Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 5
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/13
- treatyhiệp ước, sự thoả thuận, sự điều đình
- mocksự chế nhạo, sự nhạo báng, giả
- salonphòng tiếp khách
- virtueđức, đức hạnh, đức tính
- lawsuitviệc kiện cáo, việc tố tụng, vụ kiện
- claptiếng vỗ, tiếng kêu vang, sự vỗ
- offencesự phạm tội, tội, sự tấn công
- peeltháp vuông, xẻng, bóc vỏ
- navalhải quân, thuỷ quân, tàu bè
- peachquả đào, mách lẻo, tâu
- graspsự túm lấy, sự níu lấy, quyền lực
- humiliatinglàm nhục, làm bẽ mặt
- quarrelsự cãi nhau, sự gây chuyện, mối bất hoà
- battlefieldchiến trường, chiến địa
- unlockmở, mở khoá, để lộ
- mintcây bạc hà, mục đích, ý đồ
- millionairenhà triệu phú, người giàu bạc triệu, triệu phú
- adoptionsự theo, sự làm theo
- vomitchất nôn mửa ra, thuốc mửa, chất làm nôn mửa
- offendxúc phạm, làm bực mình, làm chướng
- overtimengoài giờ, giờ làm thêm, giờ đấu thêm
- doomsự chết, sự diệt vong, kết án
- roartiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm
- queerlạ lùng, kỳ quặc, khả nghi
- resignationsự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ
- blinkcái nháy mắt, cái chớp mắt, nhấp nháy
- steerlái, hướng về, lái ô tô
- injectionsự tiêm, chất tiêm, thuốc tiêm
- mother-in-lawmẹ chồng, mẹ vợ
- strikingnổi bật, đập vào mắt
- probecái thông, cái que thăm, máy dò
- underestimateđánh giá thấp
- concerningvề việc, liên quan đến
- dentalrăng, nha khoa, âm răng
- bombermáy bay ném bom, oanh tạc cơ
- boilingsự sôi, sự sôi sục, sôi
- tramptiếng đi nặng nề, cuộc đi bộ dài, bước nặng nề
- mentorngười thầy thông thái, giáo dục viên
- arenatrường đấu, trường đấu tranh, vũ đài
- hardwarephần cứng, cương liệu, đồ ngũ kim
- moustacherâu mép, ria mép
- irresponsiblechưa đủ trách nhiệm, người không thận trọng, người không khinh suất
- distractionsự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự giải trí
- entertaininggiải trí, vui thú
- bankerchủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng, chủ nhà băng
- temptationsự xúi giục, sự cám dỗ, sự quyến rũ
- detailedcặn kẽ, tỉ mỉ
- dovechim bồ câu, điển hình ngây thơ, hiền dịu
- sloppycẩu thả, rộng, thùng thình
- superbnguy nga, tráng lệ, cao cả
- refugenơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi nương náu
- specialtyngành chuyên môn, ngành chuyên khoa, đặc sản
- knotnút, nơ, vấn đề khó khăn
- massacresự giết chóc, sự tàn sát, cuộc tàn sát
- herbcỏ, cây thảo
- nurserynhà trẻ
- terracenền đất cao, chỗ đất đắp cao, mái bằng
- trainerngười dạy, người huấn luyện, huấn luyện viên
- father-in-lawcha chồng, cha vợ
- remindercái nhắc nhở, cái làm nhớ lại
- blossomhoa, sự hứa hẹn, niềm hy vọng
- agonysự đau đớn, sự khổ cực
- moldmốc
- utterhoàn toàn, thốt ra, phát ra
- dischargesự dỡ hàng, sự bốc dỡ, sự nổ
- exilesự đày ải, cảnh tha hương, đày ải
- addictionthói nghiện, sự ham mê, sự say mê
- trianglehình tam giác, ê ke, thước nách
- swiftmau, nhanh, chim én
- temporarily
- retrievelấy lại, tìm lại được, khôi phục lại được
- hospitalitylòng mến khách
- cozyấm cúng, thoải mái dễ chịu
- microphonemicrô, ống nói, máy vi âm
- tollthuế qua đường, thuế qua cầu, phần thóc công xay
- reconsiderxét lại
- overboardqua mạn tàu, xuống biển
- facilities
- donationsự tặng, sự cho, đồ tặng
- boxervõ sĩ quyền anh, nghĩa hoà đoàn
- misfortunesự rủi ro, sự bất hạnh, điều không may
- maestrogiáo sư nhạc giỏi, nhạc trưởng đại tài
- wildernessvùng hoang vu, vùng hoang dã, phần bỏ hoang
- vanishbiến mất, lẩn mất, triệt tiêu
- sagecây xô thơm, khôn ngoan, già giặn
- yummyngon tuyệt, ngon, thơm ngon
- grown-upđã lớn, đã trưởng thành, người lớn
- chancellorđại pháp quan, quan chưởng ấn, thủ tướng
- gardenerngười làm vườn
- dwarflùn, lùn tịt, người lùn
- pintpanh
- nuisancemối gây thiệt hại, mối gây khó chịu
- donatetặng, cho, hiến
- relievelàm an tâm, làm yên lòng, làm nhẹ bớt
- rentaltiền cho thuê, lợi tức cho thuê, tiền thuê
- dormký túc xá, phòng ngủ tập thể, kí túc xá
- daughter-in-lawcon dâu, dâu
- housekeeperbà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà
