Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 6
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 6/13
- unloadcất gánh nặng, dỡ hàng, tháo đạn ra
- thesisluận văn, luận án, luận điểm
- wearymệt, mệt mỏi, chán
- stoolghế đẩu, ghế thấp, ghế để chân
- postponehoãn lại, đặt ở hàng thứ, lên cơn muộn
- urgentlyXem urgent
- optimisticlạc quan chủ nghĩa, lạc quan
- fireplacelò sưởi
- crocodilecá sấu châu phi, cá sấu, sấu
- mistsương mù, màn, màn che
- bikiniáo tắm hai mảnh, bikini
- saltymuối, có muối, mặn
- archkhung tò vò, cửa tò vò, hình cung
- braverytính gan dạ, tính can đảm, sự lộng lẫy
- moralityđạo đức, đạo lý, đạo nghĩa
- leopardcon báo, báo, beo
- vaccinevắc-xin, chủng ngừa
- motivated
- burglaryăn trộm đêm, ăn trộm bẻ khoá
- winksự nháy mắt, nháy mắt, khoảnh khắc
- getawaysự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy
- leashdây buộc chó săn, xích chó săn, bộ ba chó săn
- cocoacây dừa, quả dừa, cacao
- densedày đặc, chặt, đông đúc
- nervouslybồn chồn, lo lắng
- unawarekhông biết, không hay
- assembletập hợp, tụ tập, sưu tập
- generositysự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi
- evidentlyhiển nhiên, rõ ràng
- evacuationsự rút khỏi, sự sơ tán, sự tản cư
- closuresự bế mạc
- excessivethừa
- misunderstandhiểu lầm, hiểu sai
- unreasonablevô lý, không biết điều, không phi chăng
- rattlecái trống lắc, cái lúc lắc, vòng sừng
- pneumoniaviêm phổi, sưng phổi
- bragkhoe khoang khoác lác
- royaltyđịa vị nhà vua, quyền hành nhà vua, hoàng thân
- peeptiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé
- sympatheticthông cảm, đồng tình, đầy tình cảm
- relaykíp ngựa, ca, kíp
- particlechút, tí chút, trợ từ
- estimated
- electronicsđiện tử học
- daytimeban ngày
- dowrytài năng, thiên tư, của hồi môn
- facultytính năng, khả năng, năng lực
- ounce
- consolean ủi, giải khuây, rầm chìa
- caravanđoàn bộ hành, đoàn người đi buôn, xe lớn
- defythách, thách thức, bất chấp
- willinglysẵn lòng, vui lòng, tự ý
- cheekytáo tợn, cả gan, vô lễ
- crueltysự hung ác, sự tàn ác, hành động tàn ác
- quarantinethời gian cách ly, thời gian kiểm dịch, cách ly
- squashquả bí, cây bí, ép
- tuitionsự dạy học, sự giảng dạy, tiền học
- tameđã thuần hoá, đã dạy thuần, lành
- separatelykhông cùng nhau, thành người riêng
- treadbước đi, cách đi, tiếng chân bước
- exploitkỳ công, thành tích chói lọi, khai thác
- seminarxêmina, hội nghị chuyên đề
- cubehình lập phương, hình khối, luỹ thừa ba
- revelationsự để lộ, sự tiết lộ, sự soi rạng
- alternatexen kẽ, xen nhau, so le
- diversionsự làm trệch đi, sự trệch đi, sự làm lãng trí
- dedicationsự cống hiến, sự hiến dâng, lời đề tặng
- dyethuốc nhuộm, màu, nhuộn
- thighbắp đùi, bắp vế, đùi
- accusationsự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo
- outsiderngười ngoài cuộc, người không cùng nghề, người không chuyên môn
- dimmờ, lờ mờ, nghe không rõ
- Ax
- scroogengười bần tiện, người bủn xỉn
- cowardlynhát gan, nhút nhát
- plumquả mận, màu mận, chọn lọc
- moodybuồn rầu, ủ rũ
- necessitysự cần thiết, điều tất yếu, điều kiện cần
- uprightđứng thẳng, đứng, thẳng góc
- trekđoạn đường, kéo xe, đi bằng xe bò
- patronngười bảo trợ, người đỡ đầu, khách hàng
- gleeniềm hân hoan, niềm vui sướng, bài hát ba bè
- statisticsthống kê, khoa học thống kê, thống kê học
- exhaustinglàm kiệt sức, làm mệt lử
- litterrác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ
- standbydự phòng, dự trữ
- probablecó thể có, chắc hẳn
- predictablecó thể nói trước, có thể đoán trước
- scarletđỏ tươi, màu đỏ tươi, đỏ
- hastesự vội vàng, sự vội vã, sự hấp tấp
- existinghiện tại, hiện tồn
- bumperngười va mạnh, cốc rượu đầy tràn, hãm xung
- slashvết chém, vết rạch, đường rạch
- exaggeratethổi phồng, phóng đại, làm tăng quá mức
- vacanttrống, rỗng, bỏ không
- breakupvỡ
- honourableđáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự
- rampdốc, bờ dốc, thang lên máy bay
- pingoan đạo
- daftngớ ngẩn, mất trí, nhẹ dạ
- straightforwardthành thật, thẳng thắn, không phức tạp
