectlàm rời ra, cắt rời ra, ngắt
- morallyMột cách có đạo đức
- strivecố gắng, phấn đấu, đấu tranh
- casuallytình cờ, ngẫu nhiên, thất thường
- multiplynhân lên, làm bội lên, nhân
- divertlàm chệch đi, làm chệch hướng, hướng sang phía khác
- youthfultrẻ, trẻ tuổi, tuổi thanh niên
- curlmón tóc quăn, sự uốn quăn, sự quăn
- flawlesskhông có vết, không rạn nứt, không có chỗ hỏng
- navigatelái, đi sông, đi biển
- racismChủ nghĩa phân biệt chủng tộc
- stingykeo kiệt, bủn xỉn, có nọc
- administrativehành chính, quản trị, chính quyền
- anticipationsự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước
- paralysischứng liệt, tình trạng tê liệt, liệt
- compassionatethương hại, thương xót
- colondấu hai chấm, ruột kết, kết tràng
- uncommonkhông thông thường, hiếm, lạ lùng
- ironicallymỉa mai, trớ trêu
- cellođàn viôlôngxen, xelô, vi-ô-lông-xen
- orchidcây lan, phong lan, lan
- controversysự tranh luận, sự tranh cãi, cuộc tranh luận
- jeopardizenguy hại, gây nguy hiểm
- shabbymòn, sờn, bủn xỉn
- axistrục, tia xuyên
- bloomingđang nở hoa, tươi đẹp, tươi như hoa nở
- refreshlàm cho tỉnh lại, làm cho khoẻ khoắn, làm nhớ lại
- compatiblehợp, thích hợp, tương thích
- malariabệnh sốt rét, sốt rét
- overthrowsự lật đổ, sự phá đổ, lật đổ
- obsessiveám ảnh
- respiratorysự thở, hô hấp
- needlesskhông cần thiết, thừa
- faultycó thiếu sót, mắc khuyết điểm, mắc lỗi
- strandbờ, tao, làm mắc cạn
- prosperthịnh vượng, phồn vinh, làm thịnh vượng
- handicapcuộc thi có chấp, điều chấp, chấp
- conceivenghĩ, hiểu, bày tỏ
- projectionsự phóng ra, sự bắn ra, phép chiếu
- editorialcông tác biên tập, bài xã luận, xã luận
- shatterlàm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ
- affectionatethương yêu, yêu mến
- carefreevô tư lự, thảnh thơi
- endurancesự chịu đựng, khả năng chịu đựng, tính nhẫn nại
- disruptgián đoạn, đập gãy, đập vỗ
- adventurousthích phiêu lưu, thích mạo hiểm, liều lĩnh
- paramedicNgười phụ giúp về công việc y tế
- irritatedtức tối, cáu, bị kích thích
- worldlytrên thế gian, thế gian, trần tục
- checkpointtrạm kiểm soát, điểm kiểm tra, điểm đánh dấu
- potentcó lực lượng, có quyền thế, có hiệu lực
- dispositionsự sắp xếp, sự sắp đặt, sự chuẩn bị
- enforceđòi cho được, ép làm, thúc ép
- conceptionquan niệm, nhận thức, khái niệm
- proximityTrạng thái gần (về không gian, thời gian...))
- unavailablekhông dùng được, không có giá trị
- paradoxý kiến ngược đời, nghịch biện, nghịch lý
- conversionđổi, biến đổi
- blindlymù, mù quáng, mò mẫm
- formerlytrước đây, thuở xưa
- desirableđáng thèm muốn, đáng ao ước, khêu gợi
- considerablyđáng kể, lớn lao
- imitationsự noi gương, sự bắt chước, vật bắt chước
- inquirethẩm tra, hỏi thăm, hỏi han
- jurorhội thẩm, bồi thẩm, người đã tuyên thệ
- mortarvữa, hồ, cối giã
- correspondentthông tín viên, phóng viên, người viết thư
- outskirtsvùng ngoài, ngoại ô, phạm vi ngoài
- interruptionsự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự ngắt lời
- mediocrexoàng, thường
- fulfilthực hiện, hoàn thành, thi hành
- sobsự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức
- prestigiouscó uy tín, có thanh thế