Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 9
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/27
- embarrassedlyXem embarrass
- embarrassimentsự lúng túng, sự ngượng ngịu, điều làm lúng túng
- embarrassinglàm lúng túng, ngăn trở
- embarrassinglygây lúng túng, khiến bối rối
- embarrassmentsự lúng túng, sự ngượng nghịu, điều làm lúng túng
- embassychức đại sứ, hàm đại sứ, sứ mệnh
- embattledàn thành thế trận
- embaycho đỗ vào vịnh, đẩy vào vịnh
- embayedcó hình dáng vịnh
- embaymentvịnh, vũng, sự hình thành vịnh
- embedấn vào, đóng vào, ghi vào
- embeddabilitytính nhúng được
- embeddedđược nhúng
- embedded commandlệnh gài trong
- embedded loopchu trình gài trong
- embedded objectđối tượng gài trong
- embedded softwarenhu liệu gài trong
- embedded systemhệ thống gài trong
- embeddingsự đưa vào, sự gắn vào, tạp chất
- embedmentXem embed
- embellishlàm đẹp, trang điểm, thêm thắt
- embellisherXem embellish
- embellishmentsự làm đẹp, sự trang điểm, sự thêm thắt
- emberchim lặn gavia, than hồng
- Ember daychay mùa
- ember-goosechim lặn gavia
- embezzlebiển thủ, tham ô
- embezzlementsự biển thủ, sự tham ô
- embezzlerngười biển thủ, người thụt két
- embitterlàm đắng, làm cay đắng, làm chua xót
- embittermentsự làm đắng, sự làm cay đắng, sự làm chua xót
- emblazonvẽ rõ nét, trang trí phù hiệu
- emblazonerXem emblazon
- emblazonmentsự vẽ rõ nét
- emblazonryNghệ thuật làm huy hiệu
- emblemcái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình
- emblematictượng trưng, biểu tượng
- emblematicaltượng trưng, biểu tượng
- emblematicallyXem emblematic
- emblematisetượng trưng cho là, là biểu tượng của
- emblematistngười vẽ phù hiệu, người vẽ huy hiệu
- emblematizetượng trưng cho là, là biểu tượng của
- emblementhoà lợi, vụ lợi, thổ sản
- embodied technical progressTiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật
- embodimenthiện thân, sự biểu hiện
- embodylà hiện thân của, biểu hiện
- embogLàm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- emboldenlàm cho bạo gan, làm cho bạo dạn, khuyến khích
- embolicthúc vào, lõm vào, nhập vào
- embolismsự tắc mạch
- embolismicXem embolism
- embolusvật tắc mạch
- embonpointsự béo tốt, đẫy đà
- embosomôm vào ngực, bao quanh
- embosomedbị bao quanh
- embosschạm nổi, rập nổ
- embossmentsự chạm nổi, sự rập nổ
- embossment-mapbản đồ nổi
- embouchurecửa, mỏ kèn, miệng kèn
- embowUốn cong hình vòng cung
- embowelmoi ruột
- embowelmentcách moi ruột, ruột
- embowerQuây vào trong một lùm cây
- embracesự ôm, cái ôm, ôm
- embraceablecó thể ôm được
- embracementsự ôm, sự ôm chặt, sự nắm
- embraceorKẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
- embracerKẻ gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
- embracerySự gây áp lực (trái phép) đối với quan toà
- embranchmentsự tẽ ra, sự phân nhánh
- embranglelàm rối, làm rối rắm
- embranglementsự làm rối, sự làm rối rắm, tình trạng rối beng
- embrasurekhoảng đặt khung cửa, ô cửa, lỗ sung đại bác
- embravecổ vũ
- embrocatechườm, rưới thuốc
- embrocationnước chườm, nước rưới
- embroiderthêu, thêu dệt, thêm mắm thêm muối
- embroidererXem embroider
- embroideringviệc thêu
- embroidering-machinemáy thêu
- embroideryviệc thêu, đồ thêu
- embroillàm rối rắm, lôi kéo
- embroilmentsự làm rối rắm, sự lôi kéo
- embrownlàm nâu, nhuộm nâu
- embryophôi, cái còn phôi thai, còn phôi thai
- embryocardianhịp tim thai
- embryoctonySự giết thai trong dạ con
- embryogenesissự phát sinh phôi
- embryogenicXem embryogenesis
- embryologicThuộc phôi thai học
- embryologicallyXem embryology
- embryologistnhà phôi học
- embryologykhoa phôi thai, phôi học
- embryonalThuộc phôi
- embryonatedcó phôi
- embryonicphôi, giống phôi, còn phôi thai
- embryonicallyXem embryonic
