Từ vựng tiếng Anh B2 (trung cao cấp) — trang 3
2.474 từ ở trình độ B2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/13
- cowardngười nhát gan, người nhút nhát, nhát gan
- impressedấn tượng
- confessthú tội, thú nhận, xưng tội
- suspiciousđáng ngờ, khả nghi, đa nghi
- assaultcuộc tấn công, cuộc đột kích
- mightymạnh, hùng cường, to lớn
- consideringvì rằng, thấy rằng, xét cho kỹ
- blastluồng gió, luồng hơi, tiếng kèn
- budchồi, nụ, bông hoa mới hé
- riplột bỏ, vải, xé
- tunnelđường hầm, hang, hầm
- surrendersự đầu hàng, sự giao lại, sự dâng
- peesự đi đái, sự đi giải, đi đái
- noblequý tộc, quý phái, cao quý
- legendtruyện cổ tích, truyền thuyết, chữ khắc
- foxcon cáo, bộ da lông cáo, dùng mưu mẹo
- grossmười hai tá, gốt, to béo
- lifetimeđời, cả cuộc đời, suốt đời
- cheattrò lừa đảo, trò lừa bịp, người lừa đảo
- practicallyvề mặt thực hành, thực tế, thực tiễn
- deckboong tàu, sàn tàu, tầng trên
- torturesự tra tấn, sự tra khảo, cách tra tấn
- confessionsự thú tội, sự thú nhận, sự xưng tội
- franklythẳng thắn, trung thực
- undergrounddưới đất, ngầm, kín
- surveillancesự giám sát
- tribebộ lạc, lũ, bọn
- deputyngười được uỷ quyền, người thay quyền, phó
- headquarterstrụ sở, sự chỉ huy, tổng hành dinh
- relatedcó liên quan, có họ với
- landingsự đổ bộ, sự ghé vào bờ, bến
- traitorkẻ phản bội
- outfitđồ trang bị, quần áo giày mũ, cung cấp
- costumequần áo, y phục, mặc quần áo cho
- injuredbị tổn thương, bị làm hại, bị xúc phạm
- starving
- timingsự chọn đúng lúc, sự bấm giờ
- skipđội trưởng, thủ quân, ông bầu
- consciencelương tâm
- determinedđã được xác định, đã được định rõ, nhất định
- hailmưa đá, loạt, tràng dồn dập
- boothquán, rạp
- packednhồi nhét, đầu tràn
- trunkthân, hòm, rương
- backupdự phòng, ủng hộ, sao lưu
- laundryhiệu giặt, quần áo đưa giặt, giặt giạ
- lousycó rận, có chấy, ghê gớm
- tattoohồi trống dồn, tiếng gõ dồn, đánh dồn
- underwearquần áo trong, quần áo lót, đồ lót
- worryinggây lo nghĩ, nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ
- pulsehột đỗ đậu, mạch, đập
- helicoptermáy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng
- slapcái vỗ, cái đập, vỗ
- hoodmũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu
- technicallymột cách nghiêm túc
- shedlán, túp lều, chuồng
- rocketcải lông, pháo hoa, pháo sáng
- gamblingtrò cờ bạc, đổ bác, đánh bạc
- chopvật bổ ra, miếng chặt ra, nhát chặt
- engagementsự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự hứa gặp
- creepyrùng mình, sởn gáy, bò
- sneakngười hay vụng trộm, người hay lén lút, đứa hớt lẻo
- testifychứng tỏ, tỏ ra, chứng nhận
- walkerngười đi bộ, người dạo chơi, nói láo
- obeyvâng lời nghe lời, tuân theo, phục tùng
- bumphía sau, đằng sau, mông đít
- bladelưỡi, lá
- widowngười đàn bà goá, quả phụ, giết chồng
- griefnỗi đau buồn, nỗi sầu khổ
- invisibletính vô hình, không thể gặp được, vật vô hình
- serialtheo từng hàng, theo từng dãy, ra theo từng số
- goatcon dê, người dâm dục, người dâm đãng
- whiskeyrượu uytky, huých-ki, uytky
- attachedgắn bó
- fabulousthần thoại, truyện cổ tích, chuyên về thần thoại
- naughtyhư, hư đốn, thô tục
- pricksự châm, sự chích, kẻ khốn nạn
- nicelythú vị, dễ chịu, tỉ mỉ
- insultlời lăng mạ, lời sỉ nhục, sự chấn thương
- testimonysự chứng nhận, sự nhận thực, bằng chứng
- fraudsự gian lận, sự gian trá, âm mưu lừa gạt
- ambassadorđại sứ
- buzztiếng vo vo, tiếng vù vù, tin đồn
- ultimatecuối cùng, sau cùng, cơ bản
- paperworkcông việc giấy tờ
- squeezesự ép, sự vắt, sự ôm chặt
- madnesschứng điên, chứng rồ dại, sự giận dữ
- lapvạt áo, vạt váy, lòng
- rubsự cọ xát, sự chà xát, sự lau
- badgehuy hiệu, phù hiệu, biểu hiện
- polishnước bóng, nước láng, nước đánh bóng
- weedcỏ dại, thuốc lá, giẫy cỏ
- eaglechim đại bàng, đại bàng
- flipflíp, cái búng, búng
- barnkho thóc, kho, vựa
- bothered
- leaklỗ thủng, lỗ rò, chỗ dột
- patchmiếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao
