Từ vựng tiếng Anh A2 (sơ cấp) — trang 5
1.263 từ ở trình độ A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 5/7
- toastlát bánh mì nướng, bánh mì nướng
- cabxe tắc xi, xe ngựa thuê, buồng lái
- armedvũ trang
- garagega ra, nhà để ô tô, chỗ chữa ô tô
- clueđầu mối, manh mối, dòng tư tưởng
- elevatormáy nâng, máy trục, thang máy
- kingdomvương quốc, giới
- borednhàm chán, chán nản, chán
- robinchim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu
- cursesự nguyền rủa, sự chửi rủa, tai ương
- idít, xung động bản năng
- hugcái ôm chặt, miếng ghì chặt, ôm
- ropedây thừng, dây chão, trói bằng dây thừng
- duckdìm xuống nước, ngụp, con vịt
- robberysự ăn cướp, vụ ăn cướp, cướp giật
- bayhồng, ngựa hồng, vịnh
- disappointedchán nản, thất vọng
- embarrassinglàm lúng túng, ngăn trở
- crownmũ miện, vua, vòng hoa
- no onekhông ai
- hunterngười đi săn, người đi lùng
- latest
- cheersự vui vẻ, sự khoái trá, sự cổ vũ
- frightenedhoảng sợ, khiếp đảm
- walletđãy, bị, cặp đựng giấy má
- favourthiện ý, sự quý mến, sự đồng ý
- diamondkim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh
- lanelàn, đường nhỏ, đường làng
- mysteriousthần bí, huyền bí, khó giải thích
- sweatmồ hôi, trên tường, đổ mồ hôi
- saucenước xốt, cho nước xốt, thêm nước xốt
- scriptmột văn bản
- drawingsự kéo, sự lấy ra, thuật vẽ
- realisethực hiện, thực hành, thấy rõ
- endingsự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu
- centređiểm giữa, tâm, nhân vật trung tâm
- bugcon bọ, sửa lỗi, bọ
- anniversaryngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm
- unhappykhông có hạnh phúc, khổ sở, không may
- developed
- downtownđi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố
- annoyinglàm trái ý, làm khó chịu, quấy rầy
- bellybụng, dạ dày, bầu
- uncomfortablebất tiện, không tiện, không thoải mái
- policemancảnh sát, công an
- intelligentthông minh, sáng dạ, nhanh trí
- impactsự va chạm, sự chạm mạnh, tác động
- noontrưa, buổi trưa, đỉnh cao nhất
- kitmèo con, trang bị, sắm sửa
- clownanh hề, vai hề, người quê mùa
- bushbụi cây, bụi rậm, rừng cây bụi
- softlymột cách dịu dàng, một cách êm ái
- fascinatinglàm mê, làm say mê
- romancethêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman
- drillmũi khoan, máy khoan, sự tập luyện
- junkghe mành, thuyền mành, thừng châo cũ
- dancerngười nhảy múa, diễn viên múa, người nhảy
- sandycó cát, có nhiều cát, màu cát
- supperbữa cơm tối, ăn tối, bữa chiều
- fighterchiến sĩ, chiến binh, người hiếu chiến
- highwayđường cái, quốc lộ, con đường chính
- libertytự do, quyền tự do, sự tự tiện
- thirstykhát, làm cho khát, khao khát
- peacefulhoà bình, thái bình, yên ổn
- elephantcon voi, voi
- jammứt lỏng, sự kẹp chặt, sự ép chặt
- soapxà phòng, xát xà phòng, vò xà phòng
- grannybà, bà già
- lemoncá bơn lêmon, quả chanh, cây chanh
- happilysung sướng, hạnh phúc, thật là may mắn
- blondecô gái tóc hoe
- sodaNatri cacbonat
- steakmiếng cá để nướng, miếng thịt để nướng, bít tết
- pankhay, khuôn, chảo rán
- chincằm, ăn, uống
- batterykhẩu đội, bộ pin, ắc quy
- dessertmón tráng miệng, món ngọt cuối bữa, tráng miệng
- statuetượng
- fridgeTủ ướp lạnh ((viết tắt) của refrigerator)
- pillviên thuốc, điều cay đắng, điều tủi nhục
- mallbúa nặng, búa tạ, phố buôn bán lớn
- wisdomtính khôn ngoan, trí tuệ, sự từng tri
- retiredẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh
- suitcasecái va li, va li, rương hành lý
- advancedtiên tiến, tiến bộ, cao
- horrorsự khiếp, sự ghê rợn, điều kinh khủng
- blanketmền, chăn, lớp phủ
- grandsoncháu trai, cháu nội
- diarysổ nhật ký, lịch ghi nhớ, nhật kí
- unfairbất công, không công bằng, thái quá
- politelễ phép, có lễ độ, tao nhã
- swallowchim nhạn, sự nuốt, nuốt
- fried
- organizedcó trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp
- drawerngười kéo, người nhổ, người lính
- hamtỉnh, thành phố, cham
- physicallyvề thân thể, theo luật tự nhiên
- basketcái rổ, cái giỏ, roi song
- instantlúc, chốc lát, sắp xảy ra