- long-termdài hạn, dài ngày
- zoomtiếng kêu vù vu, sự bay vọt lên, tăng vù vù
- exceptionalkhác thường, đặc biệt, ngoại lệ
- despisecoi khinh, khinh miệt
- awaitđợi, chờ đợi, để dự trữ cho
- telescopekính thiên văn, lồng nhau, đâm vào nhau
- versecâu thơ, thơ, bài thơ
- distinguishedđặc biệt, khác biệt, ưu tú
- addictedsay mê, nghiện
- wittrí, trí thông minh, mưu kế
- tutorngười giám hộ, gia sư, thầy giáo kèm riêng
- impulsesức đẩy tới, sự bốc đồng, cơn bốc đồng
- penguinchim cánh cụt, chim lặn anca, chim cụt cánh
- peacefullyhoà bình, thái bình, một cánh thanh thản
- raggiẻ, giẻ rách, rầy la
- sternnghiêm nghị, nghiêm khắc, phía đuôi tàu
- dearlythân, thân yêu, kính thưa
- humiliationsự làm nhục, sự làm bẽ mặt, sự hạ thấp
- biddingsự đặt giá, sự mời
- masterpiecekiệt tác, tác phẩm lớn
- pentagonhình năm cạnh, pháo đài ngũ giác, ngũ giác
- regimechế độ, chính thể
- contemptsự coi khinh, sự coi thường, sự xúc phạm
- scooterxe hẩy, xe xcutơ, xe tay ga
- supernaturalsiêu tự nhiên, siêu nhiên
- bankruptngười vỡ nợ, người phá sản, vỡ nợ
- merchandisehàng hoá, buôn bán, thương phẩm
- stitchmẫu khâu, mũi đan, một tí
- ribxương sườn, gân, sọc
- monasterytu viện, tự viện
- ignorancesự ngu dốt, sự không biết, vô minh
- arteryđộng mạch, đường giao thông chính
- dynamiccơ động, động lực học, động lực
- unbearablekhông thể dung thứ, không thể chịu nổi
- grimdữ tợn, tàn nhẫn, không lay chuyển được
- medievalthời trung cổ, kiểu trung cổ, trung cổ
- microwavesóng cực ngắn, vi ba, vi sóng
- funkykhiếp đảm, nhút nhát, hôi hám
- deceivelừa dối, đánh lừa, làm thất vọng
- unacceptablekhông thể nhận, không chấp nhận được, không thể chịu được
- plumberthợ hàn chì, thợ sửa ống nước
- oxcon bò, con bò đực thiến, anh chàng hậu đậu
- heritagetài sản thừa kế, di sản, nhà thờ
- nightclubcâu lạc bộ đêm, hộp đêm, câu lạc bộ giải trí
- preliminarymở đầu, mào đầu, biện pháp sơ bộ
- validvững chắc, có căn cứ, có giá trị
- lightenchiếu sáng, rọi sáng, làm nhẹ đi
- translatorngười dịch, người phiên dịch, máy truyền tin
- understandablecó thể hiểu được
- shakensự rung, sự lắc, sự run
- altitudenơi cao, chỗ cao
- mammauây khyếm mẹ
- sniffsự hít, tiếng hít vào, lượng hít vào
- limbquầng, bờ, rìa
- pricelessvô giá, không định giá được, khôi hài
- intruderngười vào bừa, người xâm phạm, người xâm nhập
- inherithưởng, thừa hưởng, là người thừa kế
- belongingsđồ dùng, đồ đạc, bà con họ hàng
- feedbacksự nối tiếp, sự hoàn ngược, sự phản hồi
- exquisitethanh, thanh tú, thấm thía
- picklenước giầm, rau giấm, hoa quả giấm
- arcticgiá rét, băng giá, bắc cực
- pajamasquần áo ngủ, đồ ngủ, pijama
- manipulatevận dụng bằng tay, thao tác, lôi kéo
- bunbánh bao nhân nho, bánh sữa nhỏ, búi tóc nhỏ
- lavadung nham
- ticklesự cù, cảm giác buồn buồn, cù
- midstgiữa
- cuffcổ tay áo, cổ tay áo giả, gấu vén lên
- fascinated
- cripplengười què, cái thang đứng, cái giá
- bourbonkẻ phản động, rượu uytky ngô
- cathedralnhà thờ chính tòa, nhà thờ lớn, đại giáo đường
- stranglebóp cổ, bóp họng, làm nghẹt
- roamđi rong, đi lang thang, cuộc đi chơi rong
- openlycông khai, thẳng thắn
- soakedhoàn toàn ướt, ướt đẫm, đầy cái gì
- skilledkhéo léo, lành nghề
- idlengồi rồi, không làm việc gì, ăn không ngồi rồi
- likewisecũng thế, giống như vậy, cũng
- ghettokhu người do thái, khu người da đen
- marathonma-ra-tông
- humiliatelàm nhục, làm bẽ mặt, sỉ nhục
- karaokecaraôkê, ca-rô-kê
- metaphorphép ẩn dụ, ẩn dụ
- frontierbiên giới, giới hạn
- greatnesssự to lớn, sự cao quý, sự cao cả
- vanitytính hư ảo, cái hư ảo, chuyện phù hoa
- chimneyống khói, lò sưởi
- packetgói nhỏ, gói
- genuinelythành thật, chân thật
- rhymevăn, bài thơ, ăn vần
- heapđống, rất nhiều, xếp thành đống
- catastrophetai ương, tai biến, kết thúc thê thảm
- privatelyriêng, tư, tư nhân
- consolationsự an ủi, sự giải khuây
- astonishinglàm ngạc nhiên, lạ lùng
- berryquả mọng, hột, có quả mọng
- coralsan hô, đỏ như san hô
- conductorngười chỉ huy, người chỉ đạo, người bán vé
- polomôn pôlô, mã cầu, pô-lô
- calmlyyên lặng, êm ả, bình tĩnh