Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp) — trang 10
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 10/11
- geneticsdi truyền học
- smokerngười hút thuốc, người nghiện thuốc, người nghiện hút
- citizenshiptư cách công dân, quyền công dân, quốc tịch
- turbulencesự hỗn loạn, sự bất an, sự nhiễu loạn
- lifeguard
- firefighterlính chữa cháy, lính cứu hỏa
- earnestđứng đắn, nghiêm chỉnh, sốt sắng
- traditionally
- endangergây tuyệt chủng, gây nguy hiểm
- cartonhộp bìa cứng, bìa cứng, hộp
- unrelatedkhông kể lại, không thuật lại, không có liên quan
- pennilesskhông tiền, nghèo xơ xác
- prohibitionsự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm rượu mạnh
- diverselinh tinh, thay đổi khác nhau
- novelistngười viết tiểu thuyết, tiểu thuyết gia
- distinctlyriêng biệt, rõ ràng, rành mạch
- rainforestrừng mưa
- enjoymentsự thích thú, sự khoái trá, sự được hưởng
- unheardkhông nghe thấy, không ai nghe
- faraway
- shiversự run, sự rùng mình, mảnh vỡ
- animatedđầy sức sống, đầy sinh khí, nhộn nhịp
- continuallyliên tục, không ngớt
- unfoldmở ra, trải ra, bày tỏ
- deprivelấy đi, cướp đi, cách chức
- accessiblecó thể tới được, có thể gần được, dễ bị ảnh hưởng
- nucleustâm, nhân
- upwardđi lên, hướng lên, lên
- biographytiểu sử, lý lịch
- copyrightbản quyền, quyền tác giả, giữ quyền tác giả
- glidesự trượt đi, sự lướt đi, sự lượn
- schoolteacher
- brightlysáng chói, tươi
- meditatengẫm nghĩ, trầm ngâm, trù tính
- improperkhông hợp, không thích hợp, sai
- widespreadlan rộng, phổ biến
- quakesự rung, sự run, sự run rẩy
- nutritionsự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng, đồ ăn bổ
- proclaimcông bố, tuyên bố, để lộ ra
- hard-workingLàm việc tích cực và chu đáo
- talkativethích nói, hay nói, lắm mồm
- conservationsự giữ gìn, sự duy trì
- downwardxuống, đi xuống, xuôi
- electronhay hạt sơ cấp, ê-léc-trông, điện tử
- calculationsự tính, sự tính toán, kết quả tính toán
- sweatshirt
- attainđến tới, đạt tới
- houseworkcông việc trong nhà, việc nhà
- witherlàm héo, làm tàn úa, làm khô héo
- boldlytáo bạo, liều lĩnh, trơ trẽn
- owingcòn phải trả nợ
- roadsidebờ đường, lề đường, bên đường
- entertainerngười tiếp đãi, người chiêu đãi
- diagrambiểu đồ, giản đồ
- proverbtục ngữ, cách ngôn, điều ai cũng biết
- outwardđi xa hơn, đi nhanh hơn, ở ngoài
- fluentlưu loát, trôi chảy, uyển chuyển
- preservationsự giữ, sự gìn giữ, sự giữ để lâu
- abundantphong phú, nhiều, dồi dào
- cultivatecày cấy, trồng trọt, trau dồi
- visuallybằng mắt
- evenlybằng phẳng, ngang nhau, bằng nhau
- favorablecó thiện chí, thuận, thuận lợi
- teammate
- soothelàm dịu, làm nguội, vuốt ve
- moleculephân tử
- mathematiciannhà toán học
- uncontrollablekhông kiểm soát được, không kiểm tra được, không ngăn được
- remainderphần còn lại, chỗ còn lại, dư
- remembrancesự nhớ, sự hồi tưởng, món quà lưu niệm
- rearrangesắp xếp lại, bố trí lại
- dazzlesự loá mắt, sự chói mắt, ánh sáng chói
- campsiteđịa điểm cắm trại
- safeguardcái để bảo vệ, cái để che chở, che chở
- discouragelàm chán nản, làm ngã lòng, can ngăn
- thrillercâu chuyện cảm động, câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
- calculatorngười tính, máy tính, máy tính cầm tay
- oilynhờn như dầu, trơn như dầu, có dầu
- irritatelàm phát cáu, chọc tức, kích thích
- commadấu phẩy, phẩy
- preschooltrước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
- minimizeđánh giá thấp
- astronomernhà thiên văn học
- ecosystemhệ sinh thái
- vacancytình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống
- diligencesự siêng năng, sự chuyên cần, xe ngựa chở khách
- graphicsmôn đồ họa, môn đồ hình, đồ họa
- loudspeakerloa, máy phát thanh
- arithmeticsự tính, số học
- intervalkhoảng, khoảng cách, lúc nghỉ
- geologykhoa địa chất, địa chất học
- willingnesssự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng
- breathlesshết hơi, hổn hển, nín thở
- antichống lại, chống
