Từ vựng tiếng Anh A2 (sơ cấp) — trang 2
1.263 từ ở trình độ A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/7
- finalcuối cùng, quyết định, dứt khoát
- fitcơn, dùng được, thích hợp
- functionchức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm
- imagehình, hình ảnh, vật giống hệt
- behaviorcách xử lý, chế độ, tập tính
- additiontính cộng, phép cộng, sự thêm
- populationdân số, dân cư, số dân
- failsự hỏng thi, người thi hỏng, không nhớ
- productionsự đưa ra, sự trình bày, sự sản xuất
- enterđi vào, tuyên bố tham dự, đâm
- significantđầy ý nghĩa, quan trọng, trọng đại
- drugthuốc, dược phẩm, thuốc ngủ
- directgửi, nói với, hướng nhắm
- successsự thành công, sự thắng lợi, người thành công
- directorgiám đốc, người điều khiển, quan đốc chính
- clearlyrõ ràng, sáng sủa, cố nhiên
- lacksự thiếu, thiếu, không có
- dependphụ thuộc, tuỳ thuộc, dựa vào
- purposemục đích, ý định, chủ định
- arguechứng tỏ, chỉ rõ, tranh cãi
- markdấu, nhãn, vết
- achieveđạt được, giành được, hoàn thành
- centđồng xu, phần trăm
- stuffchất, chất liệu, tiền nong
- widerộng, rộng lớn, mở rộng
- methodphương pháp, cách thức, thứ tự
- militaryquân đội, quân sự, bộ đội
- discussionsự thảo luận, sự bàn cãi
- challengesự thách thức, thách, thách thức
- nationdân tộc, nước, quốc gia
- nearlygần, sắp, mặt thiết
- statementsự bày tỏ, sự trình bày, lời tuyên bố
- advantagesự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi, thế lợi
- marrycưới, lấy, lấy vợ cho
- strikeđánh, đập, điểm
- seektìm, đi tìm, mưu cầu
- abilitynăng lực, khả năng, tài năng
- unitmột, một cái, đơn vị
- releasesự giải thoát, sự thoát khỏi, sự thả
- solutionsự hoà tan, dung dịch, giải pháp
- capitalthủ đô, thủ phủ, chữ viết hoa
- popularđược lòng dân, thịnh hành, hợp với nhân dân
- specificdứt khoát, rành mạch, loài
- fearsự sợ, sự sợ hãi, sự kinh sợ
- targetbia, mục tiêu, đích
- degreemức độ, trình độ, địa vị
- pullsự lôi, sự kéo, sức đẩy
- shallsẽ, thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải
- modernhiện đại, cận đại, người cận đại
- pressuresức ép, áp suất, sự đè nặng
- villagelàng, xã, làng quê
- naturaltự nhiên, thiên nhiên, thiên tính
- expresscông văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh
- indicatechỉ, cho biết, tỏ ra
- organizetổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn
- beyondở xa, ở phía bên kia, ở bên kia
- promiselời hứa, điều hứa, triển vọng
- troubleđiều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền
- strategychiến lược, công đoạn, kế hoạch
- deepsâu, khó lường, khó hiểu
- excepttrừ ra, loại ra, phản đối
- avoidtránh, tránh xa, huỷ bỏ
- tasknhiệm vụ, nghĩa vụ, bài làm
- normalthường, thông thường, tiêu chuẩn
- stylevòi nhuỵ, gọi tên, gọi là
- referquy, quy cho, tham khảo
- doubtsự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự do dự
- competitionsự cạnh tranh, sự tranh giành, cuộc thi
- argumentlý lẽ, sự tranh cãi, sự tranh luận
- adultngười lớn, người đã trưởng thành, trưởng thành
- billcái kéo liềm, cái kích, chụm mỏ vào nhau
- searchsự nhìn để tìm, sự sờ để tìm, sự điều tra
- separateriêng rẽ, rời, vặt rời
- anywaythế nào cũng được, cách nào cũng được, bất chấp
- oildầu, nhớt, tra dầu
- authortác giả, người tạo ra, người gây ra
- basiccơ bản, cơ sở, bazơ
- encouragelàm can đảm, làm mạnh dạn, khuyến khích
- maletrai, đực, mạnh mẽ
- operatehoạt động, có tác dụng, làm cho hoạt động
- reflectphản chiếu, phản xạ, phản ánh
- usefulcó ích, dùng được, làm ăn được
- earnkiếm được, giành được, kiếm
- performlàm, thực hiện, biểu diễn
- professionalnghề, nghề nghiệp, chuyên nghiệp
- debatecuộc tranh luận, cuộc thảo luận, tranh luận
- creditsự cho vay, cho thiếu, tiền cho vay
- discoverkhám phá ra, tìm ra, để lộ ra
- deadchết, tắt, tắt ngấm
- preferthích hơn, ưa hơn, đề bạt
- directionsự điều khiển, sự chỉ huy, lời chỉ bảo
- dailyhằng ngày, báo hàng ngày, mổi ngày
- screenbình phong, màn che, màn
- trackdấu, vết, dấu chân
- femalecái, mái, đàn bà con gái
- originalgốc, nguồn gốc, nguyên bản chính
