Từ vựng tiếng Anh B1 (trung cấp) — trang 4
2.167 từ ở trình độ B1, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/11
- constantlyhằng số, luôn luôn, liên miên
- musclebắp thịt, cơ, sức lực
- scaresự sợ hãi, sự kinh hoàng, làm kinh hãi
- demonstrationsự thể hiện, sự biểu hiện, sự chứng minh
- platformnền, bục, sân ga
- steelthép, que thép, luyện thép vào
- transformthay đổi, biến đổi, làm biến chất
- woundvết thương, thương tích, vết băm
- foundationsự thành lập, sự sáng lập, tổ chức
- designerngười phác hoạ, người vẽ kiểu, nhà thiết kế
- strainsự căng, sự căng thẳng, sức căng
- trailvạch, vệt dài, vết
- tankthùng, két, xe tăng
- remarkableđáng chú ý, xuất sắc, phi thường
- invitationlời mời, giấy mời
- breednòi, giống, dòng dõi
- extraordinarylạ thường, khác thường, đặc biệt
- adviserngười khuyên bảo, người chỉ bảo
- stemthân, cuống, chân
- agriculturalnông nghiệp
- competitorngười cạnh tranh, đấu thủ, đối thủ
- alcoholrượu cồn, cồn, rượu
- vantiền đội, quân tiên phong, những người lãnh đạo
- curveđường cong, đường vòng, cong
- overcomethắng, chiến thắng, vượt qua
- depthchiều sâu, bề sâu, sự sâu xa
- logkhúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ, máy đo tốc độ
- giantngười khổng lồ, cây khổng lồ, người phi thường
- stripmảnh, dải, cột truyện tranh
- vicethói xấu, nết xấu, sự truỵ lạc
- similarlycũng như thế, cũng như vậy
- behaveăn ở, đối xử, cư xử
- loudto, ầm ĩ, nhiệt liệt
- infectionsự nhiễm, sự làm nhiễm độc, vật lây nhiễm
- efficiencyhiệu lực, hiệu quả, năng lực
- resortcái dùng đến, phương kế, dùng đến
- ironsắt, chất sắt, bằng sắt
- broadcastđược gieo rắc, qua đài phát thanh, được phát thanh
- membershiptư cách hội viên, địa vị hội viên, toàn thể hội viên
- blindđui mù, không nhìn thấy, không thấy được
- puretrong, trong sạch, không lai
- quantitylượng, đại lượng, vô số
- brieflyngắn gọn, vắn tắt
- povertysự nghèo nàn, cảnh nghèo nàn, sự thiếu thốn
- newlymới
- sponsorcha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm
- bootgiày ống, ngăn để hành lý, đi giày ống cho
- accurateđúng đắn, chính xác
- dealerngười buôn bán, người chia bài
- burdensức chở, trọng tải, chất nặng lên
- occasionallythỉnh thoảng, thảng hoặc, đôi khi
- discoverysự khám phá ra, sự tìm ra, điều khám phá ra
- frequencytính thường xuyên, tần số
- philosophytriết học, triết lý, triết lý sống
- approvalsự tán thành, sự đồng ý, sự phê chuẩn
- grabcái chộp, sự túm lấy, sự tước đoạt
- digitalngón chân, ngón tay, con số
- translatedịch, phiên dịch, chuyển sang
- depositvật gửi, tiền gửi, tiền ký quỹ
- establishmentsự thành lập, sự thiết lập, sự đặt
- roughráp, nhám, dữ dội
- recoverysự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được
- characterizebiểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm
- exactchính xác, đúng, tống
- dragcái bừa lớn, cái bừa nặng, xe trượt
- mountmép bức tranh, leo, trèo lên
- wrapkhăn choàng, áo choàng, mền
- dependentngười phụ thuộc, người tuỳ thuộc, người dưới
- specializelàm thành đặc trưng, thay đổi, hạn chế
- anglegóc, góc xó, đi xiên góc
- anxietymối lo, mối lo âu, lòng ước ao
- virusmối độc hại, mầm độc, vi rút
- moderatevừa phải, phải chăng, ôn hoà
- surgerykhoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, sự mổ xẻ
- significanceý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng chú ý
- charitylòng nhân đức, lòng từ thiện, lòng khoan dung
- constitutecấu tạo, tạo thành, thiết lập
- historiannhà viết sử, sử gia, nhà sử học
- visualsự nhìn, thị giác, trực quan
- stupidngu dại, ngu đần, ngẩn người ra
- twinsinh đôi, cặp đôi, ghép đôi
- easternđông
- forecastsự dự đoán trước, sự dự báo trước, sự biết lo xa
- adapttra vào, lắp vào, phỏng theo
- sandcát, bãi cát, lớp cát
- charmsức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu
- reacttác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng
- lecturebài diễn thuyết, bài lên lớp, lời la mắng
- compoundhợp chất, từ ghép, kép
- rescuesự giải thoát, sự cứu, cứu
- messtình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, nhóm người ăn chung
- preferencesự thích hơn, sự ưa hơn
- leaguedặm, lý, đồng minh
- dialoghội thoại, đối thoại, hộp hội thoại
- rapidnhanh, nhanh chóng, đứng
- cancelsự xoá bỏ, sự huỷ bỏ, lệnh ngược lại
- beneathở dưới thấp, ở dưới, kém
