Từ vựng tiếng Anh A2 (sơ cấp) — trang 3
1.263 từ ở trình độ A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/7
- earthđất, đất liền, quả đất
- pathđường mòn, đường nhỏ, con đường
- powerfulhùng mạnh, hùng cường, có quyền thế lớn
- twicehai lần, gấp hai
- freshtươi, tươi tắn, mơn mởn
- delaysự chậm trễ, sự trì hoãn, điều làm trở ngại
- divideđường chia nước, chia, phân chia
- somewherekhoảng, chừng, đâu đó
- hostchủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn
- traditionsự truyền miệng, truyền khẩu, truyền thuyết
- cashtiền, tiền mặt, trả tiền mặt
- hardlykhắc nghiệt, nghiêm khắc, khó khăn
- awardphần thưởng, tặng thưởng, tặng
- possiblycó lẽ, có thể
- accidentsự rủi ro, tai nạn, sự tình cờ
- impossiblekhông thể làm được, không thể có được, không thể
- tapedây, dải, băng
- oppositeđối nhau, ngược nhau, điều trái lại
- murdertội giết người, tội ám sát, giết
- soldierlính, quân lính, đi lính
- hatelòng căm thù, sự căm hờn, căm thù
- shocksự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất
- comfortabletiện lợi, đủ tiện nghi, dễ chịu
- usualthường, thông thường, bình thường
- packbó, gói, đàn
- winerượu vang, rượu, rượu thuốc
- museumviện bảo tàng, nhà bảo tàng, bảo tàng
- visitorkhách, người đến thăm, người thanh tra
- freedomsự tự do, nền tự do, quyền tự do
- opposeđối kháng, đối lại, chống đối
- branchcành cây, nhánh, ngả
- belongở
- fashionkiểu cách, hình dáng, mốt
- dangersự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ
- dangerousnguy hiểm, hiểm nghèo, nham hiểm
- editorchủ bút
- basicallycơ bản, về cơ bản
- mainlychính, chủ yếu, phần lớn
- mannercách, lối
- gunsúng, phát đại bác, săn lùng
- squarevuông, to ngang, vuông vắn
- familiarthân thuộc, thân, bạn thân
- destroyphá, phá hoại, làm mất hiệu lực
- affairviệc, công việc, việc làm
- citizenngười dân thành thị, công dân, dân
- temperaturenhiệt độ, sốt
- loadvậy nặng, gánh nặng, vật gánh
- remindnhắc nhở, làm nhớ lại, nhắc
- fairlycông bằng, không thiên vị, khá
- woodgỗ, củi, bằng gỗ
- tearnước mắt, lệ, giọt
- feetiền thù lao, tiền thưởng, tiền nguyệt liễm
- escapesự trốn thoát, con đường thoát, trốn thoát
- properđúng, thích đáng, đúng đắn
- relaxnới lỏng, lơi ra, làm dịu đi
- touristnhà du lịch, khách du lịch
- lawyerluật sư, luật gia
- descriptionsự tả, sự diễn tả, diện mạo
- complainkêu ca, kêu, kêu nài
- errorsự sai lầm, sự sai sót, sai số
- explorethăm dò, thám hiểm, thông dò
- commitmentsự tận tụy, sự tận tâm, sự ràng buộc
- framecấu trúc, cơ cấu, trạng thái
- slowlychậm, chầm chậm
- tiedây buộc, dây cột, ca vát
- chaindây, xích, dãy
- forestrừng, rừng săn bắn, trồng cây ở
- rootrễ, cây con cả rễ, làm bén rễ
- westhướng tây, phương tây, miền tây
- concentratetập trung, cô chất lỏng, tính tập trung
- plentysự sung túc, sự phong phú, hoàn toàn
- strongly
- consistgồm có, bao gồm, cốt ở
- graduatecốc chia độ, chia độ, tăng dần dần
- brandnhãn, thương hiệu, loại hàng
- principalchính, chủ yếu, người đứng đầu
- predictnói trước, đoán trước, dự báo
- renttô, lợi, thuê
- shotbắn, pô, phát
- appearancesự xuất hiện, sự trình diện, sự ra hầu toà
- tillngăn kéo để tiền, sét tảng lăn, trồng trọt
- licensecho phép, cấp giấy phép, sự cho phép
- succeedkế tiếp, tiếp theo, kế nghiệp
- seriouslyđứng đắn, nghiêm trang, nghiêm trọng
- wilddại, hoang rừng, chưa thuần
- emptytrống, rỗng, không có đồ đạc
- associationsự kết hợp, sự liên hợp, sự kết giao
- instrumentnhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ
- softmềm, dẻo, nhẵn
- youthtuổi trẻ, tuổi xuân, buổi ban đầu
- lockkhóa, ổ khóa, chốt
- ourselves
- journeycuộc hành trình, chặng đường đi, quãng đường đi
- honor(như) honour
- blamesự khiển trách, lời trách mắng, lỗi
- explanationsự giảng, sự giảng giải, sự giải thích
- musicalnhạc, âm nhạc, du dương
- retirerời bỏ, đi ra, cho về hưu
- suitablehợp, phù hợp, thích hợp
- nativenơi sinh, tự nhiên, bẩm sinh
- anywherebất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
