Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp) — trang 3
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/11
- somehowkhông biết làm sao
- neighborhoodhàng xóm, vùng, vùng lân cận
- justicesự công bằng, công lý, tư pháp
- formalhình thức, theo nghi lễ, theo thể thức
- religiontôn giáo, đạo, sự sùng bái
- rejectvật bị loại, vật bỏ đi, người bị loại
- protestcuộc biểu tình, sự phản đối, sự phản kháng
- frequently
- commandlệnh, mệnh lệnh, quyền chỉ huy
- impressionấn tượng, cảm giác, cảm tưởng
- unablekhông có năng lực, không có khả năng, không có thẩm quyền
- electronicđiện tử
- criminalcó tội, phạm tội, kẻ phạm tội
- properlyđúng, chính xác, hoàn toàn đích đáng
- closelygần, gần gũi, chặt chẽ
- viaqua, theo đường
- countyhạt, tỉnh, nhân dân hạt
- attachgắn, dán, tham
- householdhộ, gia đình, toàn bộ người nhà
- acknowledgenhận, thừa nhận
- rewardsự thưởng, sự thưởng công, tiền thưởng
- academichọc viện, trường đại học, viện hàn lâm
- meanwhiletrong khi ấy, trong khi chờ đợi, trong lúc ấy
- furthermorehơn nữa, vả lại
- accusecáo buộc, buộc tội
- absencesự vắng mặt, sự nghỉ, sự thiếu
- constructlàm xây dựng, đặt, khái niệm
- remarksự lưu ý, sự chú ý, sự nhận xét
- professorgiáo sư, giáo đồ, tín đồ
- rarehiếm, hiếm có, loãng
- intentioný định, mục đích, tình ý
- dozentá, nhiều
- settlementsự giải quyết, sự dàn xếp, sự thanh toán
- gaplỗ hổng, kẽ hở, chỗ trống
- minimummức tối thiểu, tối thiểu
- northernbắc
- equallybằng nhau, ngang nhau
- exposephơi ra, phơi bày ra, phô ra
- victorysự chiến thắng, sự thắng cuộc, sự khắc phục được
- resolvequyết tâm, ý kiên quyết, kiên quyết
- criticnhà phê bình, người chỉ trích
- permanentlâu dài, lâu bền, thường trú
- emotioncảm xúc, sự cảm động, sự xúc động
- urgesự thúc đẩy, sự thôi thúc, sự thèm
- enemykẻ thù, kẻ địch, thì giờ
- appointbổ, bổ nhiệm, định
- phrasecâu nói, nhóm từ, cụm từ
- stablevững vàng, ổn định, kiên định
- merelychỉ, đơn thuần
- injurysự làm hại, sự làm tổn hại, điều hại
- vastrộng lớn, mênh mông, khoảng rộng bao la
- producerngười sản xuất, người xuất bản
- regionalvùng, miền
- immediatetrực tiếp, lập tức, tức thì
- incidentvốn có, vốn gắn liền với, tới
- slipsự trượt chân, điều lầm lỗi, sự lỡ
- accompanyđi theo, đi cùng, kèm theo
- politiciannhà chính trị, chính khách, con buôn chính trị
- temporarytạm thời, nhất thời, lâm thời
- qualifycho là, gọi là, có đủ tư cách
- competitivecạnh tranh, đua tranh
- diskđĩa, vật hình đĩa, hình tròn
- emotionalcảm động, xúc động, dễ cảm động
- existencesự tồn tại, sự sống, sự hiện có
- emphasizenhấn mạnh, làm nổi bật
- maximumđiểm cao nhất, cực điểm, cực độ
- sharpsắc, nhọn, rõ ràng
- complicatelàm phức tạp, làm rắc rối
- disappointlàm chán ngán, làm thất vọng, thất ước
- extremeở tít đằng đầu, ở đằng cùng, vô cùng
- reputationtiếng, tiếng tốt, thanh danh
- forthvề phía trước, ra phía trước, từ phía trong ra
- negotiationsự điều đình, sự đàm phán, sự đổi thành tiền
- democracynền dân chủ, chế độ dân chủ, nước dân chủ
- crashvải thô, tiếng đổ sầm, tiếng nổ
- observationsự quan sát, sự để ý, khả năng quan sát
- concentrationsự tập trung, nơi tập trung, sự cô
- deserveđáng, xứng đáng
- defendche chở, bảo vệ, biện hộ
- interactiontương tác, tác động qua lại
- collapseđổ, sập, gãy vụn
- soullinh hồn, tâm hồn, tâm trí
- capablecó tài, có năng lực giỏi, có thể
- defeatsự thất bại, sự tiêu tan, sự thua trận
- proudkiêu ngạo, kiêu căng, tự hào
- distinguishphân biệt, nghe ra, nhận ra
- substantialthật, có thật, có thực chất
- nearbygần, không xa, bên cạnh
- valuablecó giá trị lớn, quý giá, đồ quý giá
- personallyđích thân, bản thân
- breastngực, vú, chống lại
- approximatelykhoảng chừng, độ chừng, khoảng
- highlightchỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, điểm nổi bật nhất
- climatekhí hậu, thời tiết, miền khí hậu
- encountersự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự chạm trán
- southernngười ở miền nam, nam
- massiveto lớn, đồ sộ, thô
- installkết nối, lắp đặt, cài đặt
- calculatetính, tính toán, tính trước
- mathematicsmôn toán, toán học
