Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp) — trang 5
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/11
- luxurysự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa
- whereverở nơi nào, đến nơi nào
- attractionsự hú, sức hút, sự thu hút
- oceanđại dương, biển, vô vàn
- reflectionsự phản chiếu, sự phản xạ, ánh phản chiếu
- determinationsự xác định, sự định rõ, sự quyết định
- altogetherhoàn toàn, hầu, nhìn chung
- carpettấm thảm, thảm, trải thảm
- confusionsự lộn xộn, sự hỗn độn, sự mơ hồ
- logiclôgic, logic, lô-gíc
- controversialnóng bỏng
- reviseđọc lại, duyệt lại, sửa
- liquidlỏng, trong trẻo, trong sáng
- slopedốc, đường dốc, tư thế vác súng
- vesselbình, chậu, thuyền lớn
- transportationsự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện giao thông
- harborhải cảng, cảng
- comedykịch vui, hài kịch
- chasesự theo đuổi, sự đuổi theo, săn
- storagesự xếp vào kho, kho, khu vực kho
- universevũ trụ, vạn vật
- horriblekinh khủng, kinh khiếp, kinh tởm
- innocentvô tội, không có tội, còn trong trắng
- substitutengười thay thế, vật thay thế, thế
- filtercái lọc, máy lọc, lọc
- abstracttrừu tượng, khó hiểu, bản tóm tắt
- tentlều, rạp, nút gạc
- distantxa, cách, không thân mật
- summarizetóm tắt, tổng kết, tóm lược
- leapsự nhảy, quãng cách nhảy qua, nhảy qua
- probabilitysự có thể có, sự chắc hẳn, điều chắc hẳn
- uncertaintysự không chắc chắn, điều không chắc chắn, điều không rõ
- swearlời thề, lời nguyền rủa, câu chửi rủa
- monthlyhàng tháng, nguyệt san, kinh nguyệt
- stirnhà tù, trại giam, sự khuấy
- excitementsự kích thích, sự kích động, sự nhộn nhịp
- sightiếng thở dài, thở dài, ước ao
- empiređế quốc, đế chế
- palelàm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi
- organiccơ quan, có cơ quan, có tổ chức
- tonguecái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi
- servermáy chủ, trình chủ
- unitenối, hợp làm một, liên kết
- weirdsiêu tự nhiên, phi thường, kì quặc
- fadehéo đi, tàn đi, nhạt đi
- coughchứng ho, sự ho, ho
- curtainmàn cửa, màn, che màn
- mayorthị trưởng
- darknessbóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm
- tournamentcuộc đấu
- registrationsự đăng ký, sự ghi tên, giấy đăng ký
- fragmentmảnh, mảnh vỡ, khúc
- immigrationsự nhập cư
- attachmentsự gắn, sự dán, cái dùng để buộc
- fortunatemay mắn, có phúc, tốt
- hungersự đói, tình trạng đói, sự khao khát
- ashamedxấu hổ, hổ thẹn
- blognhật ký trên internet, nhật ký web, trang cá nhân
- thirstsự khát nước, sự thèm khát, sự khao khát
- havenbến tàu, cảng, nơi trú
- workingsự làm việc, sự làm, sự lên men
- scaredbị hoảng sợ, sợ hãi
- dudecông tử bột, anh chàng ăn diện
- amazinglàm kinh ngạc, làm sửng sốt, tuyệt vời
- forgivetha, tha thứ, miễn nợ
- buddybạn thân
- paidtrả, nộp, trả công
- detectiveđể dò ra, để tìm ra, thám tử trinh thám
- killingsự giết chóc, sự tàn sát, món lãi vớ bở
- drunkma men, say, xỉn
- involvedrắc rối, phức tạp, bị mắc míu
- holythần thánh, linh thiêng, holy writ kinh thánh
- stuckcái gậy, que củi, đâm
- heaventhiên đường, thiên đàng, ngọc hoàng
- awesomeđáng kinh sợ, làm khiếp sợ, dễ sợ
- written
- applausesự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành
- ridiculousbuồn cười, tức cười
- shamesự thẹn, sự ngượng, điều xấu hổ
- whoeverai, người nào
- hangingsự treo, sự treo cổ, đáng treo cổ
- hearingthính giác, tầm nghe
- monsterquái vật, yêu quái, con vật khổng lồ
- nonsenselời nói vô lý, lời nói vô nghĩa
- docthầy thuốc
- prepared
- incrediblekhông thể tin được, lạ thường, khó tin
- honestlylương thiện, trung thực, chân thật
- fakevòng dây cáp, vật làm giả, đồ giả mạo
- suicidesự tự sát, sự tự tử, hành động tự sát
- concernedcó liên quan, có dính líu, lo lắng
- sheriffquận trưởng, cảnh sát trưởng
- turningsự quay, sự xoay, sự đổi chiếu
- jealousghen tị, ghen ghét, hay ghen
- findingsự tìm ra, sự khám phá, vật tìm thấy
- labphòng thí nghiệm, phòng pha chế
