Từ vựng tiếng Anh A2 (sơ cấp) — trang 4
1.263 từ ở trình độ A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/7
- screamtiếng thét, tiếng hét, kêu thét lên
- furniturevật dụng trong nhà, trang bị, đồ đạc
- symbolvật tượng trưng, ký hiệu, biểu hiện
- apartmentcăn phòng, buồng, căn hộ
- trapđồ đạc quần áo, đồ dùng riêng, đặt bẫy
- looselỏng, không chặt, rộng lùng thùng
- wealthsự giàu có, sự giàu sang, tính chất có nhiều
- graduallydần dần, từ từ
- tuneđiệu, giai điệu, sự đúng điệu
- frightenlàm hoảng sợ, làm sợ
- brilliantsáng chói, rực rỡ, tài giỏi
- mirrorgương, hình ảnh trung thực, phản chiếu
- awfulđáng kinh sợ, uy nghi, dễ sợ
- adjustsửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp
- creativesáng tạo
- nowadaysngày nay, đời nay
- confidenttin chắc, chắc chắn, tự tin
- planethành tinh, áo lễ
- webvi dệt, tấm vi, súc giấy
- entrancesự đi vào, sự ra, làm xuất thần
- independencesự độc lập, độc lập
- innerở trong nước, nội bộ, thân nhất
- harmhại, tai hại, ý muốn hại người
- shadowbóng, bóng tối, chỗ tối
- smoothnhẫn, trơn, trôi chảy
- impresssự đóng dấu, dấu, đóng
- exam(viết tắt) của examination
- regularlyđều đều, đều đặn, theo quy tắc
- bendchỗ uốn, chỗ cong, khuỷ
- alarmsự báo động, sự báo nguy, còi báo động
- disturblàm mất yên tĩnh, làm náo động, làm nhiễu loạn
- floodlũ, lụt, dòng cuồn cuộn
- crazymất trí, điên dại, điên
- gendergiới tính, giống
- desertcông lao, giá trị, sự xứng đáng
- criticizephê bình, phê phán, chỉ trích
- tapvòi, nút thùng rượu, khoan lỗ
- lipmôi, miệng vết thương, miệng vết lở
- apologizexin lỗi, tạ lỗi
- lendcho vay, cho mượn, thêm phần
- pleasantvui vẻ, dễ thương, dễ chịu
- overseasngoài nước, hải ngoại
- summarytóm tắt, sơ lược, bài tóm tắt
- teenagercách viết khác, thanh thiếu niên, thiếu niên
- admirekhâm phục, cảm phục
- illegalkhông hợp pháp, bất hợp pháp, trái phép
- cigaretteđiếu thuốc lá, thuốc lá
- customphong tục, tục lệ, sự quen mua hàng
- regretlòng thương tiếc, sự hối tiếc, sự ân hận
- ruinsự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan
- burychôn, chôn cất, chôn vùi
- permissionsự cho phép, sự chấp nhận, phép
- valleythung lũng, khe mái
- floatcái phao, phao cứu đắm, bè
- madđiên, cuồng, bực dọc
- greatlyrất lắm, cao thượng, cao cả
- electricđiện, có điện, làm náo động
- violentmạnh mẽ, dữ dội, hung tợn
- slavengười nô lệ, thân trâu ngựa, làm thân trâu ngựa
- architecturethuật kiến trúc, khoa kiến trúc, công trình kiến trúc
- acceptablecó thể nhận, có thể chấp nhận, có thể thừa nhận
- successfullycó kết quả, thành công
- dustbụi, rác, rắc
- roughlyráp, xù xì, dữ dội
- saltmuối, sự châm chọc, sự sắc sảo
- gallerynhà cầu, hành lang, đục đường hầm
- chestrương, hòm
- golfmôn đánh gôn, chơi gôn, golf
- weighđang đi, dọc đường, cân
- friendshiptình bạn
- fantastickỳ quái, quái dị, vô cùng to lớn
- injurelàm tổn thương, làm hại, xúc phạm
- remotexa, xa xôi, xa cách
- imaginationsức tưởng tượng, trí tưởng tượng, điều tưởng tượng
- disagreekhác, không giống, không hợp
- forevermãi mãi, vĩnh viễn
- joysự vui mừng, sự hân hoan, niềm vui
- clicktiếng lách cách, con cóc, cái ngàm
- fortunevận may, sự may mắn, thần vận mệnh
- pilecọc, cừ, cột nhà sàn
- automaticallytự động
- creaturesinh vật, loài vật, người
- fancysự tưởng tượng, sự võ đoán, có trang hoàng
- chatbàn chuyện, tán gẫu, hội thoại
- sakemục đích, lợi ích
- woodenbằng gỗ, cứng đờ, đờ đẫn
- pretendlàm ra vẻ, giả vờ, lấy cớ
- pridesự kiêu hãnh, sự hãnh diện, lòng tự trọng
- shellvỏ, vỏ cứng của hạt, quả
- wisekhôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm
- magicma thuật, yêu thuật, ma lực
- mysteryđiều huyền bí, điều thần bí, bí mật
- skiván trượt tuyết, trượt tuyết, đi xki
- menuthực đơn, trình đơn, danh mục
- coinđồng tiền, tiền, đúc
- trickmưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò chơi khăm
- makerngười làm, người sáng tạo, ông tạo
- beltdây lưng, thắt lưng, dây đai
- inventphát minh, sáng chế, hư cấu
- proưu điểm, lợi điểm, thuận
- stairbậc thang, cầu thang
- shineánh sáng, ánh nắng, nước bóng
- romantictiểu thuyết, mơ mộng, viển vông
- stomachdạ dày, bụng, ăn
- championshipchức vô địch, danh hiệu quán quân, sự bảo vệ
- differentlykhác, khác nhau
- goldenbằng vàng, là gà
- stampcon dấu, dấu, nhãn hiệu
- envelopebao, bọc bì, hình bao
- weeklykéo dài một tuần, hằng tuần, báo hằng tuần
- bitesự cắn, sự ngoạm, sự châm
- printerthợ in, chủ nhà in
- anxiousáy náy, lo âu, ước ao
- adventurephiêu lưu, mạo hiểm, dám đi
- fencehàng rào, thuật đánh kiếm, tài tranh luận
- quietlyyên lặng, yên tĩnh, yên ổn
- castlethành trì, thành quách, lâu đài
- fictionđiều hư cấu, điều tưởng tượng, tiểu thuyết
- rawsống, thô, chưa tinh chế
- paniccây tắc, sự hoảng sợ, hoảng sợ
- happinesssự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn
- verbđộng từ
- sillyngờ nghệch, ngớ ngẩn, choáng váng
- loverngười yêu, người ham thích, người tình
- portraitchân dung, ảnh, hình tượng
- preciseđúng, chính xác, tỉ mỉ
- strangerngười lạ mặt, người xa lạ, người nước ngoài
- shadebóng râm, rèm, rèm cửa
- leatherda thuộc, đồ da, bọc bằng da
- shorebờ biển, bờ
- slicemiếng mỏng, lát mỏng, phần
- wanderđi thơ thẩn, đi lang thang, đi lạc đường
- gentlehiền lành, dịu dàng, dòng dõi trâm anh
- athletevận động viên, nhà thể thao
- websitetrang web, trang mạng, địa chỉ
- foolmón hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn
- royalhoàng gia, vương lập, trọng thể
- cheekmá, sự táo tợn, sự cả gan
- noundanh từ
- alrightdùng như all right
- beenđã, đã đi, đã đến
- heyô, ơ, này
- thoughtý nghĩ, tư duy
- donexong, hết, chín
- usedtừng, được dùng, cũ
- lostlạc, thất lạc
- marriedcưới, kết hôn, vợ chồng
- honeymật ong, mật, sự dịu dàng
- captainngười cầm đầu, người chỉ huy, tướng lão luyện
- runningcuộc chạy đua, sự chạy, sự vận hành
- milliontriệu, triệu đồng bảng, quần chúng
- givennếu, đã quy định, đã cho
- worriedbồn chồn, lo nghĩ, lo lắng
- missingvắng, thiếu, mất
- weddinglễ cưới, đám cưới
- worsexấu hơn, tồi hơn, ác hơn
- frankmiễn cước, đóng dấu miễn cước, ký miễn cước
- killerngười giết, kẻ giết người, dụng cụ giết thịt
- thirdthứ ba, một phần ba, người thứ ba
- walkingsự đi, sự đi bộ, sự đi dạo
- queennữ hoàng, bà hoàng, vợ vua
- quitvị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được, bỏ
- beginningphần đầu, lúc bắt đầu, căn nguyên
- hundredtrăm, hàng trăm, hạt
- singingsự hát, hành động hát
- maxvô cùng
- thousandnghìn, một nghìn, rất nhiều
- worstxấu nhất, tồi nhất, độc ác nhất
- surprisedngạc nhiên
- upstairsở trên gác, ở tầng trên, lên gác
- writingsự viết, sự viết tay, kiểu viết
- raycá đuối, toả, rọi
- whomngười nào, ai
- asleepngủ, đang ngủ, tê cóng
- gracevẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã
- sweetheartngười yêu, người tình, tán
- begăn xin, xin, cầu xin
- angelthiên thần, thiên sứ, người phúc hậu
- towards
- dressed
- trainingsự dạy dỗ, sự rèn luyện, sự tập dượt
- meaningnghĩa, ý nghĩa, có ý nghĩa
- bravechiến sĩ da đỏ, gan dạ, can đảm
- screwđinh vít, đinh ốc, chân vịt
- palbạn, kết bạn
- chefđầu bếp, bếp trưởng
- thiefkẻ trộm, kẻ cắp
- downstairsở dưới nhàn, ở tầng dưới, xuống cầu thang
- pleasedhài lòng, sẵn lòng, vui mừng
- pitylòng thương hại, lòng thương xót, điều đáng thương hại
- confusedlẫn lộn, lộn xộn, mơ hồ
- midnightnửa đêm, mười hai giờ đêm, đêm
- cookingnấu nướng, nấu ăn, sự nấu
- honourdanh dự, danh giá, vinh dự
- robcướp, cướp đoạt
- treasurebạc vàng, châu báu, vật quý
- bridecô dâu
- juniortrẻ tuổi hơn, em, ít tuổi hơn
- champagnerượu sâm banh, sâm banh
- somedaymột ngày nào đó, rồi đây