- uppertrên, cao, muộn
- occupychiếm, chiếm giữ, chiếm đóng
- outlinenét ngoài, đường nét, hình dáng
- sufficientđủ, có khả năng, có thẩm quyền
- updatesự cập nhật hoá, bản cập nhật, làm cho cập nhật
- preservemứt, khu vực cấm săn, giữ
- illnesssự đau yếu, sự ốm, bệnh
- journalistnhà báo, ký giả
- asidevề một bên, sang một bên, riêng ra
- comfortsự an ủi, sự khuyên giải, sự an nhàn
- severekhắt khe, gay gắt, rất xấu
- genedi tố, gen
- primarilytrước hết, đầu tiên, chủ yếu
- betsự đánh cược, tiền đánh cược, đánh cược
- retaingiữ, cầm lại, ghi nhớ
- sequencedãy
- plainđồng bằng, rõ ràng, rõ rệt
- volunteerquân tình nguyện, người tình nguyện, người xung phong
- calmêm đềm, lặng gió, bình tĩnh
- abandonbộm, từ bỏ, bỏ rơi
- examinationsự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thi cử
- rapidlynhanh, nhanh chóng, đứng
- efficientcó hiệu lực, có hiệu quả, có năng lực
- delightsự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú
- leanđộ nghiêng, độ dốc, chỗ nạc
- dramatickịch, gây xúc động, bi thảm
- differkhông giống, không đồng ý, không tán thành
- distributephân bổ, phân phối, rắc
- derivenhận được từ, lấy được từ, từ
- unemploymentsự thất nghiệp, nạn thấp nghiệp
- cropvụ, mùa, cây trồng
- minorityphần ít, thiểu số, tộc người thiểu số
- origingốc, nguồn gốc, dòng dõi
- gentlemanngười quý phái, người thượng lưu
- educategiáo dục, cho ăn học, dạy
- minornhỏ, không quan trọng, em
- huntcuộc đi săn, sự đi săn, cuộc lùng sục
- achievementthành tích, thành tựu, sự đạt được
- negotiateđiều đình, đàm phán, đổi thành tiền
- prizegiải thưởng, phần thưởng, điều mong ước
- typicallyđiển hình, tiêu biểu, đặc thù
- wingcánh, sự bay, sự cất cánh
- laughtersự cười, tiếng cười
- electricityđiện, điện lực, điện học
- assistancesự giúp đỡ
- proofchứng, chứng cớ, sự chứng minh
- soilđất, vết bẩn, vết nhơ
- layerngười đặt, người gài, lớp
- preparationsự soạn, sự sửa soạn, các thứ sắm sửa
- agendanhững việc phải làm, chương trình nghị sự, nghị trình
- emphasissự nhấn mạnh, sự nhấn giọng, tầm quan trọng
- editionxuất bản
- honestlương thiện, trung thực, chân thật
- retailsự bán lẻ, bán lẻ, thuật lại
- wiredây, bức điện báo, bọc bằng dây sắt
- unlikelykhông chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến
- gayvui vẻ, vui tươi, tươi
- slightmỏng mảnh, thon, nhẹ
- restricthạn chế, giới hạn
- tracedây kéo, dấu, vết
- solidrắn, đặc, vững chắc
- owenợ, hàm ơn, có được
- governorkẻ thống trị, thống sử, thủ hiến
- portcảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn
- arrivalsự đến, sự tới nơi, người mới đến
- specialistchuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên môn
- numerousđông, đông đảo, có vần
- symptomtriệu chứng, chứng trạng
- erathời đại, kỷ nguyên, đại
- tensionsự căng, trạng thái căng, tình hình căng thẳng
- prisonerngười bị giam giữ, người tù, tù nhân
- eliminateloại ra, loại trừ, bài tiết
- persuadelàm cho tin, thuyết phục
- inspiretruyền, truyền cảm hứng cho, gây
- phenomenonhiện tượng, sự việc phi thường, người phi thường
- pupilhọc trò, học sinh, ngươi
- assistgiúp, giúp đỡ, dự
- restorehoàn lại, trả lại, sửa chữa lại
- formulathể thức, cách thức, công thức
- routinelề thói hằng ngày, thủ tục, lệ thường
- staresự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm, cái nhìn chòng chọc
- supportervật chống đỡ, người ủng hộ
- steadyvững, vững chắc, đều đặn
- disastertai hoạ, thảm hoạ, điều bất hạnh
- pacebước chân, bước, bước đi
- fascinatethôi miên, làm mê, mê hoặc
- wheneverbất cứ lúc nào, lúc nào, mỗi lần
- depressionchỗ lõm, chỗ đất lún, sự chán nản
- guiltycó tội, phạm tội
- distinctionsự phân biệt, điều phân biệt, nét đặc biệt
- satisfactionsự vừa lòng, sự toại ý, sự trả nợ
- angersự tức giận, sự giận dữ, chọc tức
- pubquán rượu, tiệm rượu, quán trọ
- naturallyvốn, tự nhiên, đương nhiên
- currencysự lưu hành, tiền, tiền tệ
- initiallyvào lúc đầu, ban đầu
- streamdòng suối, dòng sông nhỏ, dòng
- rarelyhiếm, hiếm có, đặc biệt
- heightchiều cao, bề cao, điểm cao
- apparentrõ ràng, bày tỏ ra ngoài, rõ rành rành