- openingkhe hở, lỗ, sự mở
- bulletđạn, hạt đậu
- latelycách đây không lâu, mới gần đây
- swordgươm, kiếm, chiến tranh
- insaneđiên, điên cuồng, cuồng
- nakedtrần, trần truồng, trụi
- funeralsự chôn cất, đám tang, lễ tang
- hiddenẩn, ẩn khuất
- dating
- murdererkẻ giết người
- goodnesslòng tốt, tính tốt, tính chất
- liarkẻ nói dối, kẻ nói láo
- includingbao gồm cả, kể cả, gồm
- warningsự báo trước, lời báo trước, lời cảnh cáo
- complicatedphức tạp, rắc rối
- priestthầy tu, thầy tế, vồ đập cá
- burningsự đốt, sự thiêu, sự nung
- hornsừng, gạc hươu, râu
- uselessvô ích, vô dụng, không khoẻ
- scarylàm sợ hãi, làm kinh hãi, đáng sợ
- gravemồ, mả, nơi chôn vùi
- bangtiếng sập mạnh, tiếng nổ lớn, tóc cắt ngang trán
- poisonchất độc, thuốc độc, thuyết độc hại
- couragesự can đảm, sự dũng cảm, can đảm
- disgustinglàm ghê tởm, làm kinh tởm, tởm
- miraclephép lạ, phép mầu, điều thần diệu
- christianthánh, người văn minh
- unbelievablekhông thể tin được, khó tin
- pennyđồng xu penni, đồng xu
- desperateliều mạng, liều lĩnh, không còn hy vọng
- fallenNhững người thiệt mạng vì chiến tranh
- preciousquý, quý giá, cầu kỳ
- beastthú vật, súc vật, thú nuôi
- curecách chữa bệnh, cách điều trị, thuốc
- explosionsự nổ, sự nổ bùng, tiếng nổ
- pieác là, bánh nướng nhân ngọt, trộn lộn xộn
- parkingsự đỗ xe, bãi đỗ xe
- ambulancexe cứu thương, xe cấp cứu, để cứu thương
- nastybẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu
- dumpvật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì
- emperorhoàng đế, vua
- leadingsự lãnh đạo, sự hướng dẫn, thế lực
- engagedđã đính ước, đã hứa hôn, được giữ trước
- sometimetrước kia
- bullbò đực, con đực, đầu cơ giá lên
- gorgeousrực rỡ, lộng lẫy, tuyệt đẹp
- thundersấm, sét, nổi sấm
- trashbã, cành cây tỉa bớt, tỉa
- sportsthể thao, chơi thể thao
- authorityuy quyền, quyền lực, uỷ quyền
- glorydanh tiếng, thanh danh, vẻ huy hoàng
- belovedđược yêu mến, được yêu quý, người yêu dấu
- settingthiết định, trong máy tính
- geekhuấy thán từ, trời, giê
- bowcái cung, vĩ, kéo vĩ
- terrifichoàn hảo, kỳ diệu, cực kỳ lớn
- teachingsự dạy, sự giảng dạy, nghề dạy học
- dirtđâm bằng dao găm, đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn
- whistlesự huýt sáo, sự huýt còi, tiếng hót
- urgentgấp, cần kíp, khẩn nài
- cruelđộc ác, dữ tợn, hiểm nghèo
- basementnền móng, móng, tầng hầm
- bound
- punishmentsự phạt, sự trừng phạt, sự hành hạ
- rollingsự lăn, sự cán, sự tròng trành
- miserablecực khổ, khốn khổ, tồi tàn
- accenttrọng âm, dấu trọng âm, đọc có trọng âm
- embarrassedlúng túng, bối rối, bị ngăn trở
- terriblyrất tệ, không chịu nổi, rất
- fifththứ năm, một phần năm, người thứ năm
- aboardtrên tàu, trên boong tàu, dọc theo
- busttượng nửa người, ngực, đường vòng ngực
- afterwardssau này, về sau, sau đó
- gymthể dục
- crushsự ép, sự vắt, đám đông
- cavehang lớn, động, sào huyệt
- selfishích kỷ
- cabinbuồng ngủ, nhà gỗ nhỏ, túp lều
- painfulđau đớn, đau khổ, vất vả
- sacredthánh, thần thánh, thiêng liêng
- robotngười máy, tự động, rô-bốt
- scratchhỗn tạp, linh tinh, tiếng sột soạt
- purseví tiền, hầu bao, tiền
- exitsự đi vào, sự ra, sự đi ra
- clinicbệnh viện thực hành, phòng khám bệnh, phòng khám
- generousrộng lượng, khoan hồng, rộng rãi
- junglerừng nhiệt đới, rừng rậm, rừng
- underneathbên dưới, dưới, phần dưới
- incrediblykhó tin nổi, đáng kinh ngạc
- divorcedđã ly dị
- nephewcháu trai
- patiencetính kiên nhẫn, tính nhẫn nại, sự chịu đựng
- recordingsự ghi, bản ghi, bản thu
- foolishdại dột, ngu xuẩn
- cagelồng, chuồng, trại giam tù binh
- awkwardvụng về, lúng túng, ngượng nghịu
- someplaceđâu đó
- cliffvách đá
- nailmóng, móng vuốt, cái đinh
- interruptlàm gián đoạn, làm đứt quãng, ngắt lời
- satisfiedcảm thấy hài lòng, cảm thấy vừa ý, hài lòng
- warriorquân nhân, chiến sĩ, chiến binh
- fetchhồn ma, vong hồn, mánh khoé
- frozenbị đông vì lạnh, bị giá lạnh, bị ổn định hóa