- rockđá, tiền, đu đưa
- universityviện đại học, trường đại học, đại học
- easilythoải mái, thanh thản, dễ
- agencytác dụng, lực, sự môi giới
- fixđóng, gắn, tập trung
- aheadtrước, về phía trước, hơn
- crosscây thánh giá, dấu chữ thập, chéo nhau
- yeahvâng, ừ, ờ
- weighttrọng lượng, sức nặng, cái chặn
- somebodymột người nào đó, ông này ông nọ, ai đó
- shapehình, hình dạng, nặn
- communicationsự truyền đạt, sự thông tri, sự giao tiếp
- agentngười đại lý, tay sai, chỉ điểm tay chân
- traditionaltruyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ
- replacethay thế, đặt lại chỗ cũ
- herself
- generationsự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ
- difficultysự khó khăn, nỗi khó khăn, sự túng bấn
- shootcành non, chồi cây, thác nước
- requestlời thỉnh cầu, lời yêu cầu, nhu cầu
- exchangesự đổi, sự đổi chác, sự đổi tiền
- budgetngân sách, ngân quỹ, túi
- bloodmáu, huyết, nhựa
- appropriatechiếm hữu, chiếm đoạt, dành riêng
- countsự đếm, sự tính, đếm
- scenenơi xảy ra, lớp
- preventngăn ngừa, ngăn trở, đón trước
- safechạn, tủ sắt, két bạc
- invitemời, đem lại, đưa ra lời mời
- mixtrộn, trộn lẫn, hợp vào
- medicaly, y học, khoa nội
- admitnhận vào, cho vào, chứa được
- committeeuỷ ban
- advicelời khuyên, lời chỉ bảo, tin tức
- handlecán, tay cầm, cầm
- textcâu văn, một quyển sách, nhắn tin
- contextvăn cảnh, ngữ cảnh, khung cảnh
- titletựa đề, tiêu đề, nhan đề văn bản
- extrathêm, phụ, thượng hạng
- samplemẫu, mẫu hàng, lấy mẫu
- trustsự tín nhiệm, lòng tin, niềm hy vọng
- additionalthêm vào, phụ vào
- negativekhông, phủ định, âm
- tourcuộc đi, cuộc đi du lịch, cuộc đi chơi
- softwarephần mềm, phần ứng dụng
- attitudethái độ, quan điểm, tư thế
- cheaprẻ, rẻ tiền, ít giá trị
- doubleđôi, hai, gập đôi
- printchữ in, sự in ra, bằng vải hoa in
- truthsự thật, lẽ phải, sự đúng đắn
- nobodykhông ai, không người nào, người vô giá trị
- speedsự mau lẹ, tốc độ, sự thành công
- replycâu trả lời, lời đáp, trả lời
- displaymột buổi trình diễn, màn hình, hiển thị
- perfecthoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo
- regularđều đều, không thay đổi, cân đối
- physicalvật chất, khoa học tự nhiên
- apartvề một bên, qua một bên, apart from ngoài
- suitbộ com lê, bộ quần áo, lời xin
- revealđể lộ, tỏ ra, phát giác
- crimethói quen phạm pháp, tội ác, tội phạm
- favorthiện ý, sự quý mến, sự đồng ý
- heathơi nóng, sức nóng, nhiệt
- importancesự quan trọng, tầm quan trọng, quyền thế
- mistakelỗi, sai lầm, phạm sai lầm
- satisfylàm thoả mãn, làm vừa lòng, hài lòng
- expertchuyên môn, thành thạo, về mặt chuyên môn
- wavesóng, đợt, gợn sóng
- southhướng nam, phương nam, miền nam
- laborlao động, công việc, công việc nặng nhọc
- audiencenhững người nghe, thính giả, sự nghe
- fullyđầy đủ, hoàn toàn, hẳn
- contrastsự tương phản, sự trái ngược, cái tương phản
- rollcuốn, cuộn, ổ bánh mì nhỏ
- photographảnh, bức ảnh, chụp ảnh
- crowdđám đông, quần chúng, xúm lại
- gaskhí, khí thắp, hơi đốt
- netlưới, mạng, cạm
- secretarythư ký, bí thư, bộ trưởng
- quickthịt mềm, tâm can, ruột gan
- spreadsự trải ra, sự căng ra, sự truyền bá
- scalevảy, vảy bắc, đánh vảy
- northhướng bắc, phương bắc, miền bắc
- seniorsenior nhiều tuổi hơn, bố, nhiều tuổi hơn
- survivesống lâu hơn, sống qua, qua khỏi được
- flightsự bỏ chạy, sự rút chạy, sự bay
- backgroundphía sau, lý lịch, cơ sở
- trafficsự đi lại, sự giao thông, sự vận tải
- consequencehậu quả, kết quả, hệ quả
- schedulebản danh mục, bảng liệt kê, bảng giờ giấc
- speakerngười nói, người diễn thuyết, người thuyết minh
- expressionsự vắt, sự ép, sự biểu lộ
- pluscộng
- extremelyvô cùng, tột bực, tột bậc
- strengthsức mạnh, sức lực, độ đậm
- unfortunatelymột cách đáng tiếc, không may, tiếc rằng
- appreciateđánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao
- chapterchương, đề tài, vấn đề
- secretkín đáo, thầm kín, kín mồm kín miệng
- apparentlynhìn bên ngoài, hình như
- novelmới, mới lạ, tiểu thuyết
- burnđốt cháy, trong máy tính, bỏng
- gathertập hợp, tụ họp lại, hái
- mostlyhầu hết, phần lớn