Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp) — trang 9
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 9/11
- boredomnỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán, điều khó chịu
- underpantsquần đùi, quần lót, quần xà lỏn
- acceptancesự nhận, sự chấp nhận, sự thừa nhận
- hopefulhy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn
- oneselfmình
- accessoryđồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm
- subconscioustiềm thức
- extinctionsự dập tắt, sự làm tan vỡ, sự làm tuyệt giống
- equalitytính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng
- northeastphía đông bắc, miền đông bắc, đông bắc
- performerngười biểu diễn
- bulletinthông cáo, thông báo, tập san
- temptxúi, xúi giục, cám dỗ
- productivesản xuất, sinh sản, sinh sôi
- face to faceđối diện, trực diện, trực tiếp
- hivVi rút gây ra bệnh AIDS (Human Immunodeficiency Vírus)
- absorbhút, hút thu, hấp thu
- raspberryquả mâm xôi, cây mâm xôi, mâm xôi
- spheremặt cầu, bầu trời, vũ trụ
- outlawkẻ cướp, cấm
- economicsnền kinh tế, kinh tế học
- shortagesự thiếu
- tremblesự run, rung sợ, lo sợ
- logobiểu trưng, lô-gô
- rewritechép lại
- formallychính thức
- onstagetrên sân khấu
- jogcái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ, cái hích nhẹ
- tiringsự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- wrappingsự bọc, sự bao, giấy bọc
- injecttiêm, tiêm thuốc, xen vào câu chuyện
- simultaneouslyđồng thời, làm cùng một lúc
- postmanngười đưa thư
- hostelnhà ký túc, nhà tập thể, nhà nghỉ
- chemistnhà hóa học, người bán dược phẩm, nhà hoá học
- consumptionsự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự tiêu diệt
- intensivemạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ
- geographykhoa địa lý, địa lý học
- heaterbếp lò, lò, súng lục
- agriculturenông nghiệp
- lastingvải latinh, bền vững, lâu dài
- graphicđồ thị, sinh động, đồ hoạ
- chariotxe ngựa, chở bằng xe ngựa, chiếc xe
- babysitgiữ trẻ hộ, trông nom trẻ em, trông nom
- animationlòng hăng hái, nhiệt tình, tính hoạt bát
- toothpastethuốc đánh răng, kem đánh răng
- vividchói lọi, sặc sỡ, đầy sức sống
- uncoverđể hở, mở, bỏ mũ
- defenderngười che chở, người bảo vệ, hậu vệ
- blushsự đỏ mặt, ánh hồng, nét ửng đỏ
- memorableđáng ghi nhớ, không quên được
- middle-agedtrung niên
- maplecây thích, cây phong, gỗ thích
- explorationsự thăm dò, sự thám hiểm, sự thông dò
- newbornmới sinh, trẻ sơ sinh
- workplacesở, sở làm
- slogankhẩu hiệu, tiếng hô xung trận
- ivoryngà, màu ngà, bằng ngà
- builderngười xây dựng, chủ thầu
- applaudvỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng, vỗ tay
- sparklesự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo
- handshakecái bắt tay, sự bắt tay
- memorizeghi nhớ, ghi chép
- waterfallthác nước, thác
- joggingchạy bộ
- trustworthyđáng tin cậy, đáng tin
- unexpectedlybất ngờ, thình lình
- lorrytoa chở hàng, đi bằng xe tải
- scattersự tung rắc, sự rải ra, tầm phân tán
- unpackmở tháo
- outdoorngoài trời, ở ngoài
- superstitionsự mê tín, mê tín
- thumpquả đấm, quả thụi, đấm
- indoorsở trong nhà
- diverngười lặn, người mò ngọc trai, người mò tàu đắm
- sneezesự hắt hơi, cái hắt hơi, hắt hơi
- sociallychung cho xã hội
- saucerđĩa, đĩa hứng nước
- admirationsự khâm phục, sự thán phục
- fitnesssự thích hợp, sự phù hợp, sự đúng
- mistymù sương, đầy sương mù, mơ hồ
- inhalehít vào, nuốt, hít
- encouragementsự làm can đảm, sự làm mạnh dạn, sự khuyến khích
- habitatmôi trường sống, nơi sống, nhà
- wildlycực kỳ, dã man
- refundsự trả lại, trả lại, bồi hoàn
- resemblegiống với
- stickerngười chọc, dao chọc, gai
- islehòn đảo nhỏ
- outdoorsở ngoài trời, ở ngoài nhà, khu vực bên ngoài
- librarianthủ thư, cán bộ thư viện
- eyesightsức nhìn, thị lực, tầm nhìn
- jugcái bình, hầm trong nồi đất, giam
- gardeningnghề làm vườn, sự trồng vườn
- mashhạt ngâm nước nóng, thóc cám nấu trộn, đậu nghiền nhừ
- organismcơ thể, sinh vật, cơ quan
- geneticallyVề mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