- resistchất cản màu, kháng cự, chống lại
- absolutetuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế
- daresự dám làm, sự thách thức, dám
- ridgiải thoát
- tendencyxu hướng, khuynh hướng, xu thế
- frequentthường xuyên, hay xảy ra, nhanh
- motorđộng cơ mô tô, ô tô, vận động
- survivalsự sống sót, người còn lại, vật sót lại
- counterquầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê
- possesscó, chiếm hữu, ám ảnh
- visiblethấy được, rõ ràng, rõ rệt
- impressivegây xúc động, gợi cảm, hùng vĩ
- awarenessnhận thức
- journalbáo hằng ngày, tạp chí, nhật ký
- coalthan đá, viên than đá, cho ăn than
- measurementsự đo lường, phép đo, kích thước
- burstsự nổ tung, sự vỡ tung, sự gắng lên
- buyerngười mua, người mua hàng vào, khách mua
- mutuallẫn nhau, qua lại, chung
- railtay vịn, bao lơn, hàng rào
- motivatethúc đẩy, khích lệ, động viên
- laboratoryphòng thí nghiệm, phòng pha chế
- promotionsự thăng chức, sự thăng cấp, sự đẩy mạnh
- passioncảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ
- championngười vô địch, nhà quán quân, được giải nhất
- dedicatecống hiến, hiến dâng, đề tặng
- compromisesự thoả hiệp, dàn xếp, thoả hiệp
- accomplishhoàn thành, làm xong, thực hiện
- weaknesstính chất yếu, tính yếu đuối, tính nhu nhược
- announcementlời rao, lời loan báo, lời công bố
- glancequặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua
- embarrasslàm lúng túng, làm ngượng nghịu, làm rắc rối
- geneticcăn nguyên, nguồn gốc, di truyền học
- aggressivexâm lược, xâm lăng, công kích
- formatmáy tính, khổ (sách, giấy, bìa), thiết kế
- literaryvăn chương, văn học
- governcai trị, thống trị, quản trị
- praisesự khen ngợi, sự ca ngợi, khen ngợi
- silentkhông nói, ít nói, yên lặng
- pumpgiày nhảy, cái bơm, máy bơm
- publisherngười xuất bản, nhà xuất bản, chủ báo
- classicalkinh điển, cổ điển, không hoa mỹ
- modifygiảm bớt, làm nhẹ, sửa đổi
- flashánh sáng loé lên, tia, giây lát
- professionnghề, nghề nghiệp, những người cùng nghề
- gestuređiệu bộ, cử chỉ, động thái
- entertaintiếp đãi, chiêu đãi, giải trí
- assignphân, phân công, ấn định
- historicCó tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
- twistsự xoắn, sự vặn, sợi xe
- insightsự sáng suốt, tuệ quán
- pregnantcó thai, có mang thai, giàu trí tưởng tượng
- reliablechắc chắn, đáng tin cậy, tin cậy
- poetnhà thơ, thi sĩ
- ceremonynghi thức, nghi lễ, sự khách sáo
- scholarngười có học thức, nhà thông thái, môn sinh
- psychologicaltâm lý
- poetrythơ, nghệ thuật thơ, chất thơ
- possessionquyền sở hữu, sự chiếm hữu, vật sở hữu
- curiousham biết, muốn tìm biết, tò mò
- boomsào căng buồm, hàng rào gỗ nổi, nổ đùng đùng
- taletruyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt
- democraticdân chủ
- maintenancesự giữ, sự duy trì, sự nuôi
- consequentlydo đó, vì vậy cho nên
- potấm, bình, nồi
- strengthenlàm cho mạnh, làm cho vững, trở nên mạnh
- foldnếp gấp, khe núi, hốc núi
- binthùng, túi vải bạt
- undergochịu, bị
- scopephạm vi, tầm xa, chiều dài dây neo
- intensemạnh, có cường độ lớn, mãnh liệt
- inquirysự điều tra, sự thẩm tra, câu hỏi
- craftnghề, nghề thủ công, làm
- humorsự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước
- limitationsự hạn chế, sự hạn định, tính hạn chế
- composesoạn, sáng tác, gồm có
- jailtù, ngục, tống giam
- shelterchỗ che, chỗ nương tựa, lầu
- mereao, hồ, chỉ là
- triggercò súng, nút bấm, gây ra
- pipeống dẫn, ống sáo, ống tiêu
- destructionsự phá hoại, sự phá huỷ, nguyên nhân huỷ diệt
- whispertiếng nói thầm, tiếng xì xào, tin đồn kín
- blessgiáng phúc, ban phúc, làm cho may mắn
- airlinecông ty hàng không, hàng không
- compositionsự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo
- scanngâm, bình
- bunchbúi, chùm, đàn
- racialdòng giống, chủng tộc
- hopefullyđầy hy vọng, phấn khởi
- narrativechuyện kể, bài tường thuật, dẫn chuyện
- tissuevải mỏng, mớ, tràng
- barelycông khai, rõ ràng, rỗng không
- tourismsự du lịch, thú du lịch, du lịch
- hesitatedo dự, ngập ngừng, chần chừ
- motivationsự thúc đẩy, động lực
- firmlyvững chắc, kiên quyết
- nowherekhông nơi nào, không ở đâu
- excesssự quá mức, sự vượt, thừa ra
- surprisinglylàm ngạc nhiên, làm kinh ngạc, không ngờ
- continuousliên tục, liên tiếp, tiến hành
- consumethiêu, đốt, dùng