- embryosactúi phôi
- embryotectonicscấu trúc phôi
- embryotociatiểu sản
- embryotomythủ thuật cắt thai
- embryotrophicnuôi phôi
- embryotrophysự nuôi phôi
- embryuliacách lấy phôi ra
- embuscho lên xe, lên xe
- emceengười chủ trì, chủ trì
- emeerXem emir
- emendsửa lỗi
- emendatesửa lỗi
- emendationsự sửa lỗi
- emendatorngười sửa lỗi
- emendatoryđể sửa lỗi
- emenderXem emend
- emeraldngọc lục bảo, màu ngọc lục bảo, màu lục tươi
- emergenổi lên, hiện ra, nổi bật lên
- emergencesự nổi lên, sự hiện ra, sự nổi bật lên
- emergencytình trạng khẩn cấp, trường hợp cấp cứu, trường hợp khẩn cấp
- emergency communicationtruyền thông khẩn cấp
- emergency signaltín hiệu khẩn cấp
- emergentnổi lên, lồi ra, nổi bật lên
- emeritusdanh dự
- emerodsbệnh trĩ
- emersedNổi lên khỏi mặt nước
- emersionsự nổi lên, sự hiện lên, sự lại hiện rõ
- emerybột mài, đá nhám
- emery-boardTấm bìa cứng phủ bột mài, dùng để giũa móng tay
- emery-clothvải nhám, vải tráp
- emery-papergiấy nhám, giấy ráp
- emery-stonecát kim cương
- emery-wheelbánh mài
- emesissự nôn
- emeticgây nôn, thuốc gây nôn
- emeticallyXem emetic
- emetineEmetin
- emeuchim êmu
- emfsức điện động
- emigrantdi cư, người di cư, người xuất cư
- emigratedi cư, đổi chỗ ở, đưa di cư
- emigrationsự di cư, di dân
- emigratorydi cư
- eminencemô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng
- eminentnổi tiếng, xuất sắc, cao độ
- emirthủ hiến, hoàng thân, êmia
- emiratetiểu vương quốc
- emissariummạch dẫn máu, đường bài tiết
- emissaryphái viên, phái viên mật, sứ giả
- emissionsự phát ra, sự bốc ra, vật phát ra
- emission currentdòng phát xạ
- emission phototubeống quang phát xạ
- emission spectrumphổ phát xạ
- emissivephát ra, bốc ra
- emissivityđộ phát xạ
- emitphát ra, bốc ra, phát hành
- emitron cameramáy thu hình êmitron
- emittancecông suất bức xạ, độ trưng
- emitted photonquang tử phát xạ
- emittercực phát, vùng phát
- emitter barriertường chắn phát xạ
- emitter-base capacitanceĐiện dung cực phát-gốc
- emitter biasThiên áp cực phát xạ
- emitter-coupled logic circuitMạch luận lý ghép cực phát
- emitter-coupled transistor logicMạch luận lý trănsito ghép cực phát
- emitter currentdòng cực phát xạ
- emitter diffusionKhuếch tán cực phát xạ
- emitter diffusion maskMàn che khuếch tán cực phát xạ
- emitter electrodeđiện cực phát xạ
- emitter follower circuitMạch gánh cực phát xạ
- emitter junctionTiếp giáp cực phát xạ
- emmenagoguethuốc điều kinh
- emmenologykhoa kinh nguyệt
- emmetcon kiến
- emmetropengười mắt bình thường
- emmetropiaTình trạng mắt bình thường
- emmetropicXem emmetropia
- emojiBiểu tượng đồ họa kỹ thuật số nhỏ được sử dụng để đại diện cho một khái niệm hoặc đối tượng. Ban đầu được sử dụng trong tin nhắn văn bản ở Nhật Bản nhưng sau đó đã được áp dụng quốc tế như trong mạng xã hội
- emolliatelàm cho mềm đi, làm cho yếu đi
- emollientlàm mềm, thuốc làm mềm
- emolumentlương, tiền thù lao
- emolumentskhoản thù lao
- emoticonMột thể hiện đồ họa, có thể là hình ảnh hoặc hình tạo từ các ký tự (thường là ký tự ASCII), cho trạng thái cảm xúc của người đang diễn đạt
- emotioncảm xúc, sự cảm động, sự xúc động
- emotionalcảm động, xúc động, dễ cảm động
- emotional intelligencetrí tuệ xúc cảm
- emotionalismsự đa cảm
- emotionalistngười đa cảm
- emotionalisticXem emotionalist
- emotionalitytính đa cảm
- emotionalizelàm cho cảm động
- emotionally
- emotionlessdửng dưng, không hề xúc động
- emotionlessnessXem emotionless
- emotivecảm động, xúc động, dễ cảm động
- emotivelyXem emotive
- emotivenessXem emotive
- emotivityXem emotive
- empaleđâm qua, xiên qua, đóng cọc xiên qua
- empanelđưa vào danh sách
- empatheticcó sự đồng cảm, thông cảm
- empathizeđồng cảm, thấu cảm
- empathysự thấu cảm, thấu cảm, cộng cảm