- alphabetbảng chữ cái, hệ thống chữ cái, điều cơ bản
- unwellkhông khoẻ, khó ở, thấy tháng
- fastenbuộc chặt, trói chặt, đóng chặt
- giggletiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
- teamwork
- dioxideđioxyt
- inconvenientbất tiện, thiếu tiện nghi, mất công
- greenhousenhà kính
- hardshipsự gian khổ
- fashionableđúng mốt, hợp thời trang, người đúng mốt
- cucumbercây dưa chuột, quả dưa chuột, dưa chuột
- disastroustai hại, thảm khốc, bất hạnh
- cushioncái đệm, cái nệm, đường biên bàn bia
- irregularkhông đều, không theo quy luật, không đúng quy cách
- crossroadsngã tư đường, ngã tư, ngã ba
- lifelongsuốt đời
- unwantedkhông ai cần đến, không ai mong muốn, thừa
- underage
- aloudlớn tiếng to, oang oang, inh lên
- violentlymãnh liệt, dữ
- tilengói, đá lát, ca rô
- dishwashermáy rửa bát, người rửa bát, máy rửa chén
- incorrectkhông đúng, không chỉnh, còn đầy lỗi
- bedsidecạnh giường
- politelylễ phép, có lễ độ, tao nhã
- gracefulcó duyên, duyên dáng, phong nhã
- basincái chậu, chỗ trũng lòng chảo, chảo
- stylishbảnh bao, diện, kiểu cách
- flavourvị ngon, mùi thơm, hương vị phảng phất
- spinachrau bó xôi, rau chân vịt, rau bina
- swimmerngười bơi, con vật bơi, tuyển thủ bơi lội
- giraffehươu cao cổ
- renewhồi phục lại, làm hồi lại, thay mới
- dangerouslynguy hiểm, hiểm nghèo
- stumblesự vấp, sự sẩy chân, sự nói vấp
- accuracysự đúng đắn, sự chính xác
- circulartròn, vòng, thông tri
- lawfulhợp pháp, đúng luật, chính thống
- rationkhẩu phần, lương thực, thực phẩm
- recyclingtái chế
- dissolverã ra, tan rã, hoà tan
- gymnasticsthể dục, sự rèn luyện
- persuasivecó tài thuyết phục, có sức thuyết phục
- enjoyablethú vị, thích thú
- unusuallycực kỳ, khác thường
- sophomoreHọc sinh năm thứ hai đại học
- disabilitysự bất tài, sự bất lực, khuyết tật
- broccolicây bông cải xanh, bông cải xanh
- potteryđồ gốm, nghề làm đồ gốm, gốm
- motherlandquê hương, tổ quốc, mẫu quốc
- continuouslyliên tục, liên tiếp
- interactảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại, tương tác
- stormyào ạt, sôi nổi, nổi sóng
- fortnighthai tuần lễ, mười lăm ngày
- excellencesự trội hơn, sự xuất sắc, điểm trội
- uploadtải lên, truyền lên
- commonlythường thường, thông thường, tầm thường
- seaweedtảo biển, rong biển
- bravelydũng cảm, gan góc
- steadilyvững, vững chắc, đều đặn
- oppressionsự đàn áp, sự áp bức
- festivethích tiệc tùng, đình đám
- takeoff
- parentalcha mẹ
- afterwardsau này, về sau
- accuratelyđúng đắn, chính xác
- stunlàm choáng váng, làm sửng sốt, làm kinh ngạc
- reclaimviệc cải tạo, cải tạo, giác ngộ
- passivebị động, thụ động, tiêu cực
- garmentáo quần, vỏ ngoài, cái bọc ngoài
- enquirysự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi
- knitdệt, đan
- discomfortsự khó ở, sự khó chịu, sự không an tâm
- technologicalkỹ thuật, công nghệ học, công nghệ
- gallmật, túi mật, làm sầy da
- unfitkhông dùng được, không đủ năng lực, không đủ sức khoẻ
- prosperousthịnh vượng, phát đạt, thuận
- discriminationsự phân biệt, sự tách bạch ra, sự biết phân biệt
- inscriptioncâu viết, câu khắc, câu đề tặng
- moisturehơi ẩm, nước ẩm đọng lại, độ ẩm
- disagreementsự khác nhau, sự không giống nhau, sự không hợp
- nectarrượu tiên, rượu ngon
- swarmđàn, đám, đàn ong chia tổ
- -nesssự, nỗi
- imitatetheo gương, noi gương, bắt chước
- disablelàm cho bất lực, làm tàn tật, làm què quặt
- reproducetái sản xuất, tái sinh, mọc lại
- evidenthiển nhiên, rõ rệt
- coastalbờ biển, miền ven biển
- residentialnhà ở, nhà riêng
- safaricuộc đi săn, đoàn người đi săn, đoàn người
- boastlời nói khoác, sự khoe khoang, khoe khoang
- likenesstính chất giống, sự giống, chân dung
- auxiliaryphụ, bổ trợ, người giúp đỡ
- abundancesự nhiều, sự giàu có, sự dạt dào
- gallongalông, ga-lông
- refusalsự từ chối, sự khước từ, quyền ưu tiên
- heartyvui vẻ, thân mật, thành thật
- diameterđường kính
- liberatetha, thả, giải phóng
- tumblesự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn
- newcomerngười mới đến
- ironingsự là, quần áo là