- lampđèn, mặt trời, mặt trăng
- medalhuy chương, mề đay
- photographernhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
- rapmột tí, mảy may, đánh nhẹ
- luckilymay, may mắn
- benchbăng ghế, ghế dài, bàn
- bargainsự mặc cả, giao kèo mua bán, món mua được
- pepperhạt tiêu, hồ tiêu, điều chua cay
- ovenlò, lò nướng
- climbingsự leo trèo
- MS
- surprisinglàm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
- chesscờ, cờ vua
- cruisecuộc đi chơi biển, đi chơi biển, tuần tra trên biển
- rhythmnhịp điệu, sự nhịp nhàng
- teenage
- rumortin đồn, lời đồn
- perfumehương thơm, mùi thơm, nước hoa
- kindlytử tế, tốt bụng, thân ái
- envysự thèm muốn, sự ghen tị, thèm muốn
- comichài hước, khôi hài, kịch vui
- forbidcấm, ngăn cấm, cấm chỉ
- pacificthái bình, hoà bình
- campuskhu sân bãi, khuôn viên trường, khu trường sở
- frycá mới nở, cá bột, cá hồi hai năm
- inspirationsự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm
- clerkngười thư ký, tu sĩ, giáo sĩ
- sweateráo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len
- apologisexin lỗi, tạ lỗi
- fortunatelymay mắn, may thay
- balloonkhí cầu, quả bóng, bình cầu
- behaviourthái độ, cách đối xử, cách chạy
- sausagexúc xích, dồi, khí cầu thám không
- loudlyầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt
- marvelousNhư marvellous
- daylightánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng
- breezeruồi trâu, than cám, thổi nhẹ
- convenienttiện lợi, thuận lợi
- bonustiền thưởng, tiền các
- hockeymôn bóng gậy cong, khúc côn cầu
- dentistnha sĩ, thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng
- roastthịt quay, thịt nướng, quay
- dizzyhoa mắt, choáng váng, cao ngất
- bracái yếm, xu-chiêng, xu chiêng
- spilllàm tràn, làm đổ, làm ngã ngựa
- sleepybuồn ngủ, ngái ngủ, làm buồn ngủ
- snackbữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa, phần
- toengón chân, mũi, đặt ngón chân vào
- theirscủa họ
- painterthợ sơn, hoạ sĩ, dây néo
- glovebao tay, tất tay, mang bao tay vào
- greedytham ăn, háu ăn, tham lam
- fogcỏ mọc lại, phủ sương mù, đầy sương mù
- good-lookingdễ nhìn, đẹp, đẹp trai
- receiptcông thức, đơn thuốc
- cleanerngười lau chùi, người quét tước, máy quét
- businessmannhà kinh doanh, thương gia, người quen giao dịch
- harvestviệc gặt, việc thu hoạch, thu hoạch
- relaxedthanh thản, thoải mái
- ambitionhoài bão, khát vọng, lòng tham
- anklemắt cá chân, mắt cá
- correctlyđúng cách thức, phù hợp, đúng đắn
- logicalhợp với lôgic, theo lôgic
- spooncái thìa, vật hình thìa, ăn bằng thìa
- earthquakesự động đất, sự chấn động, động đất
- sailingsự đi thuyền
- campingsự cắm trại, cắm trại
- reunionsự sum họp, sự họp lại, cuộc hội họp
- crowdedđông đúc, đầy, tràn đầy
- orphanmồ côi, đứa trẻ mồ côi, trẻ mồ côi
- advertisingsự quảng cáo, nghề quảng cáo
- sadlybuồn bã, buồn rầu
- importantlyquan trọng, trội yếu
- labourlao động, công việc, công việc nặng nhọc
- calendarlịch, lịch công tác, ghi vào lịch
- balconybao lơn, ban công
- barbecuelợn nướng cả con, nướng cả con, quay cả con
- cricketđộng con dế, thể môn crikê, chơi crikê
- shortsquần sóoc, soóc, quần đùi
- unpleasantkhó ưa, xấu
- bloomsự ra hoa, tuổi thanh xuân, thời kỳ rực rỡ
- oakcây sồi, lá sồi
- damđập, nước ngăn lại, bể nước
- scissorscái kéo, kéo
- inventionsự phát minh, sự sáng chế, tài phát minh
- slimmảnh khảnh, mảnh dẻ, ít ỏi
- mugca, chén vại, mồm
- forkcái nĩa, cái xiên, cái chĩa
- coolermáy ướp lạnh, thùng lạnh
- harmonysự hài hoà, sự cân đối, sự hoà thuận
- brakebụi cây, đập, hãm lại
- photographythuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh, nhiếp ảnh
- scarfkhăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát
- automatictự động, vô ý thức, máy móc
- unnecessarykhông cần thiết, thừa
- stadiumsân vận động, đường đua
- wheelchairxe lăn, ghế đẩy
- underwaterđặt dưới mặt nước
- make-upđồ hoá trang, son phấn, cách sắp trang
- granddaughtercháu gái
- globequả cầu, địa cầu, trái đất