- strickenđánh, đập, điểm
- curriculumchương trình giảng dạy
- possessivesở hữu, chiếm hữu, tỏ ý muốn có
- excitedlyxúc động
- furthestxa hơn hết, xa nhất
- encyclopediabộ sách bách khoa, bách khoa toàn thư
- stripesọc, vằn, quân hàm
- second hand
- overjoyedvui mừng khôn xiết, hí hửng, hí ha hí hửng
- spectatorngười xem, khán giả
- lovinglyâu yếm, đằm thắm
- tastelessvô vị, nhạt, lạt
- climberngười leo trèo, người leo núi, cây leo
- recycled
- diligentsiêng năng, chuyên cần, chăm chỉ
- nutritiousbổ, có chất bổ
- purifylàm sạch, lọc trong, rửa sạch
- counsellinglời hướng dẫn
- misleadlàm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội
- timelyđúng lúc, hợp thời
- similaritysự giống nhau, sự tương tự, điểm giống nhau
- next-doorngay bên cạnh, kế bên
- graphđồ thị, mạch, vẽ đồ thị
- humorouskhôi hài, hài hước
- guitaristngười chơi ghi-ta, người đánh ghi-ta
- humidẩm, ẩm ướt
- barmanNgười phục vụ ở quán rượu
- cvlý lịch
- hearted
- analysephân tích, giải tích
- noticeableđáng chú ý, đáng để ý, có thể nhận thấy
- checkoutquầy tính tiền, quầy thu tiền
- deficiencysự thiếu hụt, sự không đầy đủ, lượng thiếu hụt
- advertquảng cáo, ám chỉ, nói đến
- warrantysự bảo hành
- air-conditioningđiều hoà, điều hoà không khí
- indirectlygián tiếp
- scenicsân khấu, kịch trường, thể hiện một chuyện
- aerobicsthể dục nhịp điệu
- vice-presidentphó chủ tịch, phó tổng thống
- intermissionsự ngừng, thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ
- unfriendlykhông thân mật, không thân thiện, cừu địch
- usagecách dùng, cách sử dụng, cách dùng thông thường
- retrospectSự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng
- farthestxa nhất
- fondnesssự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích
- complementphần bù, phần bổ sung, quân số đầy đủ
- take-offsự nhại, bức vẽ giỡn, tranh biếm hoạ
- flunkhỏng, đánh hỏng, làm thi trượt
- overwhelmchôn vùi, tràn, áp đảo
- nationalistdân tộc chủ nghĩa
- storyteller
- illuminatechiếu sáng, rọi sáng, treo đèn kết hoa
- questionnairebản câu hỏi, bảng câu hỏi
- internationallyTrên bình diện quốc tế
- anxiouslyáy náy, lo âu
- golferngười chơi gôn
- snowstormbão tuyết
- simplifylàm đơn giản, đơn giản hoá, đơn giản hóa
- systematiccó hệ thống, có phương pháp
- check-inlàm thủ tục, nhận phòng
- viewpointchỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn, quan điểm
- rainfalltrận mưa rào, lượng mưa
- furnishcung cấp
- northwestern
- ecologicalsinh thái học
- skyscrapernhà chọc trời
- unfairlykhông đúng, không công bằng, gian lận
- revisionsự xem lại, sự xét lại, sự sửa lại
- lessenlàm nhỏ đi, làm bé đi, nhỏ đi
- carelessnesssự thiếu thận trọng, sự cẩu thả, sự bất cẩn
- dazesự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ
- warmlymột cách ấm áp
- pietylòng mộ đạo, lòng hiếu thảo
- takeaway
- carelesslycẩu thả, thiếu thận trọng
- informativecó nhiều tài liệu
- shadowytối, có bóng tối, không thực
- pleasantlyvui vẻ, dễ thương, làm thích thú
- curiouslytò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
- wastefullãng phí, hoang phí
- farmlandđất chăn nuôi, trồng trọt
- photocopybản sao chụp, sao chụp, photocopy
- rudelyvô lễ, bất lịch sự, thô sơ
- enthusiastngười hăng hái, người có nhiệt tình
- windscreenkính lái
- well-dressed
- vividlychói, chói lọi, mạnh mẽ
- seawaternước biển
- sandaldép, quai dép, đi dép
- goalkeeperthể thủ thành, người giữ gôn, thủ thành
- columnistnhà bình luận, người viết chuyên mục
- geographicalđịa lý
- classifyphân loại
- wristwatchđồng hồ đeo tay
- up-to-date
- duvetchăn lông vịt
- motionlessbất động, không chuyển động
- webcammáy ảnh web, webcam
- nervousnesstính nóng nảy, sự bực dọc, trạng thái hốt hoảng
- blogger
- extensivelyrộng rãi, bao quát, nhiều
- favourablecó thiện chí, thuận, thuận lợi
- enrichlàm giàu, làm giàu thêm, làm tốt thêm
- innermostở tận trong cùng, ở tận đáy lòng, trong thâm tâm
- shopperngười đi mua hàng