- rockyvững như đá, cứng như đá, nhiều đá
- betrayphản bội, phụ bạc, bội phản
- sovietxô viết
- radarra đa
- valentinethiệp chúc mừng, người yêu, valentinô
- sackbao tải, áo sắc, đóng vào bao tải
- medicationsự bốc thuốc, sự cho thuốc, sự tẩm thuốc
- prom(viết tắt) của promenade_concert
- fleetđội tàu, hạm đội, đội máy bay
- lamequè, khập khiễng, không chỉnh
- whiproi, roi da, người đánh xe ngựa
- amongstgiữa, ở giữa, trong số
- smashtiếng vỡ xoảng, sự va mạnh, sự đâm mạnh vào
- nutquả hạch, đầu, đậu
- backwardsBackward
- pettynhỏ mọn, lặt vặt, nhỏ nhen
- massagesự xoa bóp, xoa bóp, sự đấm bóp
- auditionsức nghe, sự nghe, sự thử giọng
- interferegây trở ngại, quấy rầy, can thiệp
- absurdvô lý, ngu xuẩn, ngớ ngẩn
- tagmột nhãn nhỏ, giống như chơi đồ, cầm
- ramcừu đực, mũi nhọn, nện
- ashtàn, tro hỏa táng, tro
- paradesự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
- pearlhạt trai, ngọc trai, ngọc quý
- cherryquả anh đào, cây anh đào, đỏ màu anh đào
- unconsciouskhông biết, vô ý thức, bất tỉnh
- lancegiáo, thương, đâm bằng giáo
- explodelàm nổ, đập tan, làm tiêu tan
- retreatsự rút lui, sự rút quân, tiếng kèn thu không
- alliancesự liên minh, sự thông gia, đồng minh
- wrecksự phá hỏng, sự tàn phá, vật đổ nát
- stabđâm bằng dao găm, làm cho đau đớn, nhằm đánh vào
- scandalsự tai tiếng, việc xấu xa, việc nhục nhã
- stinkmùi hôi thối, hoá học, bốc mùi thối
- shieldcái mộc, cái khiên, tấm chắn
- rehearsalsự kể lại, sự nhắc lại, sự diễn tập
- dignitychân giá trị, phẩm giá, phẩm cách
- humblekhiêm tốn, nhún nhường, khúm núm
- foulhôi hám, hôi thối, bẩn thỉu
- comasự hôn mê, mào lông, hôn mê
- oaththề, hét lên, lời tuyên thệ
- infected
- relievedCảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng
- solobản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô
- beamxà, rầm, đòn
- remaining
- acidchất chua, thử thách gay go, chua cay
- anonymousgiấu tên, vô danh, ẩn danh
- brother-in-lawanh chồng, em chồng, anh rể
- roommatebạn chung phòng, bạn cùng phòng
- flamengọn lửa, ánh hồng, cháy
- cemeterynghĩa trang, nghĩa địa
- datedđề nghị, lỗi thời, cũ kỹ
- gumchất gôm, kẹo gôm, dán dính
- corporalkhăn thánh, hạ sĩ, cai
- tontấn, ton, âm
- embassychức đại sứ, hàm đại sứ, sứ mệnh
- cabinettủ, vỏ, nội các
- fametiếng tăm, danh tiếng, tiếng đồn
- scarsẹo, vết sẹo, có sẹo
- rustygỉ, han, rỉ
- adopted
- trailerngười theo dò, xe moóc, toa moóc
- cooperatehợp tác, cộng tác, hợp lại
- worthlesskhông có giá trị, vô dụng, vô giá trị
- griprãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt
- certificategiấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
- twisted
- villabiệt thự
- neatsạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng
- riskyliều, mạo hiểm, đấy rủi ro
- tubchậu, bồn, bồn tắm
- rituallễ nghi, có vẻ lễ nghi, sách dạy lễ nghi
- so-calledcái gọi là
- ceilingtrần, độ cao tối đa, trần nhà
- therapistnhà trị liệu, người trị liệu
- worshipsự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính
- residencesự ở, sự cư trú, chỗ ở
- executionsự thực hiện, sự thi hành, sự thể hiện
- strictlymột cách nghiêm khắc, một cách nghiêm túc, hoàn toàn
- deerhươu, nai
- thrilled
- consciousnesssự hiểu biết, ý thức
- tombmồ, mộ, sự chết
- spraycành nhỏ, cành thoa, bơm
- crawlao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, chỗ nuôi tôm
- stiffcứng, cứng đơ, cứng rắn
- lickcái liềm, cú đám, cái vụt
- respectedđáng kính, được kính trọng
- reedsậy, tranh, lợp tranh
- scentmùi, mùi thơm, dầu thơm
- consentsự đồng ý, sự ưng thuận, đồng ý
- rangerkiểm lâm viên, nhân viên lâm nghiệp
- plaguebệnh dịch, tai hoạ, gây bệnh dịch cho
- hushsự im lặng, làm cho im đi, làm cho nín lặng
- instinctbản năng, thiên hướng, năng khiếu
- drainống dẫn, cống, ống dẫn lưu
- furiousgiận dữ, điên tiết, mãnh liệt
- laserla-de, kích quang
- lobbyhành lang, phòng chờ, vận động hành lang
- recipecông thức, đơn thuốc, thuốc bốc theo đơn