- personalitynhân cách, tính cách, nhân phẩm
- chemicalhoá học
- tiptiền boa, lời khuyên, lời mách nước
- chairmanchủ tịch, người chủ toạ, người đẩy ghế lăn
- disappearbiến đi, biến mất
- shouttiếng kêu, sự la hét, chầu khao
- intelligencesự hiểu biết, khả năng hiểu biết, trí thông minh
- guardsự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng
- weakyếu, yếu ớt, thiếu nghị lực
- complaintlời than phiền, lời phàn nàn, bệnh
- tonetiếng, âm, giọng
- passengerhành khách
- rushcây bấc, vật vô giá trị, xông lên
- lattersau cùng, gần đây, sau
- platebản, tấm phiếu, biển
- stealăn cắp, ăn trộm, lấy bất thình lình
- helpfulgiúp đỡ, giúp ích, hay giúp đỡ
- attractivehút, thu hút, hấp dẫn
- jokelời nói đùa, câu nói đùa, trò cười
- columncột, hàng dọc, đội hình hàng dọc
- besidesngoài ra, hơn nữa, ngoài
- ancientxưa, cổ, lá cờ
- coastbờ biển, đường lao, đi men bờ biển
- illđau yếu, ốm, xấu
- unlikekhác, không giống, không giống như
- assistantngười giúp đỡ, người phụ tá, trợ giáo
- chartbản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ
- advisekhuyên, khuyên bảo, báo cho biết
- easthướng đông, phương đông, miền đông
- scientifickhoa học, có hệ thống, có kỹ thuật
- widelynhiều, xa, rộng rãi
- alivesống, còn sống, vẫn còn
- shutđóng, khép, kẹp
- enormousto lớn, khổng lồ, tàn ác
- pursuetheo, đuổi theo, đeo đẳng
- talenttài, tài ba, người có tài
- onlinetrực tuyến
- pilothoa tiêu, người lái, phi công
- communicatetruyền, truyền đạt, ban thánh thể
- exhibitionsự phô bày, sự trưng bày, triển lãm
- childhoodtuổi thơ ấu, thời thơ ấu, tuổi thơ
- knockcú đánh, cú va chạm, tiếng gõ
- seedhạt, hạt giống, tinh dịch
- lakechất màu đỏ tía, hồ
- trulythật, sự thật, thành thật
- metalkim loại, đá lát đường, bọc kim loại
- appointmentđược bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời
- elsewhereỞ một nơi nào khác
- botherđiều bực mình, điều khó chịu, sự lo lắng
- dietnghị viên, hội nghị quốc tế, bắt ăn kiêng
- plasticchất dẻo, dẻo, nặn được
- bossông chủ, thủ trưởng, ông trùm
- freezesự đông vì lạnh, sự giá lạnh, tiết đông giá
- passagesự đi qua, sự trôi qua, lối đi
- unusualkhông thường, không thông thường, tuyệt vời
- classickinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển
- repairsự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục
- abroadở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi
- perfectlyhoàn toàn, hoàn hảo
- emergencytình trạng khẩn cấp, trường hợp cấp cứu, trường hợp khẩn cấp
- educationalđể giáo dục, sư phạm
- slidesự trượt, đường trượt trên tuyết, trượt
- winnerngười được cuộc, người thắng, người chiến thắng
- partlymột phần, phần nào
- confuselàm lộn xộn, làm lung tung, làm cho mơ hồ
- beautyvẻ đẹp, sắc đẹp, cái đẹp
- splitnứt, nẻ, ghẻ
- suddenthình lình, đột ngột
- advertisementsự quảng cáo, bài quảng cáo, tờ quảng cáo
- silencesự lặng thinh, sự nín lặng, tính trầm lặng
- gratefulbiết ơn, dễ chịu, khoan khoái
- landscapephong cảnh, thắng cảnh, tranh phong cảnh
- faultsự thiếu sót, khuyết điểm, điểm lầm lỗi
- stormdông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió
- deeplysâu, sâu xa, sâu sắc
- roofmái nhà, nóc, vòm
- upsetlàm đổ, đánh đổ, làm lật úp
- silverbạc, đồng tiền, bằng bạc
- entertainmentsự tiếp đãi, sự chiêu đãi, sự giải trí
- unknownkhông biết, chưa từng ai biết, chưa có tiếng
- zoneđới, khu vực, miền
- inchđảo nhỏ, insơ, đi lần lần
- elderlysắp già
- uniformđồng dạng, cùng một kiểu, không thay đổi
- gatecổng
- beerrượu bia, bia, rượu
- moodlối, cách, điệu
- episodephần giữa, đoạn, hồi
- nervousthần kinh, dễ bị kích thích, nóng nảy
- wetẩm ướt, thấm nước, có mưa
- stringdây, băng, thớ
- sinkthùng rửa bát, chậu rửa bát, vũng lầy
- herongười anh hùng, nhân vật nam chính, anh hùng
- metercái đo, cái đòng hồ đo, người đo
- heavilynặng
- terroristngười khủng bố, khủng bố, tên khủng bố
- pourrót, đổ, thổ lộ
- badlyxấu, tồi, ác
- essaysự làm thử, sự làm cố gắng, bài tiểu luận