- glamorousđẹp say đắm, đẹp quyến rũ
- housewifebà chủ nhà, bà nội trợ, hộp đồ khâu
- soaksự ngâm, sự thấm nước, nước để ngâm
- politicallyvề mặt chính trị, thận trọng, khôn ngoan
- rejectionsự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự loại bỏ
- gloomytối tăm, u ám, buồn rầu
- condemnkết án, kết tội, chỉ trích
- itchsự ngứa, bệnh ngứa, sự rất mong muốn
- withdrawalsự rút khỏi, sự rút ra
- clarifylọc, gạn, trong ra
- spectaclecảnh tượng, quang cảnh, sự trình diễn
- undoubtedlyrõ ràng, chắc chắn
- poshchiến, cừ
- persistentkiên gan, bền bỉ, khăng khăng
- bruisevết thâm tím, vết thâm, làm thâm tím
- stepfatherbố dượng, cha kế
- outragesự xúc phạm, sự làm phương hại, sự lăng nhục
- funksự kinh sợ, kẻ nhát gan, sợ
- captivebị bắt giữ, bị giam cầm, tù nhân
- acutesắc, sắc bén, buốt
- icyđóng băng, phủ băng, có băng
- programminglập trình
- seldomít khi, hiếm khi
- indulgenuông chiều, chiều theo, nuôi
- flawthiếu sót, sai lầm
- doorwayô cửa, con đường
- muddylầy bùn, lầy lội, vấy bùn
- fragrancemùi thơm phưng phức, hương thơm ngát, mùi thơm
- needynghèo túng
- retardsự chậm trễ, sự đến trễ, làm chậm lại
- dilemmasong đề, tình trạng khó xử
- prosecutetheo đuổi, tiếp tục, khởi tố
- pawchân, bàn tay, nét chữ
- haunting
- carvekhắc, tạc, tạo
- hybridcây lai, vật lai, từ ghép lai
- chunkkhúc, khoanh, mảnh
- commercesự buôn bán, thương mại, sự quan hệ
- transcriptbản sao, bản chép lại
- concealgiấu giếm, giấu, che giấu
- admirableđáng phục, đáng khâm phục, tuyệt diệu
- trivialthường, bình thường, tầm thường
- imprisonmentsự bỏ tù, sự tống giam, sự giam hãm
- deliberatethận trọng, có tính toán, cố ý
- venuenơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp
- irritatinglàm phát cáu, chọc tức, kích thích
- offenderngười phạm tội, người phạm lỗi, người xúc phạm
- penetratethâm nhập, lọt vào, đâm thủng
- patriotngười yêu nước, nhà ái quốc
- sellerngười bán, người phát hàng, thứ bán được
- thrillinglàm rùng mình, cảm động
- undressedđã cởi quần áo, đã lột áo quần, mặc thường phục
- formidableđáng sợ, đáng nể, rất khó khăn
- pancakebánh kếp, dát mỏng, làm bẹt ra
- cratermiệng núi lửa, hố, hố va chạm
- plucksự giật, sự kéo, sự nhổ
- surgesóng, sóng cồn, sự dấy lên
- conehình nón, vật hình nón, nón
- pedalbàn đạp, âm nền, đạp bàn đạp
- coaching
- inspectkiểm tra, thanh tra, duyệt
- irresistiblekhông chống lại được, không thể cưỡng lại
- sparrowchim sẻ, sẻ
- immortalitytính bất tử, tính bất diệt, danh tiếng đời đời
- profitablecó lợi, có ích, sinh lãi
- vitaminsinh tố, chất bổ, vi ta min
- goodwillthiện ý, thiện chí, khách hàng
- compensatebù, đền bù
- outbreaksự phun lửa, cơn, sự bộc phát
- desperationsự tuyệt vọng
- influentialcó ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế
- tyrantbạo chúa, kẻ bạo ngược
- subtitletiểu đề, phụ đề, lời thuyết minh
- competentcó đủ khả năng, có đủ trình độ, có thẩm quyền
- conquestsự xâm chiếm, sự chinh phục
- stepmotherngười mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh, mẹ ghẻ
- revivelàm sống lại, làm tỉnh lại, đem diễn lại
- unnaturaltrái với thiên nhiên, không tự nhiên, giả tạo
- popularitytính đại chúng, tính phổ biến
- hesitationsự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng
- sparklinglấp lánh, lóng lánh, sủi tăm
- unlimitedkhông giới hạn, vô vùng
- vinegargiấm, chua như giấm, khó chịu
- remarkablyđáng chú ý, đáng để ý, khác thường
- financiallyvề mặt tài chính
- clamcon trai, người kín đáo, bắt trai sò
- blurcảnh mờ, dáng mập mờ, vết mực
- descendxuống, dốc xuống, bắt nguồn từ
- grievegây đau buồn, làm đau lòng, đau buồn
- awesự sợ hãi, nỗi kinh sợ, làm sợ hãi
- surroundingsvùng phụ cận, vùng xung quanh, môi trường xung quanh
- cardboardbìa cứng, giấy bồi, các tông
- everlastingvĩnh viễn, mãi mãi, kéo dài mãi
- cooperativehợp tác, hợp tác xã
- diplomavăn kiện chính thức, văn thư công, bằng
- immoraltrái đạo đức, trái luân lý, xấu xa
- usherngười chỉ chỗ ngồi, chưởng toà, đưa
- impulsiveđẩy tới, đẩy mạnh, bốc đồng
- mergehoà vào, hoà hợp, kết hợp